小松未可子
Acting
Nổi bật với

銀河特急 ミルキー☆サブウェイ 各駅停車劇場行き
Ryoko (voice) · 2026

Chú Thuật Hồi Chiến 0
Maki Zen'in (voice) · 2021

Khu Vườn Ngôn Từ
Aizawa (voice) · 2013

K Seven Stories Circle Vision ~Nameless Song~
Neko · 2018

Fate/Grand Order: Thánh Địa Bàn Tròn Camelot - Phần Một: Wandering; Agateram
Xuanzang Sanzang (voice) · 2020

Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngày Thám Tử Bị Teo Nhỏ
Hina Wada (voice) · 2017

劇場版総集編 オーバーロード 不死者の王【前編】
Lupusregina Beta (voice) · 2017

七つの大罪 怨嗟のエジンバラ 前編
Young Tristan (voice) · 2022
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (46)
| 2026 | 銀河特急 ミルキー☆サブウェイ 各駅停車劇場行き | Ryoko (voice) |
| 2025 | Witch Watch: Watch Party | Yuri Makuwa (voice) |
| 2024 | 風都探偵 仮面ライダースカルの肖像 | Akiko Narumi (voice) |
| Honkai: Star Rail - Taking It Easy | Feixiao (voice) | |
| 2022 | 七つの大罪 怨嗟のエジンバラ 前編 | Young Tristan (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Asakusa | Susamaru (voice) | |
| ブルーサーマル | Chizuru Yano (voice) | |
| 2021 | Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Maki Zen'in (voice) |
| アイの歌声を聴かせて | Aya (voice) | |
| Fate/Grand Oder: Thánh Địa Bàn Tròn – Phần 2: Camelot Paladin; Agateram | Xuanzang Sanzang (voice) | |
| 2020 | Fate/Grand Order: Thánh Địa Bàn Tròn Camelot - Phần Một: Wandering; Agateram | Xuanzang Sanzang (voice) |
| 映画プリキュアミラクルリープ みんなとの不思議な1日 | Madoka Kaguya / Cure Selene (voice) | |
| どうにかなる日々 | Aya-san (voice) | |
| 2019 | 映画スター☆トゥインクルプリキュア 星のうたに想いをこめて | Madoka Kaguya / Cure Selene (voice) |
| プリキュアミラクルユニバース | Madoka Kaguya / Cure Selene (voice) | |
| 2018 | K Seven Stories Circle Vision ~Nameless Song~ | Neko |
| Quán Trọ Của Okko | Akane Kanda (voice) | |
| K Seven Stories R:b ~BLAZE~ | Neko (voice) | |
| TIME DRIVER 僕らが描いた未来 | Little Yuto (voice) | |
| 2017 | 劇場版総集編 オーバーロード 漆黒の英雄【後編】 | Lupusregina Beta (voice) |
| 劇場版総集編 オーバーロード 不死者の王【前編】 | Lupusregina Beta (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngày Thám Tử Bị Teo Nhỏ | Hina Wada (voice) | |
| 2016 | 「英雄」解体 | Kougyoku Tsuranari |
| 亜人 -衝戟- | Izumi Shimomura (voice) | |
| 灰と激奏のグリムガル ‐Grimgar, Live and Act‐ | — | |
| 亜人 -衝突- | Izumi Shimomura (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第5章 最終章「愛シキモノタチへ」 | (voice) | |
| 2015 | 亜人 -衝動- | Izumi Shimomura (voice) |
| Cuộc Chiến Xe Tăng | Saki Maruyama (voice) | |
| Endless Night | — | |
| コードギアス 亡国のアキト 第4章「憎しみの記憶から」 | (voice) | |
| Love Live! The School Idol Movie | School Idol (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第3章「輝くもの天より堕つ」 | (voice) | |
| 2014 | K Missing Kings | Neko (voice) |
| Animelo Summer Live 2013 -FLAG NINE- 8.24 | — | |
| モーレツ宇宙海賊 ABYSS OF HYPERSPACE -亜空の深淵- | Marika Kato (voice) | |
| 2013 | コードギアス 亡国のアキト 第2章「引き裂かれし翼竜」 | Kate Novak (voice) |
| Khu Vườn Ngôn Từ | Aizawa (voice) | |
| 2012 | 声優DVD企画 宝探し~至高のペルソナ~in マザー牧場 | — |
| コードギアス 亡国のアキト 第1章「翼竜は舞い降りた」 | (voice) | |
| 2011 | トワノクオン 第六章 永久の久遠 | Yuma (voice) |
| トワノクオン 第五章 双絶の来復 | Yuma (voice) | |
| トワノクオン 第四章 紅蓮の焦心 | Yuma (voice) | |
| トワノクオン 第三章 夢幻の連座 | Yuma (voice) | |
| トワノクオン 第二章 混沌の蘭舞 | Yuma (voice) | |
| トワノクオン 第一章 泡沫の花弁 | Yuma (voice) |
Tham gia sản xuất (1)
| 2013 | 魔女っこ姉妹のヨヨとネネ | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
小松未可子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 小松未可子 có 1 phim với tổng doanh thu 20.22 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 小松未可子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Chú Thuật Hồi Chiến 0" (2022) với 20.22 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
小松未可子 làm nghề gì?
小松未可子 là diễn viên, sinh tại Kuwana, Mie, Japan.






