







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | Gluttomy | Yen |
| 2024 | ゼーガペインSTA | Seft (voice) |
| 2021 | 劇場版 マクロスΔ 絶対LIVE!!!!!! | Heinz Nehrich Windermere (voice) |
| 2020 | Fate/Grand Order: Thánh Địa Bàn Tròn Camelot - Phần Một: Wandering; Agateram | Salia (voice) |
| 2019 | Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy | Katsuma (voice) |
| 2018 | 劇場版 マクロスΔ 激情のワルキューレ | Heinz Nerich Windermere / Heinz II (voice) |
| 2017 | 特別版 Free! -Take Your Marks- | Misaki Kuramoto (voice) |
| 2016 | チェインクロニクル~ヘクセイタスの閃(ひかり)~ 第1章 | Aludra |
| Pokémon XY&Z: Volkenion và Magiana Siêu Máy Móc | Magearna (voice) | |
| Tên Cậu Là Gì? | (voice) | |
| 2015 | 映画 妖怪ウォッチ エンマ大王と5つの物語だニャン! | Yûto (voice) |
| ピカチュウとポケモンおんがくたい | Hinoyakoma / Onbat (voice) | |
| アキの奏で | Naoto Hayashida | |
| 2014 | ピカチュウ、これなんのカギ? | Onbat (voice) |
| イナズマイレブン超次元ドリームマッチ | (voice) | |
| 2013 | 劇場版 HUNTER×HUNTER -The LAST MISSION- | Zushi (voice) |
| 映画ドキドキ!プリキュア マナ結婚!!?未来につなぐ希望のドレス | Rachel | |
| Khu Vườn Ngôn Từ | Takao's Brother's Girlfriend (voice) | |
| 映画 プリキュアオールスターズNewStage2 こころのともだち | Raquel (voice) | |
| 2012 | 劇場版 イナズマイレブンGO vs ダンボール戦機W | Tenma Matsukaze (voice) |
| ルパン三世 東方見聞録 ~アナザーページ~ | Rumi (voice) | |
| 2011 | 劇場版イナズマイレブンGO 究極の絆 グリフォン | (voice) |
| Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú | Miki (voice) | |
| 2010 | プランゼット | Kaori Sagawa (voice) |
| 劇場版 遊☆戯☆王 ~超融合!時空を越えた絆~ | Luca (voice) | |
| イチゴジャム | — | |
| 2007 | 猫の集会 | 쵸비 |
| 5 Centimet Trên Giây | (voice) |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 寺崎裕香 có 1 phim với tổng doanh thu 2.46 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "5 Centimet Trên Giây" (2007) với 2.46 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
寺崎裕香 là diễn viên, sinh tại Kumamoto, Japan.