檀れい
Acting
Nổi bật với

疑念 警視庁強行犯係 樋口顕
2023

武士の一分
Kayo Mimura · 2006

逆転裁判
Chihiro Ayasato (Mia Fey) · 2012

Phù Thủy Của Laplace
Mina Uhara · 2018

沈黙のパレード
Rumi Niikura · 2022

利休にたずねよ
2013

母べえ
Hisako · 2008

Tháng Tư Là Lời Nối Dối Của Em
Saki Arima · 2016
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (50)
| 2023 | 疑念 警視庁強行犯係 樋口顕 | — |
| 2022 | 沈黙のパレード | Rumi Niikura |
| 太陽とボレロ | Hanamura Riko | |
| 2021 | 駐在刑事 SP2021 | Sayuki Wakamiya |
| 劇場版 奥様は、取り扱い注意 | Yoko Sakaue | |
| 2018 | 琥珀の夢 | — |
| 累 ―かさね― | Sukeyo Fuchi | |
| Phù Thủy Của Laplace | Mina Uhara | |
| ママレード・ボーイ | Rumi | |
| 2016 | Tháng Tư Là Lời Nối Dối Của Em | Saki Arima |
| 黒の斜面 | — | |
| 女性作家ミステリーズ 美しき三つの嘘 | 私を訪ねる女性 | |
| 2015 | このミステリーがすごい! | Chiaki (segment "Winter Has Come") |
| 遅いしあわせ | おもん | |
| 2014 | ヒガンバナ~女たちの犯罪ファイル | Yukino Minegishi |
| 「宝塚歌劇100周年夢の祭典」 | — | |
| 2013 | くじけないで | Toyo Shibata (young adult) |
| 利休にたずねよ | — | |
| 世にも奇妙な物語 '13春の特別編 | — | |
| ひまわりと子犬の7日間 | Chinatsu Kanzaki | |
| 2012 | 逆転裁判 | Chihiro Ayasato (Mia Fey) |
| 2011 | アントキノイノチ | Akane Okajima |
| 忍たま乱太郎 | Mother | |
| 豆富小僧 | — | |
| 2010 | 忠臣蔵〜その男、大石内蔵助 | Aguri |
| 京都太秦物語 | Narrator (voice) | |
| 2009 | スノープリンス 禁じられた恋のメロディ | Kiyo Arima |
| 感染列島 | Eiko Kobayashi | |
| そうか、もう君はいないのか | Noriko Inoue - Saburo's daughter | |
| 2008 | あの戦争は何だったのか 日米開戦と東条英機 | Kiyoko Ishii |
| 母べえ | Hisako | |
| 2007 | 父からの手紙 | — |
| 釣りバカ日誌18 ハマちゃんスーさん瀬戸の約束 | — | |
| 2006 | 武士の一分 | Kayo Mimura |
| 2005 | TCAスペシャル 2005 ~ビューティフル・メロディー ビューティフル・ロマンス~ | — |
| 王家に捧ぐ歌 | アムネリス | |
| 2004 | TCAスペシャル 2004 タカラヅカ90 ―100年への道― | — |
| 1914/愛 | Adele / Countess Mystery | |
| 2003 | 永遠の祈り -革命に消えたルイ17世- | Anne |
| TCAスペシャル 2003 ディア・グランド・シアター | — | |
| 2002 | 蝶・恋 / サザンクロス・レビュー・イン・チャイナ | Kirine |
| 2001 | 「いますみれ花咲く」/「愛のソナタ」 | Sophie |
| 2000 | ゼンダ城の虜 / Jazzmania | Princess Flavia |
| Luna / Blue Moon Blue | Eileen | |
| 1999 | うたかたの恋 | Marie Vetsera |
| 螺旋のオルフェ | Adèle Valéry / Lucile Valéry | |
| 1998 | イカロス | Claire |
| 1997 | エル・ドラード | Morgiana |
| FAKE LOVE -愛しすぎず, 与えすぎず- | Simone | |
| 加夢音 | — |
Câu hỏi thường gặp
檀れい đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 檀れい có 1 phim với tổng doanh thu 147.0 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 檀れい là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "沈黙のパレード" (2022) với 147.0 tr tại phòng vé Việt Nam.
檀れい làm nghề gì?
檀れい là diễn viên, sinh tại Shin-Onsen, Hyogo, Japan.

