小松菜奈
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 3.74 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

Exit 8: Ga Tàu Vô Tận
Lost Man's Partner · 2025

Thinh Lặng
Monica (Haru) · 2016

Ước Nguyện 10 Năm
Matsuri Takabayashi · 2022

渇き。
Kanako Fujishima · 2014

溺れるナイフ
Natsume Mochizuki · 2016

Cuộc Phiêu Lưu Kỳ Bí của JoJo: Kim Cương Bất Hoại - Chương 1
Yukako Yamagishi · 2017

Ngày Mai, Anh Sẽ Hẹn Hò Với Em Của Ngày Hôm Qua
Emi Fukuju · 2016

私はわたしを探しています。
2014
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (30)
| 2025 | Exit 8: Ga Tàu Vô Tận | Lost Man's Partner |
| 2024 | わたくしどもは。 | Midori |
| 2022 | Ước Nguyện 10 Năm | Matsuri Takabayashi |
| 2021 | Ký Sinh Trùng Đang yêu | Sanagi Hijiri |
| ムーンライト・シャドウ | Satsuki | |
| 2020 | さくら | Miki Hasegawa |
| Những Sợi Chỉ | Aoi Sonoda | |
| 2019 | 閉鎖病棟 それぞれの朝 | Miss Yuki |
| さよならくちびる | Leo | |
| サムライマラソン | Princess Yuki / Kumanosuke | |
| 2018 | 来る | Makoto Higa |
| 恋は雨上がりのように | Akira Tachibana | |
| 坂道のアポロン | Ritsuko Mukae | |
| 2017 | Cuộc Phiêu Lưu Kỳ Bí của JoJo: Kim Cương Bất Hoại - Chương 1 | Yukako Yamagishi |
| 2016 | Thinh Lặng | Monica (Haru) |
| Ngày Mai, Anh Sẽ Hẹn Hò Với Em Của Ngày Hôm Qua | Emi Fukuju | |
| 溺れるナイフ | Natsume Mochizuki | |
| 明日なんてない | woman | |
| 高台家の人々 SP | Fukamaru Yuuko | |
| ディストラクション・ベイビーズ | Nana | |
| ヒーローマニア-生活- | Terasawa Kaori | |
| 黒崎くんの言いなりになんてならない | Yu Akahane | |
| 2015 | 黒崎くんの言いなりになんてならない SP | Yu Akabane |
| バクマン。 | Miho Azuki | |
| 予告犯 | Kaede | |
| 2014 | 近キョリ恋愛 | Yuni Kururugi |
| 渇き。 | Kanako Fujishima | |
| 私はわたしを探しています。 | — | |
| 2013 | ただいま。 | Sumire |
| 2010 | シャボン玉 | — |
Câu hỏi thường gặp
小松菜奈 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 小松菜奈 có 2 phim với tổng doanh thu 3.74 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 小松菜奈 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Ước Nguyện 10 Năm" (2022) với 2.08 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
小松菜奈 làm nghề gì?
小松菜奈 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.




