







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2023 | Oan Gia Chung Tường | Hong La-gyeong |
| 2021 | 시간의 복숭아 (영화) | Moon Seong-suk |
| Cuộc Gọi Bí Ẩn | Jeong-ho's Wife | |
| 2020 | 스웨그 | — |
| 2015 | 헬머니 | So-young |
| 2013 | 홀리 | Soo-jin |
| 2012 | 두 번의 결혼식과 한 번의 장례식 | Seo-young |
| 킬링타임 | Hye-rim | |
| 2010 | 첫사랑 열전 | Hye-jeong |
| Khi Bố Là Phụ Nữ | Bo-young | |
| 2009 | 슬픔보다 더 슬픈 이야기 | Je-na |
| 2004 | 아홉살 인생 | Kim Yoon-hee |
| 2003 | 여섯개의 시선 | Parking Attendant (seg. 5) |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 정애연 có 1 phim với tổng doanh thu 366.6 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Oan Gia Chung Tường" (2023) với 366.6 tr tại phòng vé Việt Nam.
정애연 là diễn viên, sinh tại Daejeon, South Korea.