







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | Phim Điện Ảnh - Lớp Học Ám Sát: Giờ Của Chúng Ta | Ritsu (voice) |
| 2025 | プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 4th -Unison | Hatsune Miku (voice) |
| Colorful Stage! Một Miku Không Thể Hát | Miku Hatsune (voice) | |
| 2024 | プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 3rd - Evolve - | Hatsune Miku (voice) |
| 2023 | 映画プリキュアオールスターズF | Yukari Kotozume / Cure Macaron (voice) |
| プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 2nd - Will - | Hatsune Miku (voice) | |
| 2022 | プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 1st - Link - | Hatsune Miku (voice) |
| 2020 | Đại Chiến Titan: Biên Niên Sử | Ymir Fritz (voice) |
| 2019 | 劇場版 新幹線変形ロボシンカリオン 未来からきた神速のALFA-X | Miku Hatsune (voice) |
| LAIDBACKERS-レイドバッカーズ- | Yuko Saginomiya (voice) | |
| プリキュアミラクルユニバース | Yukari Kotozume / Cure Macaron (voice) | |
| 2018 | 映画 HUGっと!プリキュア♡ふたりはプリキュア オールスターズメモリーズ | Yukari Kotozume / Cure Macaron (voice) |
| バイオレンス・ボイジャー | Yoshiko / Sayaka | |
| 映画 プリキュアスーパースターズ! | Yukari Kotozume / Cure Macaron (voice) | |
| Đại Chiến Titan: Tiếng Gầm Tỉnh Thức | Ymir Fritz (voice) | |
| 2017 | 映画キラキラ☆プリキュアアラモード パリッと!想い出のミルフィーユ! | Yukari Kotozume / Cure Macaron (voice) |
| 映画プリキュアドリームスターズ! | Yukari Kotozume / Cure Macaron (voice) | |
| 2016 | 劇場版 艦これ | Akagi / Tokitukaze (voice) |
| Lớp Học Ám Sát: Thời Khắc Của 365 Ngày | Ritsu (voice) | |
| 殺せんせーQ[クエスト]! | Ritsu | |
| 殺せんせーQ[クエスト]! | Ritsu | |
| WORKING!!! ロード・オブ・ザ・小鳥遊 | Mahiru Inami (voice) | |
| 2015 | 劇場版 蒼き鋼のアルペジオ ‐アルス・ノヴァ‐ Cadenza | Hyuuga |
| Đại Chiến Titan: Đôi Cánh Tự Do | Ymir Fritz (voice) | |
| 劇場版 蒼き鋼のアルペジオ -アルス・ノヴァ - DC | Hyuuga (voice) | |
| 2014 | ゆるゆり なちゅやちゅみ! | Ayano Sugiura (voice) |
| Đại Chiến Titan: Cung Tên Đỏ Thẫm | Ymir Fritz (voice) | |
| 2013 | しまじろうとフフのだいぼうけん 〜すくえ!七色の花〜 | — |
| 2012 | Street Fighter X Tekken Vita | Elena (voice) |
| 声優DVD企画 宝探し~至高のペルソナ~in マザー牧場 | — | |
| ドットハック セカイの向こうに | Makoto (voice) | |
| 2011 | ベイビー・プリンセス 3Dぱらだいす0[ラブ] | Tsurara Amatsuka (voice) |
| Houkago no Pleiades | Nanako | |
| Houkago no Pleiades | Pleiadeian | |
| 2007 | Tokimeki Memorial: Only Love - Tokimeki no Yuuki | — |
| 2015 | 劇場版 蒼き鋼のアルペジオ -アルス・ノヴァ - DC | Theme Song Performance |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 藤田咲 có 1 phim với tổng doanh thu 2.84 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "劇場版プロジェクトセカイ 壊れたセカイと歌えないミク" (2025) với 2.84 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
藤田咲 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.