真飛聖
Acting
Nổi bật với

Gia Đình Cho Thuê
Masami Hasegawa · 2025

Trai Bao
Shizuka Mido · 2018

Titanic Ocean
Miss Etsuko · 2026

Lưỡi Kiếm Bất Tử
2017

愛のプレリュード / Le Paradis!!
Freddie Clark · 2011

Tiếng thét trong khu rừng thiếu vắng tình yêu
Azumi Ozawa · 2019

走れ!T校バスケット部
Kayo Tadokoro · 2018

花の業平
Akimune · 2001
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (51)
| 2026 | Titanic Ocean | Miss Etsuko |
| 2025 | Gia Đình Cho Thuê | Masami Hasegawa |
| 2024 | スマホを落としただけなのに ~最終章~ ファイナル ハッキング ゲーム | Itsuko Kubota |
| 52ヘルツのクジラたち | Yuki Mishima | |
| マッチング | Akane Nishiyama | |
| 2022 | 近江商人、走る! | — |
| 続 遙かなる山の呼び声 | — | |
| 2021 | あなたの番です 劇場版 | Sumika Kitagawa |
| エアガール | Miyoko | |
| 2020 | ミッドナイトスワン | Mika Katahira |
| Akiko's Piano 被爆したピアノが奏でる和音 | Kawamoto Shizuko | |
| 2019 | Tiếng thét trong khu rừng thiếu vắng tình yêu | Azumi Ozawa |
| 僕が笑うと | — | |
| 2018 | 走れ!T校バスケット部 | Kayo Tadokoro |
| 指定弁護士 | Satomi Saito | |
| Trai Bao | Shizuka Mido | |
| 2017 | Lưỡi Kiếm Bất Tử | — |
| 2016 | Ushijima the Loan Shark The Final | — |
| 森村誠一の終着駅シリーズ30・殺人の債権 | Ayuko Munakata | |
| 2014 | 柘榴坂の仇討 | Masa |
| 相棒 -劇場版 Ⅲ- 巨大密室!特命係 絶海の孤島へ | Etsuko Usui | |
| 「宝塚歌劇100周年夢の祭典」 | — | |
| 2013 | 謝罪の王様 | Minowa's wife |
| 2012 | エピファニー | Andou Shingorou |
| 2011 | 愛のプレリュード / Le Paradis!! | Freddie Clark |
| 2010 | タカラヅカスペシャル 2010 〜FOREVER TAKARAZUKA〜 | — |
| EXCITER!! | — | |
| 虞美人-新たなる伝説- | Kou U | |
| 相棒 | Sugishita Ukyou | |
| 2009 | EXCITER! | — |
| 外伝ベルサイユのばら -アンドレ編- | André Grandier | |
| 2008 | タカラヅカスペシャル 2008 ~La Festa!~ | — |
| メランコリック・ジゴロ-あぶない相続人- 2008 | Daniel | |
| ラブ・シンフォニーII | — | |
| 2007 | Love Symphony | — |
| TCAスペシャル 2007「アロー!レビュー!-『モン・パリ』80周年記念-」 | — | |
| Tuxedo Jazz | — | |
| MIND TRAVELLER-記憶の旅人- | Max Palmer | |
| 2006 | ファントム | Comte Philippe de Chandon |
| Appartement Cinéma | Orlando | |
| 2005 | TCAスペシャル 2005 ~ビューティフル・メロディー ビューティフル・ロマンス~ | — |
| 真飛聖ディナーショー「Sky Blue」 | — | |
| 2004 | TCAスペシャル 2004 タカラヅカ90 ―100年への道― | — |
| 2003 | TCAスペシャル 2003 ディア・グランド・シアター | — |
| 雨に唄えば | Lina Lamont | |
| 2002 | ガラスの風景/バビロン-浮遊する摩天楼- | — |
| プラハの春 / LUCKY STAR! | Jaromir | |
| 花の業平 | Akimune | |
| 2001 | 花の業平 | Akimune |
| 2000 | Love Insurance | Jeff |
| 1998 | イコンの誘惑 | Seryozha |
Câu hỏi thường gặp
真飛聖 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 真飛聖 có 1 phim với tổng doanh thu 19.0 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 真飛聖 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "マッチング" (2024) với 19.0 tr tại phòng vé Việt Nam.
真飛聖 làm nghề gì?
真飛聖 là diễn viên, sinh tại Kawasaki, Kanagawa Prefecture, Japan.