







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2027 | ダーウィンズゲーム | Kaname |
| 2026 | Golden Kamuy: Đột Kích Nhà Tù Abashiri | Otonoshin Koito |
| 2025 | 早乙女カナコの場合は | Keishi Nagatsuta |
| 2024 | チャチャ | Raku |
| 夏目アラタの結婚 | Koichi Miyamae | |
| 碁盤斬り | Yakichi | |
| 儚き光のラプソディ | — | |
| 2023 | 世にも奇妙な物語 '23夏の特別編 | — |
| スクロール | — | |
| 2022 | ブラックナイトパレード | Kaiza Tanaka |
| 歌妖曲~中川大志之丞変化~ | — | |
| 2021 | 都会のトム&ソーヤ | Nikaido Takuya |
| 犬部! | Shibasaki Ryosuke | |
| FUNNY BUNNY | Satoshi Kenmochi | |
| Học Viện Đỏ Đen: Cò Quay Nga Không Lối Thoát | Uchijima | |
| 砕け散るところを見せてあげる | Kiyozumi Hamada | |
| ライジング若冲 | — | |
| 2020 | 4つの不思議なストーリー~超常ミステリードラマSP | Mutou Haruto |
| Josee, Khi Nàng Thơ Yêu | Tsuneo Suzukawa (voice) | |
| 左手一本のシュート | Tanaka Masayuki | |
| 2019 | サムライマラソン | Fujii |
| 2018 | 覚悟はいいかそこの女子。 | Towa Furuya |
| 虹色デイズ | Tomoya Matsunaga | |
| 坂道のアポロン | Sentaro Kawabuchi | |
| 風雲児たち~蘭学革命篇~ | — | |
| 2017 | ReLIFE | Arata Kaizaki |
| きょうのキラ君 | Yuiji Kira | |
| 2016 | Tháng Tư Là Lời Nối Dối Của Em | Ryouta Watari |
| 全員、片想い | Satake | |
| 2015 | Chibi Maruko-chan: Cậu bé đến từ nước Ý | Andrea (voice) |
| 通学シリーズ 通学途中 | Kou | |
| 通学シリーズ 通学電車 | — | |
| 青鬼 ver.2.0 | Hiroshi | |
| 2013 | GTO 完結編さらば鬼塚!卒業スペシャル | — |
| GTO 正月スペシャル!冬休みも熱血授業だ | — |
| 2023 | いつまで | Director |
| アクターズ・ショート・フィルム3 | Director |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 中川大志 có 1 phim với tổng doanh thu 1.79 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Josee, Khi Nàng Thơ Yêu" (2021) với 1.79 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
中川大志 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.