






Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 내 이름은 | Hee-ra |
| 2025 | Giao Ước Quỷ Dữ | Yoon Myeong-ja / Yoon Ji-hee |
| 2024 | 당신의 모든 것 | Eun-jung |
| 1980 | Cheol-soo's mother | |
| 2019 | Trùm, Cớm và Ác Quỷ | Cha Seo-jin |
| 2015 | 사랑오감 | Chun-rye |
| 2014 | 화장 | Choo Eun-joo |
| 또 하나의 약속 | Yoo Nan-joo | |
| 2013 | 사랑해! 진영아 | Kim Jin-young |
| 2012 | 인류멸망보고서 | Bodhisattva Hye-joo |
| 2011 | 풍산개 | In-ok |
| 사랑이 무서워 | So-yeon | |
| 2010 | 사랑을 가르쳐 드립니다 | Lee Jin Yi |
| 하하하 | Noh Jeongwha | |
| 집 나온 남자들 | Yoo Young-shim | |
| 2009 | 정승필 실종사건 | Yoo Mi-sun |
| Năm Giác Quan Của Thần Tình Ái | Kim Mi-jin | |
| 2008 | Mỹ Nhân Đồ | Shin Yun-bok |
| 서양골동양과자점 앤티크 | Jin-hyuk's Girlfriend 4 | |
| 2007 | 가면 | Park Eun-joo |
| Memento Mori: 'Making Of' | Self | |
| 별빛 속으로 | Pippi | |
| 2005 | 무등산 타잔, 박흥숙 | Jang Yeong-sin |
| 2004 | 하류인생 | Park Hye-ok |
| 2002 | 스물 넷 | Hyun-ji |
| 2009 로스트메모리즈 | Kindergarten teacher | |
| 아프리카 | So-hyun | |
| 2000 | 해변으로 가다 | Do-yeon |
| 1999 | 여고괴담 두번째 이야기 | Min-ah |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 김규리 có 1 phim với tổng doanh thu 2.05 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Trùm, Cớm và Ác Quỷ" (2019) với 2.05 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
김규리 là diễn viên, sinh tại Anyang, Gyeonggi, South Korea.