Hanae Natsuki
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 198.28 tỷ qua 7 phim
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
Tanjiro Kamado (voice) · 2025

Chainsaw Man - The Movie: Chương Reze
Beam (voice) · 2025

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận
Tanjiro Kamado (voice) · 2020

Kaguya – Công chúa vũ trụ!
Koto Okkotteru (voice) · 2026

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ
Tanjiro Kamado (voice) · 2024

Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu
Korai Hoshiumi (voice) · 2024

Đại Chiến Người Khổng Lồ: Lần Tấn Công Cuối Cùng
Falco Grice (voice) · 2024

Dragon Ball Z: Frieza Hồi Sinh
Jaco (voice) · 2015
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (81)
| 2026 | ナンバーワン戦隊ゴジュウジャーVSブンブンジャー | Byun Diesel, Boonboom Controller (voice) |
| Kaguya – Công chúa vũ trụ! | Koto Okkotteru (voice) | |
| Cuộc Chiến Luân Hồi | Keiji (voice) | |
| 2025 | ホウセンカ | Kensuke (voice) |
| Chainsaw Man - The Movie: Chương Reze | Beam (voice) | |
| 不思議の国でアリスと –Dive in Wonderland– | (voice) | |
| 映画 おでかけ子ザメ とかいのおともだち | Haruto (voice) | |
| おでかけ子ザメ | Haruto | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | Tanjiro Kamado (voice) | |
| 爆上戦隊ブンブンジャー formation lap 始末屋 オブ ギャラクシー | Byun Diesel (voice) | |
| 鬼滅の刃 柱稽古 柱結集編 | Tanjiro Kamado (voice) | |
| 鬼滅の刃 柱稽古 開幕編 | Tanjiro Kamado (voice) | |
| 鬼滅の刃 刀鍛冶の里 繋いだ絆編 | Tanjiro Kamado (voice) | |
| 鬼滅の刃 刀鍛冶の里 敵襲編 | Tanjiro Kamado (voice) | |
| DAN DA DAN: TÀ NHÃN | Ken 'Okarun' Takakura (voice) | |
| 鬼滅の刃 遊郭潜入編 | Tanjiro Kamado (voice) | |
| 爆上戦隊ブンブンジャーVSキングオージャー | Byun Diesel (voice) | |
| デジモンアドベンチャー-BEYOND- | Taichi Yagami (voice) | |
| アルドノア・ゼロ(Re+) | Inaho Kaizuka (voice) | |
| 2024 | Dan Da Dan - Cuộc gặp gỡ đầu tiên | Ken 'Okarun' Takakura (voice) / Self |
| ゼーガペインSTA | Sid (voice) | |
| 爆上戦隊ブンブンジャー 劇場BOON! プロミス・ザ・サーキット | Byun Diesel (voice) | |
| 数分間のエールを | Asaya Kanata (voice) | |
| Đại Chiến Người Khổng Lồ: Lần Tấn Công Cuối Cùng | Falco Grice (voice) | |
| 鬼滅の宴 -刀鍛冶の里編- | Tanjiro Kamado | |
| Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu | Korai Hoshiumi (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ | Tanjiro Kamado (voice) | |
| NieR:Orchestra Concert 12024 [ the end of data ] | 9S | |
| 2023 | くだも脳 | Pineapple (voice) |
| 世にも奇妙な物語 '23秋の特別編 | — | |
| 大雪海のカイナ ほしのけんじゃ | Byozan (voice) | |
| Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba ON STAGE | Self | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Quyết Chiến Kỹ Viện Trấn | Tanjiro Kamado (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Đường Đến Làng Rèn Gươm | Tanjiro Kamado (voice) | |
| 2022 | NieR:Automata FAN FESTIVAL 12022 壊レタ五年間ノ声 | 9S |
| 映画デリシャスパーティ♡プリキュア 夢みる♡お子さまランチ! | Cait Sith (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Dinh Thự Tsuzumi | Tanjiro Kamado (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Asakusa | Tanjiro Kamado (voice) | |
| 東京流氷〜COOL IT DOWN〜 | 流氷の声 | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 30: Truyền Thuyết Nhẫn Thuật Ninja | Gomaemon Hesogakure (voice) | |
| 映画 オッドタクシー イン・ザ・ウッズ | Hiroshi Odokawa (voice) | |
| グッバイ、ドン・グリーズ! | Roma Kamogawa (voice) | |
| 2021 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Hội Nghị Đại Trụ và Điệp Phủ | Tanjiro Kamado (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Núi Nhện Natagumo | Tanjiro Kamado (voice) | |
| 劇場版 Fate/kaleid liner プリズマ☆イリヤ Licht 名前の無い少女 | Julian Ainsworth (voice) | |
| Từ ngữ nổi lên như bọt soda | Japan (voice) | |
| 劇場編集版 かくしごと ―ひめごとはなんですか― | Satsuki Tomaruin (voice) | |
| 漁港の肉子ちゃん | Ninomiya (voice) | |
| 2020 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận | Tanjiro Kamado (voice) |
| Khi muốn khóc, tôi đeo mặt nạ mèo | Kento Hinode (voice) | |
| NieR: Theatrical Orchestra 12020 | 9S / Narrator | |
| NieR: Theatrical Orchestra 12020 | — | |
| デジモンアドベンチャー LAST EVOLUTION 絆 | Taichi Yagami (voice) | |
| 2019 | 劇場版 誰ガ為のアルケミスト | Logi Crowley (voice) |
| Fate/kaleid liner Prisma☆Illya プリズマ☆ファンタズム | Julian Ainsworth (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Sợi Dây Gắn Kết Giữa Hai Anh Em | Tanjiro Kamado (voice) | |
| 2018 | デジモンアドベンチャー tri. 第6章「ぼくらの未来」 | Taichi Yagami (voice) |
| カードキャプターさくら クリアカード編 | Yuna D Kaito | |
| 2017 | 劇場版 マジンガーZ / INFINITY | Shiro Kabuto (voice) |
| デジモンアドベンチャー tri. 第5章「共生」 | Taichi Yagami (voice) | |
| NieR Music Concert 《人形達ノ記憶》 | 9S | |
| Cuộc Chiến Chén Thánh: Lời thề dưới tuyết | Julian Ichigi (voice) | |
| 地図のない冒険 | Kazuki (voice) | |
| げんばのじょう-玄蕃之丞- | Shinzaemon (voice) | |
| 劇場版総集編 オーバーロード 漆黒の英雄【後編】 | Lukrut Volve (voice) | |
| デジモンアドベンチャー tri. 第4章「喪失」 | Taichi Yagami (voice) | |
| 劇場版総集編 オーバーロード 不死者の王【前編】 | Lukrut Volve (voice) | |
| 2016 | 好きになるその瞬間を。~告白実行委員会~ | Enomoto Kotarou (voice) |
| 滅ビノシロ 再生ノクロ NieR Music Concert & Talk Live | 9S | |
| デジモンアドベンチャー tri. 第3章「告白」 | Taichi Yagami (voice) | |
| ずっと前から好きでした。~告白実行委員会~ | Kotarou Enomoto (voice) | |
| デジモンアドベンチャー tri. 第2章「決意」 | Taichi Yagami (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第5章 最終章「愛シキモノタチへ」 | (voice) | |
| 2015 | Lời Nói Dối Tháng Tư | Kōsei Arima |
| デジモンアドベンチャー tri. 第1章「再会」 | Taichi Yagami (voice) | |
| 学園ハンサム The Animation | Yoshiki Maeda (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第4章「憎しみの記憶から」 | (voice) | |
| 四月は君の嘘 MOMENTS | Kousei Arima (voice) | |
| Dragon Ball Z: Frieza Hồi Sinh | Jaco (voice) | |
| 2014 | 黒の栖 -Chronus- | Makoto Nakazono (voice) |
| 2013 | コードギアス 亡国のアキト 第2章「引き裂かれし翼竜」 | (voice) |
Câu hỏi thường gặp
Hanae Natsuki đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Hanae Natsuki có 7 phim với tổng doanh thu 198.28 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Hanae Natsuki là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành" (2025) với 140.55 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Hanae Natsuki làm nghề gì?
Hanae Natsuki là diễn viên, sinh tại Fujisawa, Kanagawa, Japan.



