







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2024 | あんのこと | — |
| 2023 | ミンナのウタ | Rin |
| 100 Điều Tôi Sẽ Làm Trước Khi Trở Thành Zombie | Sumire Kosaka | |
| 2022 | 血の婚礼 | — |
| シン・ウルトラマン | Yumi Funaberi | |
| 2020 | ラーメン大好き小泉さん 二代目 | — |
| 2019 | 劇場版 女の機嫌の直し方 | 真島 愛 |
| ラーメン大好き小泉さん2019春SP | — | |
| 2018 | 走れ!T校バスケット部 | Hiroko Sato |
| 2017 | Linh Hồn Bạc | Tetsuko Murata |
| 2016 | ラーメン大好き小泉さん2016年末SP | Koizumi |
| 恋妻家宮本 | Miyoko (university days) | |
| ラーメン大好き小泉さん2016新春SP | Koizumi | |
| 2015 | 忘れないと誓ったぼくがいた | Azusa Oribe |
| 2014 | 百瀬、こっちを向いて | Hikaru Momose |
| 2011 | Cheerfu11y | — |
| NINIFUNI | — | |
| Shimin porisu 69 | — | |
| 2010 | シロメ | Self |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 早見あかり có 1 phim với tổng doanh thu 2.86 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "ミンナのウタ" (2023) với 2.86 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
早見あかり là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.