P

松平健

Acting

Nổi bật với

Bầu Trời Xanh Của Em
Bầu Trời Xanh Của Em
Dankichi Nitobe (voice) · 2019
野風の笛 鬼の剣・松平忠輝 天下を斬る!
野風の笛 鬼の剣・松平忠輝 天下を斬る!
Tadateru Matsudaira · 1987
風立ちぬ
風立ちぬ
1976
真田十勇士
真田十勇士
Ieyasu Tokugawa · 2016
ストロベリーロード
ストロベリーロード
Hisa Ishii · 1991
バルトの楽園
バルトの楽園
Matsue · 2006
劇場版 仮面ライダーオーズ WONDERFUL 将軍と21のコアメダル
劇場版 仮面ライダーオーズ WONDERFUL 将軍と21のコアメダル
Yoshimune Tokugawa · 2011
新・暴れん坊将軍
新・暴れん坊将軍
Tokugawa Yoshimune · 2025

Top phim doanh thu cao nhất

Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).

Ảnh

Đã đóng (35)

2025新・暴れん坊将軍Tokugawa Yoshimune
2024鬼平犯科帳 本所・桜屋敷—
2019Bầu Trời Xanh Của EmDankichi Nitobe (voice)
武蔵-むさし-Kojiro
2016浅草・筑波の喜久次郎 浅草六区を創った筑波人—
真田十勇士Ieyasu Tokugawa
五島のトラさんNarrator
顔—
2013上意討ち 拝領妻始末Taito Asano
2012鬼平外伝 正月四日の客—
2011鬼平犯科帳スペシャル 盗賊婚礼—
劇場版 仮面ライダーオーズ WONDERFUL 将軍と21のコアメダルYoshimune Tokugawa
故郷〜娘の旅立ち〜Saeki Torao
世にも奇妙な物語 ~21世紀21年目の特別編~—
Tofu Kozō: Cuộc Phiêu Lưu Huyền Bí—
2009座頭市: 芸能生活35周年記念公演 松平健—
2008徳川家康と三人の女—
2007a-nation’07 BEST HIT LIVESelf
2006バルトの楽園Matsue
2001鞍馬天狗—
1997弁慶—
1995元禄太平記 忠臣蔵討入りの助っ人たちShimohashi Hyogo
清水次郎長物語Jirocho Shimizu
1993暴れん坊将軍V(第1回)スペシャル 大雪原の血煙り、吉宗を愛した復讐鬼!—
運命峠—
1992平 清盛—
1991暴れん坊将軍Ⅳスペシャル 狙われた江戸城の花嫁!—
ストロベリーロードHisa Ishii
戦国乱世の暴れん坊 齋藤道三 怒涛の天下取りDosan Saito
1989京洛の花に舞う—
1987野風の笛 鬼の剣・松平忠輝 天下を斬る!Tadateru Matsudaira
1985暴れん坊將軍IIスペシャル—
1983西海道談綺—
1981八幡鳩九郎—
1976風立ちぬ—

Tham gia sản xuất (1)

2011劇場版 仮面ライダーオーズ WONDERFUL 将軍と21のコアメダルTheme Song Performance

Câu hỏi thường gặp

松平健 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?

Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 松平健 có 1 phim với tổng doanh thu 822.5 tr.

Phim doanh thu cao nhất của 松平健 là phim nào?

Phim doanh thu cao nhất là "Bầu Trời Xanh Của Em" (2020) với 822.5 tr tại phòng vé Việt Nam.

松平健 làm nghề gì?

松平健 là diễn viên, sinh tại Toyohashi, Aichi, Japan.