







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 경주기행 | Jang-ju |
| 2025 | 윗집 사람들 | Jung-ah |
| 2022 | 보통의 용기 | Self |
| 2019 | Ngọt Ngào Điên Dại | Seon-young |
| Biệt Đội HIT&RUN | Eun Si-yeon | |
| 2018 | Ổ Khóa Tử Thần | Jo Kyeong-min |
| Và Em Sẽ Đến | Han Bok-nyeo | |
| 2017 | Proj. Get-up-and-go | — |
| 싱글라이더 | Soo-jin | |
| 2016 | Mất Tích | Han-mae |
| 2013 | SBS: The Master's Sun - Making | Self |
| 그녀의 연기 | Young Hee | |
| 고령화 가족 | Oh Mi-yun | |
| 2012 | 577 프로젝트 | Self |
| 美好2012 | Young-hee | |
| 러브픽션 | Lee Hee-jin / Kim Hae-young | |
| 2010 | 할 수 있는 자가 구하라 | Gu Ha Ra's voice |
| 소와 함께 여행하는 법 | Hyun-soo | |
| 2009 | 지금, 이대로가 좋아요 | Myung-ju |
| 2008 | 미쓰 홍당무 | Yang Mi-sook |
| 다찌마와 리: 악인이여 지옥행 급행열차를 타라 | Keum Yeon-ja | |
| 2007 | M | Eun-hye |
| 행복 | Soo-yeon | |
| 아들 | Daughter Goose (voice) | |
| 2006 | 가족의 탄생 | Sun-kyung |
| 2005 | 천군 | Kim Su-yeon |
| 2002 | 철없는 아내와 파란만장한 남편, 그리고 태권소녀 | Keum-sook |
| 품행제로 | Na-young | |
| 긴급조치 19호 | Min-ji | |
| 서프라이즈 | In-ju | |
| 2001 | 화산고 | So Yo-seon |
| 킬러들의 수다 | Yeo-wol | |
| 선물 | Female MC | |
| 1999 | 여고괴담 두번째 이야기 | Ji-won |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 공효진 có 2 phim với tổng doanh thu 6.33 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Ngọt Ngào Điên Dại" (2019) với 3.16 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
공효진 là diễn viên, sinh tại Seoul, South Korea.