Tổng 3.12 tỷ qua 3 phim







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2023 | JUNG_E | Se-yeon |
| 2022 | 보통의 용기 | Self |
| 2021 | Ám thuật: Xác sống săn mồi | Lim Jin-hee |
| 2019 | Zombie Đại Hạ Giá | Nam-ju |
| 2016 | Ông Trùm | Sin Gemma |
| Mất Tích | Ji-sun | |
| 2015 | 더 폰 | Jo Yeon-soo |
| 경성학교: 사라진 소녀들 | Kato Sanae | |
| 2013 | Hy Vọng | Mi-hee |
| 박수건달 | Fortune Teller Myung | |
| 2010 | 페스티발 | Ji-su |
| 불량남녀 | Kim Moo-ryeong | |
| 2009 | 디 엔드 | — |
| 잘 알지도 못하면서 | Kong Hyeonhee | |
| Con Mắt Thám Tử | Soon-deok | |
| 2008 | Thiện, Ác, Quái | Na-yeon (uncredited) |
| 2007 | 스카우트 | Se-Young |
| 기담 | Professor Park's Daughter | |
| 2006 | 가을로 | Yoon Se-jin |
| 야수 | Kang Joo-hee | |
| 2005 | 극장전 | Choi Youngsil |
| 2004 | 주홍글씨 | Han Su-hyun |
| 2003 | 똥개 | Kim Jeong-ae |
| 2000 | 찍히면 죽는다 | Sister |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 엄지원 có 3 phim với tổng doanh thu 3.12 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Zombie Đại Hạ Giá" (2019) với 2.46 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
엄지원 là diễn viên, sinh tại Daegu, South Korea.