久川綾
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 6.15 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

Sóng Đại Dương
Young Girl (voice) · 1993

Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Siêu Anh Hùng
Bulma (voice) · 2022

Pokémon: Sự bùng nổ của Lugia huyền thoại
Yodel (voice) · 1999

BanG Dream! Poppin'Dream!
Nonoe Hanazono (voice) · 2022

ポケットモンスター ミュウツー! 我ハココニ在リ MEWTWO SAGA
Luna Carson (voice) · 2001

Eureka: Eureka Seven Hi-Evolution
Ray Beams (voice) · 2021

Doraemon: Nobita và Nước Nhật Thời Nguyên Thủy
Koiyame (voice) · 2016

Thám Tử Lừng Danh Conan: Nhà Ảo Thuật Với Đôi Cánh Bạc
Masayo Yaguchi (voice) · 2004
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (84)
| 2022 | Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Siêu Anh Hùng | Bulma (voice) |
| BanG Dream! Poppin'Dream! | Nonoe Hanazono (voice) | |
| 2021 | Eureka: Eureka Seven Hi-Evolution | Ray Beams (voice) |
| Tropical-Rouge! Precure: Công Chúa Tuyết Và Chiếc Nhẫn Diệu Kỳ! | Yuri Tsukikage / Cure Moonlight (voice) | |
| Từ ngữ nổi lên như bọt soda | Tanaka (voice) | |
| 2020 | Yêu anh, yêu anh không | Yuna's mother (voice) |
| 2018 | Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Huyền Thoại Broly | Bulma (voice) |
| Anemone: Eureka Seven Hi-Evolution | Haruka (voice) | |
| HUG! PreCure: Futari wa Pretty Cure – Ký Ức All-Star | Yuri Tsukikage / Cure Moonlight (voice) | |
| 2017 | Sound! Euphonium The Movie: Mong Giai Điệu Chạm Đến Bạn! | Michie Matsumoto (voice) |
| Eureka Seven Hi-Evolution 1 | Ray Beams (voice) | |
| カードキャプターさくら クリアカード編 プロローグ さくらとふたつのくま | Kerberos (voice) | |
| 魔法少女リリカルなのは Reflection | Lindy Harlaown (voice) | |
| Shimajiro và Ốc Đảo Cầu Vồng | — | |
| 2016 | Doraemon: Nobita và Nước Nhật Thời Nguyên Thủy | Koiyame (voice) |
| 手裏剣戦隊ニンニンジャーVSトッキュウジャー THE MOVIE 忍者・イン・ワンダーランド | Madame Noir (voice) | |
| 2015 | 行って帰ってきた烈車戦隊トッキュウジャー 夢の超トッキュウ7号 | Madame Noire |
| 烈車戦隊トッキュウジャーVSキョウリュウジャー THE MOVIE | Madame Noir (voice) | |
| 2014 | Vỏ Bọc Ma ARISE border: 4 Ma Đơn Độc | Zhinzhee Bekka Arr Thied (voice) |
| 車戦隊トッキュウジャーTHE MOVIEギャラクシーラインSOS | Madame Noire | |
| 2013 | 宇宙戦艦ヤマト2199 第七章「そして艦は行く」 | — |
| 2012 | Magical Girl Lyrical Nanoha: The Movie 2nd A's | Lindy Harlaown (voice) |
| Pretty Cure All Stars New Stage: Friends of the Future | Yuri Tsukikage / Cure Moonlight (voice) | |
| Medusa's Revenge | Palutena (voice) | |
| Thanatos Rising | Palutena (voice) | |
| 2011 | 京騒戯画 | Lady Koto (voice) |
| Valkyria Chronicles 3: Unrecorded Chronicles | Lydia Agute (voice) | |
| Pretty Cure All Stars DX3: Deliver the Future! The Rainbow-Colored Flower That Connects the World | Yuri Tsukikage / Cure Moonlight (voice) | |
| 2010 | ハートキャッチプリキュア! ミュージカルショー | Yuri Tsukikage / Cure Moonlight (voice) |
| HeartCatch PreCure! The Movie: Fashion Show Ở Thành Phố Hoa!? | Yuri Tsukikage / Cure Moonlight (voice) | |
| Cô Gái Văn Học | Konoha's Mother (voice) | |
| Magical Girl Lyrical Nanoha: The Movie 1st | Lindy Harlaown (voice) | |
| 2008 | Bleach the Movie: Fade to Black | Retsu Unohana (voice) |
| 2007 | Bleach The Movie: Cuộc Nổi Loạn DiamondDust | Ying / Retsu Unohana (voice) |
| 2006 | Bleach The Movie: Ký Ức Về Nobody | Retsu Unohana (voice) |
| サブマリン707R | Yu | |
| 2005 | ぼくの防空壕 | Tomoko Kasamatsu (voice) |
| Tenjho Tenge: Chương Quá Khứ | Maya Natsume | |
| Air: The Motion Picture | Haruko Kamio (voice) | |
| 2004 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Nhà Ảo Thuật Với Đôi Cánh Bạc | Masayo Yaguchi (voice) |
| 2003 | RahXephon: Đa Tấu Biến Thể | Haruka Shitou (voice) |
| 2002 | Beyblade the Movie: Trận Chiến Khốc Liệt | Ray Kon (voice) |
| Ảo Thuật Gia Ngôi Sao Magical Emi: Đám Mây Đẹp | Mai Kazuki | |
| コスモウォーリアー零: マリーナ・ストーリー | Marina Oki (voice) | |
| 2001 | ポケットモンスター ミュウツー! 我ハココニ在リ MEWTWO SAGA | Luna Carson (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Những Giây Cuối Cùng Tới Thiên Đường | Chinami Sawaguchi (voice) | |
| 2000 | Ah! Nữ Thần Của Tôi: The Movie | Skuld (voice) |
| Thủ Lĩnh Thẻ Bài Sakura: Lá Bài Bị Phong Ấn | Kero (voice) | |
| ケロちゃんにおまかせ | Kero (voice) | |
| 1999 | Sakura và chuyến du lịch HongKong | Kero (voice) |
| 少女革命ウテナ アドゥレセンス黙示録 | Miki Kaoru (voice) | |
| Pokémon: Sự bùng nổ của Lugia huyền thoại | Yodel (voice) | |
| 電脳戦隊ヴギィ'ズ☆エンジェル FOREVER AND EVER | — | |
| 1998 | がんばれゴエモン 地球救出大作戦 | — |
| すてきですわ、さくらちゃん! 知世のカードキャプターさくら活躍ビデオ日記! | Cerberus (Voice) | |
| 1997 | Suddenly Princess | — |
| 深海の艦隊 サブマリン707 | Kuneiwa (voice) | |
| 1996 | ルパン三世 トワイライト☆ジェミニの秘密 | Lara (voice) |
| 1995 | 劇場版 美少女戦士セーラームーンSuperS セーラー9戦士集結!ブラック・ドリーム・ホールの奇跡 | Ami Mizuno / Sailor Mercury (voice) |
| 美少女戦士セーラームーンSuperS外伝 亜美ちゃんの初恋 | Ami Mizuno / Sailor Mercury (voice) | |
| ガンスミス キャッツ | Becky Farrah (voice) | |
| 美少女戦士セーラームーンSuperS スペシャル! | Ami Mizuno / Sailor Mercury (voice) | |
| Graduation: Sailor Victory | Nakamoto Shizuka (voice) | |
| 1994 | 劇場版 美少女戦士セーラームーンS 〜かぐや姫の恋人〜 | Ami Mizuno / Sailor Mercury (voice) |
| 天使なんかじゃない | Midori Saejima (voice) | |
| Iria: Zeiram the Animation | Iria (voice) | |
| 美少女戦士セーラームーンS こたえてムーンコール | Ami Mizuno / Sailor Mercury (voice) | |
| 1993 | 劇場版 美少女戦士セーラームーンR | Ami Mizuno / Sailor Mercury (voice) |
| メイクアップ!セーラー戦士 | Ami Mizuno / Sailor Mercury (voice) | |
| Sóng Đại Dương | Young Girl (voice) | |
| あなたが振り返るとき | Kanako (voice) | |
| アル・カラルの遺産 | Shana T (voice) | |
| 1992 | 魔物ハンター妖子2 | — |
| ハロー張りネズミ ファイル170 殺意の領分 | Yumeko Azusa (voice) | |
| ドラゴンクエスト ダイの大冒険 起ちあがれ!!アバンの使徒 | Leona (voice) | |
| 1991 | ダークキャット | Aimi Koenji (voice) |
| 恐怖新聞 | Midori Nakagami | |
| ドラゴンクエスト ダイの大冒険 | Leona (voice) | |
| ZIGGY それゆけ! R&R BAND | Sonia | |
| 雲にのる | — | |
| 1990 | スーパーリアル麻雀 麻雀バトルスクランブル | Yu (voice) |
| 魔物ハンター妖子 | — | |
| Carol | Carol | |
| 気ままにアイドル | Natsuki (voice) |
Tham gia sản xuất (1)
| 1996 | ルパン三世 トワイライト☆ジェミニの秘密 | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
久川綾 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 久川綾 có 2 phim với tổng doanh thu 6.15 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 久川綾 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Siêu Anh Hùng" (2022) với 5.70 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
久川綾 làm nghề gì?
久川綾 là diễn viên, sinh tại Kaizuka, Osaka, Japan.
