佐藤利奈
Acting
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận
Amane Ubuyashiki (voice) · 2020

Búp Bê Ký Ức: Hồi Ức Không Quên
Luca (voice) · 2020

Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa
Mido (voice) · 2018

Linh hồn đổi xác: Hoạt hình
Gina (Leilin Kawahara) (voice) · 2020

Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 2
Rei Hino / Eternal Sailor Mars (voice) · 2021

Hells
Giriera (voice) · 2008

Natsume: Mối Liên Kết Phù Du
Tooru Taki (voice) · 2018

Gurren Lagann The Movie: Điểm Kết Tuổi Thơ
Kiyoh Bachika (voice) · 2008
Ảnh
Đã đóng (51)
| 2026 | Tiếng Vọng | — |
| 2025 | Pokémon: Dragonite và chuyến phát thư đặc biệt | Rio's Mother (voice) |
| 2024 | Okuninushi and Sukunabikona | Narrator (voice) |
| ウマ娘 プリティーダービー 5th EVENT ARENA TOUR GO BEYOND - YELL - & - NEW GATE - | Ryoka Tsurugi | |
| 2023 | Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 2 | Rei Hino / Sailor Mars (voice) |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 1 | Rei Hino / Sailor Mars (voice) | |
| 2022 | Free!: Nhát Bơi Quyết Định – Phần 2 | Isuzu Mikoshiba (voice) |
| 2021 | Aria the Benedizione | Athena Glory (voice) |
| Knights of Sidonia: Tình Yêu Dệt Nên Giữa Các Vì Sao | — | |
| Aria the Crepuscolo | Athena Glory (voice) | |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 2 | Rei Hino / Eternal Sailor Mars (voice) | |
| Planetarian: Snow Globe | Satomi Kurahashi (voice) | |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 1 | Rei Hino / Super Sailor Mars (voice) | |
| 2020 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận | Amane Ubuyashiki (voice) |
| Búp Bê Ký Ức: Hồi Ức Không Quên | Luca (voice) | |
| Linh hồn đổi xác: Hoạt hình | Gina (Leilin Kawahara) (voice) | |
| 2019 | Hyperdimension Neptunia The Animation: Kỳ nghỉ hè của Neptune | Vert (voice) |
| 2018 | Natsume: Mối Liên Kết Phù Du | Tooru Taki (voice) |
| Non Non Biyori: Kỳ Nghỉ | Kaede 'Candy Store' Kagayama (voice) | |
| Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa | Mido (voice) | |
| 2017 | Donten: Nụ Cười Dưới Mây Trời – Gaiden: Chương 1 – Một Năm Sau Trận Chiến | Botan (voice) |
| 結城友奈は勇者である -鷲尾須美の章- 第3章 「やくそく」 | Aki-sensei | |
| げんばのじょう-玄蕃之丞- | Onatsu (voice) | |
| Yuuki Yuuna Là Anh Hùng: Chương Washio Sumi 2 – Tinh Linh | Aki-sensei | |
| 結城友奈は勇者である -鷲尾須美の章- 第1章 「ともだち」 | Aki-sensei | |
| 2016 | Planetarian: Người của những vì sao | Satomi Kurahashi (voice) |
| 2015 | たまゆら~卒業写真~ 第2部 響-ひびき- | Nakayama (voice) |
| アキの奏で | Aki Miyagawa (voice) | |
| コープスパーティー『如月学園』 ~如月祭~ | — | |
| 2014 | のんのんびより 沖縄へ行くことになった | Kaede Kagayama (voice) |
| 超次元ゲイム ネプテューヌ THE ANIMATION 約束の永遠(トゥルーエンド) | Vert / Green Heart (voice) | |
| みツわの | Midori Aikawa (voice) | |
| Bodacious Space Pirates: Abyss of Hyperspace | Jenny Dolittle (voice) | |
| 声優DVD企画 宝探し 探偵学園エデン~怪盗アビルからの挑戦~ | ナレーション | |
| 2013 | げんしけん オリジナルアニメDVD | Saki Kasukabe |
| ヴァッサロード | Minea | |
| 劇場版 とある魔術の禁書目録 -エンデュミオンの奇蹟- | Mikoto Misaka (voice) | |
| 2012 | Minami-ke Omatase | — |
| Corpse Party: Missing Footage | Naomi Nakashima (voice) | |
| 2011 | Magister Negi Magi: Anime Final | — |
| ベイビー・プリンセス 3Dぱらだいす0[ラブ] | Miharu Amatsuka (voice) | |
| 2010 | Time of EVE: The Movie | Nagi (voice) |
| Quiz Magic Academy: The Original Animation 2 | Yuu / Satsuki (voice) | |
| Huyền Thoại Koizumi | Yulia Tymoshenko (voice) | |
| 2009 | A Certain Scientific Railgun | Mikoto Misaka (voice) |
| Gurren Lagann The Movie: Ánh Đèn Trên Trời Là Những Vì Sao | Kiyoh Bachika (voice) | |
| 2008 | Hells | Giriera (voice) |
| A Certain Magical Index | Mikoto Misaka (voice) | |
| Gurren Lagann The Movie: Điểm Kết Tuổi Thơ | Kiyoh Bachika (voice) | |
| 2006 | びんちょうタン | Ren-tan (voice) |
| 1994 | 麗霆゛子 レディース!! | — |
Tham gia sản xuất (1)
| 2021 | Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 1 | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
佐藤利奈 làm nghề gì?
佐藤利奈 là diễn viên, sinh tại Kitakyushu, Fukuoka, Japan.
