伊藤かな恵
Acting
Nổi bật với

Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú
Seri (voice) · 2011

Người Lạ Bên Bờ Biển
Eri (voice) · 2020

Đao Kiếm Thần Vực: Ranh Giới Hư Ảo
Yui (voice) · 2017

ドラゴンボール オッス!帰ってきた孫悟空と仲間たち!!
Child (voice) · 2008

Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 1
Sailor Mnemosyne (voice) · 2023

ワンピース ストロングワールド Episode 0
Hancock (voice) · 2010

劇場版 とある魔術の禁書目録 -エンデュミオンの奇蹟-
Ruiko Saten (voice) · 2013

ソードアート・オンライン -フルダイブ-
Yui (voice) · 2022
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (23)
| 2023 | Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 1 | Sailor Mnemosyne (voice) |
| NICO/AGONY | — | |
| 2022 | ソードアート・オンライン -フルダイブ- | Yui (voice) |
| 2020 | Người Lạ Bên Bờ Biển | Eri (voice) |
| 劇場版 ハイスクール・フリート | Akane Kinesaki / Homare Kinesaki (voice) | |
| 2018 | 魔法少女リリカルなのは Detonation | Eleona Florian (voice) |
| 2017 | ひかりの歌 | — |
| Đao Kiếm Thần Vực: Ranh Giới Hư Ảo | Yui (voice) | |
| 2016 | アイカツ!~ねらわれた魔法のアイカツ!カード~ | Kokone Kurisu (voice) |
| 2015 | Tokyo Ghoul: Pinto | Miss Ikaru (voice) |
| とびだすプリパラ み~んなでめざせ!アイドル☆グランプリ | — | |
| 2014 | サクラカプセル | Iku Amakumo (voice) |
| つばさとホタル | Tsubasa Sonokawa (voice) | |
| 2013 | ソードアート・オンライン Extra Edition | ユイ |
| 劇場版 花咲くいろは HOME SWEET HOME | Ohana Matsumae (voice) | |
| 劇場版 とある魔術の禁書目録 -エンデュミオンの奇蹟- | Ruiko Saten (voice) | |
| 2012 | ゆめくり | (voice) |
| ねらわれた学園 | Saori Endou (voice) | |
| 2011 | ベイビー・プリンセス 3Dぱらだいす0[ラブ] | Rikka Amatsuka (voice) |
| Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú | Seri (voice) | |
| 2010 | Kyou, Koi wo Hajimemasu | Tsubaki Hibini (voice) |
| ワンピース ストロングワールド Episode 0 | Hancock (voice) | |
| 2008 | ドラゴンボール オッス!帰ってきた孫悟空と仲間たち!! | Child (voice) |
Tham gia sản xuất (1)
| 2019 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya プリズマ☆ファンタズム | Theme Song Performance |
