Tổng 12.01 tỷ qua 5 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 青春ブタ野郎はディアフレンドの夢を見ない | Mai Sakurajima (voice) |
| ガールズ&パンツァー もっとらぶらぶ作戦です! 第3幕 | — | |
| ガールズ&パンツァー もっとらぶらぶ作戦です! 第2幕 | — | |
| 2025 | ガールズ&パンツァー もっとらぶらぶ作戦です! 第1幕 | — |
| Chú Thuật Hồi Chiến: -BIến Cố Shibuya x Tử Diệt Hồi Du- | Nobara Kugisaki (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 33: Nóng Bỏng Tay! Những Vũ Công Siêu Cay Kasukabe | Ariana (voice) | |
| Kaiju No.8: Nhiệm Vụ Trinh Sát | Mina Ashiro (voice) | |
| 怪獣8号 保科の休日 | Mina Ashiro | |
| 2024 | ふれる。 | (voice) |
| OVERLORD: Thánh Quốc | CZ2128 Delta (voice) | |
| ガールズ&パンツァー タイチョウ・ウォー! | — | |
| 2023 | Hội Chứng Tuổi Thanh Xuân: Cô Bé Đeo Cặp Sách | Mai Sakurajima (voice) |
| Hội Chứng Tuổi Thanh Xuân: Em Gái Xuất Hành | Mai Sakurajima (voice) | |
| アイカツ! 10th STORY ~未来へのSTARWAY~ | Shion Kamiya (voice) | |
| 2022 | ウルトラマンレグロス ファーストミッション | Ultrawoman Beth (voice) |
| Cú Úp Rổ Đầu Tiên | Ayako (voice) | |
| デリシャスパーティ♡プリキュア わたしだけのお子さまランチ | Asuka Takizawa / Cure Flamingo (voice) | |
| Tòa nhà trôi dạt | Natsume Tonai (voice) | |
| 劇場版 異世界かるてっと ~あなざーわーるど~ | Raphtalia (voice) | |
| 2021 | ウルトラギャラクシーファイト 運命の衝突 | Ultrawoman Beth |
| EUREKA/交響詩篇エウレカセブン ハイエボリューション | Ex Tra (voice) | |
| 映画 トロピカル〜ジュ!プリキュア 雪のプリンセスと奇跡の指輪! | Asuka Takizawa / Cure Flamingo (voice) | |
| 劇場版 マクロスΔ 絶対LIVE!!!!!! | Milia Fallyna (voice) | |
| 映画トロピカル〜ジュ!プリキュア プチ とびこめ!コラボ♡ダンスパーティ! | Asuka Takizawa / Cure Flamingo (voice) | |
| 2020 | デート・ア・バレット 後編 ナイトメア・オア・クイーン | Yui Sagakure (voice) |
| 荒野のコトブキ飛行隊 完全版 | Reona (voice) | |
| デート・ア・バレット 前編 デッド・オア・バレット | Yui Sagakure (voice) | |
| t7s 5th Anniversary Live –SEASON OF LOVE– in Makuhari Messe | — | |
| 2019 | Hội Chứng Tuổi Thanh Xuân | Mai Sakurajima (voice) |
| ガールズ&パンツァー 最終章 第2話 | (voice) | |
| 2018 | Haikara-san Phần 2: Bông hoa Tokyo, sự lãng mạn tuyệt vời | Tamaki Kitakoji (voice) |
| 宇宙の法-黎明編- | Anna (voice) | |
| 劇場版 マクロスΔ 激情のワルキューレ | Mirage Farina Jenius (voice) | |
| 2017 | ガールズ&パンツァー 最終章 第1話 | (voice) |
| 機動戦士ガンダム THE ORIGIN V 激突 ルウム会戦 | Fang Li (voice) | |
| 劇場版総集編 オーバーロード 漆黒の英雄【後編】 | CZ2128 Delta (voice) | |
| 劇場版総集編 オーバーロード 不死者の王【前編】 | CZ2128 Delta (voice) | |
| 2016 | ポッピンQ | Isumi Kominato (voice) |
| 「英雄」解体 | Karon Yamada | |
| アイカツ!~ねらわれた魔法のアイカツ!カード~ | Shion Kamiya (voice) | |
| Under the Dog | Anthea Kallenberg (voice) | |
| 劇場版 selector destructed WIXOSS | Iona Urazoe (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第5章 最終章「愛シキモノタチへ」 | (voice) | |
| 2015 | Cuộc Chiến Xe Tăng | Kinuyo Nishi (voice) |
| UFO学園の秘密 | Anna (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第4章「憎しみの記憶から」 | (voice) | |
| Love Live! The School Idol Movie | School Idol (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第3章「輝くもの天より堕つ」 | (voice) | |
| 音楽少女 | Eri Kumagai (voice) | |
| 2014 | 劇場版 アイカツ! | Raichi Hoshimiya / Shion Kamiya (voice) |
| 声優DVD企画 宝探し 探偵学園エデン~怪盗アビルからの挑戦~ | — | |
| 2013 | コードギアス 亡国のアキト 第2章「引き裂かれし翼竜」 | Ferilli Paltrow (voice) |
| Đóa Hoa Ngày Ấy Ta Cùng Ngắm | Young Yukiatsu (voice) | |
| デス・ビリヤード | Kurokami no Onna (voice) | |
| 劇場版 とある魔術の禁書目録 -エンデュミオンの奇蹟- | Marie Spearhead (voice) | |
| 2012 | コードギアス 亡国のアキト 第1章「翼竜は舞い降りた」 | Ferirri Barutorou (voice) |
| 2019 | Hội Chứng Tuổi Thanh Xuân | Theme Song Performance |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 瀬戸麻沙美 có 5 phim với tổng doanh thu 12.01 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Cú Úp Rổ Đầu Tiên" (2023) với 7.83 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
瀬戸麻沙美 là diễn viên, sinh tại Saitama, Japan.