前野智昭
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 4.72 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Lúc Đó Tôi Chuyển Sinh Thành Slime: Nước Mắt Đại Dương
Veldora (voice) · 2026

Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu
Makoto Shimada (voice) · 2024

Fairy Tail: Nước Mắt Rồng
Invel Yura (voice) · 2017

Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm
Verudora (voice) · 2022

黒の栖 -Chronus-
Shinobu Toujou (voice) · 2014

GENJI FANTASY ネコが光源氏に恋をした
Hikaru Genji / Kouji (voice) · 2019

劇場版 うたの☆プリンスさまっ♪ マジLOVEキングダム
Camus (voice) · 2019

機動戦士ガンダム THE ORIGIN III 暁の蜂起
Lino Fernandez (voice) · 2016
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (35)
| 2026 | Lúc Đó Tôi Chuyển Sinh Thành Slime: Nước Mắt Đại Dương | Veldora (voice) |
| 2025 | 劇場版 うたの☆プリンスさまっ♪ TABOO NIGHT XXXX | カミュ |
| 2024 | 刀剣乱舞 廻 -々伝 近し侍らうものら- | Kunihiro Yamanbagiri (voice) |
| Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu | Makoto Shimada (voice) | |
| 2022 | Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm | Verudora (voice) |
| 映画デリシャスパーティ♡プリキュア 夢みる♡お子さまランチ! | Rosemary (voice) | |
| 特『刀剣乱舞-花丸-』~華ノ巻~ | — | |
| 特『刀剣乱舞-花丸-』~雪ノ巻~ | Yamanbagiri Kunihiro | |
| あんさんぶるスターズ!!-Road to Show!!- | Hokuto Hidaka (voice) | |
| 2020 | WAVE!!~サーフィンやっぺ!!~ 3 | Masaki Hinaoka (voice) |
| WAVE!!~サーフィンやっぺ!!~ 2 | Masaki Hinaoka (voice) | |
| WAVE!!~サーフィンやっぺ!!~ | Masaki Hinaoka (voice) | |
| 「はたらく細胞!!」最強の敵、再び。体の中は"腸"大騒ぎ! | White Blood Cell U-1146 (Neutrophil) (voice) | |
| 世界一初恋~プロポーズ編~ | Yukina, Kou (voice) | |
| KING OF PRISM ALL STARS -プリズムショー☆ベストテン- | (voice) | |
| 2019 | 劇場版 うたの☆プリンスさまっ♪ マジLOVEキングダム | Camus (voice) |
| GENJI FANTASY ネコが光源氏に恋をした | Hikaru Genji / Kouji (voice) | |
| 劇場版 トリニティセブン -天空図書館と真紅の魔王- | Abyss Trinity (voice) | |
| 2018 | K SEVEN STORIES「SIDE:BLUE ~天狼の如く~」 | Gen Shiotsu (voice) |
| 2017 | Fairy Tail: Nước Mắt Rồng | Invel Yura (voice) |
| 2016 | 機動戦士ガンダム THE ORIGIN III 暁の蜂起 | Lino Fernandez (voice) |
| KING OF PRISM by PrettyRhythm | Hiro Hayami (voice) | |
| 2015 | サイボーグ009VSデビルマン | 002 / Jet Link (voice) |
| たまゆら~卒業写真~ 第2部 響-ひびき- | Masanori Okazaki (voice) | |
| 劇場版 弱虫ペダル | Juichi Fukutomi | |
| Yamada-kun to 7-nin no Majo x Yankee-kun to Megane-chan | — | |
| Vua Bóng Chuyền Kết Thúc và Bắt Đầu | Makoto Shimada (voice) | |
| 2014 | 弱虫ペダル Re:RIDE | — |
| 世界一初恋~バレンタイン編~ | — | |
| 黒の栖 -Chronus- | Shinobu Toujou (voice) | |
| 2013 | デス・ビリヤード | Decim (voice) |
| 2012 | 図書館戦争 革命のつばさ | Atsushi Dojo (voice) |
| 2010 | 劇場版メタルファイト ベイブレードVS太陽 灼熱の侵略者ソルブレイズ | Helios (voice) |
| 2009 | MASKED RIDER LIVE&SHOW 〜十年祭〜 | Kamen Rider Blade, Dai-Shocker Combatant (voice) |
| 2008 | 図書館戦争 恋ノ障害 | Atsushi Doujou (voice) |
Câu hỏi thường gặp
前野智昭 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 前野智昭 có 3 phim với tổng doanh thu 4.72 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 前野智昭 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm" (2023) với 3.17 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
前野智昭 làm nghề gì?
前野智昭 là diễn viên, sinh tại Shimotsuma, Ibaraki, Japan.
