藤田咲
Acting
Nổi bật với

Lớp Học Ám Sát Movie: Thời Gian Của Chúng Ta
Ritsu (voice) · 2026

Shinkansen Henkei Robo Shinkalion The Movie: ALFA-X siêu tốc kỳ diệu đến từ tương lai
Miku Hatsune (voice) · 2019

Arpeggio of Blue Steel: Ars Nova DC
Hyuuga (voice) · 2015

Đại Chiến Titan: Cung Tên Đỏ Thẫm
Ymir Fritz (voice) · 2014

Arpeggio of Blue Steel: Ars Nova Cadenza
Hyuuga · 2015

Colorful Stage! Một Miku Không Thể Hát
Miku Hatsune (voice) · 2025

Đại Chiến Titan: Đôi Cánh Tự Do
Ymir Fritz (voice) · 2015

Đại Chiến Titan: Tiếng Gầm Tỉnh Thức
Ymir Fritz (voice) · 2018
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (36)
| 2026 | Lớp Học Ám Sát Movie: Thời Gian Của Chúng Ta | Ritsu (voice) |
| 2025 | プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 4th -Unison | Hatsune Miku (voice) |
| Colorful Stage! Một Miku Không Thể Hát | Miku Hatsune (voice) | |
| 2024 | プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 3rd - Evolve - | Hatsune Miku (voice) |
| 2023 | Pretty Cure All Stars F | Yukari Kotozume / Cure Macaron (voice) |
| プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 2nd - Will - | Hatsune Miku (voice) | |
| 2022 | プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 1st - Link - | Hatsune Miku (voice) |
| 2020 | Đại Chiến Titan: Biên Niên Sử | Ymir Fritz (voice) |
| 2019 | Shinkansen Henkei Robo Shinkalion The Movie: ALFA-X siêu tốc kỳ diệu đến từ tương lai | Miku Hatsune (voice) |
| ゆるゆり、 | Ayano Sugiura (voice) | |
| Laidbackers | Yuko Saginomiya (voice) | |
| Pretty Cure Miracle Universe | Yukari Kotozume / Cure Macaron (voice) | |
| 2018 | HUG! PreCure: Futari wa Pretty Cure – Ký Ức All-Star | Yukari Kotozume / Cure Macaron (voice) |
| Chuyến Du Hành Bạo Lực | Yoshiko / Sayaka | |
| Pretty Cure Super Stars! | Yukari Kotozume / Cure Macaron (voice) | |
| Đại Chiến Titan: Tiếng Gầm Tỉnh Thức | Ymir Fritz (voice) | |
| 2017 | KiraKira☆PreCure à la Mode the Movie: Giòn Tan! Ký Ức Mille-feuille! | Yukari Kotozume / Cure Macaron (voice) |
| 映画プリキュアドリームスターズ! | Yukari Kotozume / Cure Macaron (voice) | |
| 2016 | Phim KanColle | Akagi / Tokitukaze (voice) |
| Lớp Học Ám Sát: Thời Khắc Của 365 Ngày | Ritsu (voice) | |
| 殺せんせーQ[クエスト]! | Ritsu | |
| 殺せんせーQ[クエスト]! | Ritsu | |
| Working!!! Chúa tể nhà Takanashi | Mahiru Inami (voice) | |
| 2015 | Arpeggio of Blue Steel: Ars Nova Cadenza | Hyuuga |
| Đại Chiến Titan: Đôi Cánh Tự Do | Ymir Fritz (voice) | |
| Arpeggio of Blue Steel: Ars Nova DC | Hyuuga (voice) | |
| 2014 | ゆるゆり なちゅやちゅみ! | Ayano Sugiura (voice) |
| Đại Chiến Titan: Cung Tên Đỏ Thẫm | Ymir Fritz (voice) | |
| 2013 | Cuộc Phiêu Lưu Lớn Của Shimajiro Và Fufu: Giải Cứu Bông Hoa Bảy Màu! | — |
| 2012 | Street Fighter X Tekken Vita | Elena (voice) |
| 声優DVD企画 宝探し~至高のペルソナ~in マザー牧場 | — | |
| .hack//The Movie | Makoto (voice) | |
| 2011 | ベイビー・プリンセス 3Dぱらだいす0[ラブ] | Tsurara Amatsuka (voice) |
| Ước Nguyện Dưới Chòm Sao Pleiades | Pleiadeian | |
| Ước Nguyện Dưới Chòm Sao Pleiades | Nanako | |
| 2007 | Tokimeki Memorial: Only Love - Tokimeki no Yuuki | — |
Tham gia sản xuất (1)
| 2015 | Arpeggio of Blue Steel: Ars Nova DC | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
藤田咲 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 藤田咲 có 1 phim với tổng doanh thu 2.84 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 藤田咲 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "劇場版プロジェクトセカイ 壊れたセカイと歌えないミク" (2025) với 2.84 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
藤田咲 làm nghề gì?
藤田咲 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.