김인문
Acting
Nổi bật với

Cô Nàng Ngổ Ngáo
Kyun-woo's Father · 2001

바람난 가족
Ju Chang-geun · 2003

세번은 짧게 세번은 길게
1981

감자
Seo · 1987

48 + 1
1995

Vợ tôi là gangster
Mr. Oden · 2001

해적, 디스코왕 되다
2002

Cô dâu 15 tuổi
Bo-eun's Grandfather · 2004
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (51)
| 2007 | 극락도 살인사건 | Grandfather Kim |
| 2006 | 흡혈형사 나도열 | — |
| 2005 | 무등산 타잔, 박흥숙 | — |
| 2004 | 신부수업 | Father Nam |
| Cô dâu 15 tuổi | Bo-eun's Grandfather | |
| 2003 | ...ing | Security Guard |
| 바람난 가족 | Ju Chang-geun | |
| 2002 | 피아노 치는 대통령 | Bar owner |
| 도둑맞곤 못살아 | Father-in-Law | |
| 라이터를 켜라 | Bong-gu's father | |
| 해적, 디스코왕 되다 | — | |
| 재밌는 영화 | President Kim | |
| 2001 | 달마야 놀자 | Master |
| Cô Nàng Ngổ Ngáo | Kyun-woo's Father | |
| Vợ tôi là gangster | Mr. Oden | |
| 1999 | 만날 때까지 | — |
| 1995 | 48 + 1 | — |
| 사랑하기 좋은 날 | — | |
| 1994 | 휘모리 | — |
| 1993 | 비 오는 날 수채화 2 | Mr. Yoon |
| 1991 | 마지막 남자의 모습 | — |
| 돈아 돈아 돈아 | Father | |
| 1990 | 수탉 | — |
| 비 오는 날 수채화 | Yoon Kyo-soo | |
| 1989 | 발바리의 추억 | 달호부 |
| 들병이 | — | |
| 아낌없이 주련다 | — | |
| 1988 | 떡 | — |
| 카멜레온의 시 | Kang-to's father | |
| 가루지기 | — | |
| 연산일기 | Kim Ja-won | |
| 1987 | 너와 나의 비밀일기 | — |
| 옹기골 뽕녀 | — | |
| 도화 | — | |
| 영웅 돌아오다 | Director | |
| 감자 | Seo | |
| 1986 | 차라리 불덩이가 되리 | — |
| 푸른 하늘 은하수 | — | |
| 삿갓쓴 장고 | Jang-go | |
| 1985 | 장사의 꿈 | — |
| 1984 | 바보사냥 | — |
| 이혼법정 | — | |
| 새댁 나팔을 불기 시작했다 | — | |
| 1983 | 오마담의 외출 | — |
| 1982 | 나는 할렐루야 아줌마였다 | — |
| 산딸기 | — | |
| 1981 | 세번은 짧게 세번은 길게 | — |
| 하늘나라 엄마별이 | Father | |
| 1980 | 바람불어 좋은 날 | Mr. Lee |
| 외인들 | — | |
| 물보라 | — |
Câu hỏi thường gặp
김인문 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 김인문 có 1 phim với tổng doanh thu 232.8 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 김인문 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Cô Nàng Ngổ Ngáo" (2001) với 232.8 tr tại phòng vé Việt Nam.
김인문 làm nghề gì?
김인문 là diễn viên, sinh tại South Korea.