Bao Bối Nhĩ
Acting
Nổi bật với

Đập Tan Tội Ác
Zhang Bin · 2026

Tây Du Ký: Mối tình ngoại truyện 2 - Phục Yêu Thiên
The King · 2017

大蛇5:怪兽都市
Ban Erza · 2026

Vận Sao Đại Kiếp Án
Wu Xiaobao · 2025

Trọng Án Tiền Giả
Qiao Daxiang · 2026

Xin Chào, Quý Ông Tỷ Phú
小包 · 2018

10间敢死队
Director Bao · 2026

建军大业
Garrison Officer · 2017
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (71)
| 2026 | Trọng Án Tiền Giả | Qiao Daxiang |
| 10间敢死队 | Director Bao | |
| Đập Tan Tội Ác | Zhang Bin | |
| Luyến Ca Đông Bắc Lửa Giữa Ngày Đông | Xu Tie | |
| 东北恋哥3:冬天里的一把火 | 徐铁 | |
| 大蛇5:怪兽都市 | Ban Erza | |
| 2025 | Vận Sao Đại Kiếp Án | Wu Xiaobao |
| Không Thể Dừng Lại | — | |
| Lão Cẩu | San | |
| Cha Giả | Traffic Police C | |
| 2024 | Rửa Mối Nhục Xưa | Si Liangzi |
| Cơn Bão Đen | Wei Tianlang | |
| 制暴 | Cheng Jie | |
| Cây Đinh Ba | — | |
| Tiền Đồ Rộng Mở | — | |
| 出门在外 | 余良生 | |
| 大“反”派 | 毕超 | |
| 史上最强弟子 | 马饱嗝 | |
| 来都来了 | — | |
| 动物园里有什么? | Tu Shi | |
| 2023 | Nam Nữ Bình Thường | Wen Zhibin |
| 检察风云 | Chen Xin | |
| 回到明天 | — | |
| Luyến Ca Đông Bắc 2: Endless Love | — | |
| 2022 | 我的遗憾和你有关 | Civil Affairs Officer |
| 东北往事之我叫赵红兵 | — | |
| Chuyện Đông Bắc : Tôi Tên Triệu Hồng Binh | — | |
| 2021 | Luyến Ca Đông Bắc | — |
| 只要你过得比我好 | — | |
| 日常幻想指南 | Sun Wu Kong | |
| Đại Thoại Thần Bộ | Master Wu | |
| 我们的新生活 | Security guard | |
| Năm Biến Động | Zhao Xigui | |
| 心里有数 | — | |
| 大红包 | Chen Zhong | |
| 2020 | 亿万懦夫 | Head of the Circus |
| 我的女友是机器人 | Fang Yuan | |
| 2019 | 断片之险途夺宝 | — |
| “大”人物 | — | |
| 2018 | Võ Lâm Quái Thú | Cypress |
| 胖子行动队 | Hao Yingjun | |
| Xin Chào, Quý Ông Tỷ Phú | 小包 | |
| Cặp Đôi Hoàn Cảnh | 警察 | |
| 泡芙小姐 | — | |
| 2017 | 建军大业 | Garrison Officer |
| 反转人生 | Xiao Luo | |
| 床3之他和她的关系 | 成伟/ Cheng Wei | |
| Tây Du Ký: Mối tình ngoại truyện 2 - Phục Yêu Thiên | The King | |
| 2016 | 陆垚知马俐 | 陆垚 |
| 2015 | 年少轻狂 | Deng Xiaoyu |
| 我的青春期 | Zhao Shanshan | |
| 港囧 | Cai Lala | |
| Siêu Nhân Bánh Rán | Bao Bei Er | |
| Chung Quỳ phục ma: Tuyết Yêu ma linh | Du Ping | |
| 2014 | Tứ Đại Danh Bổ 3: Trận Huyết Chiến Cuối Cùng | Big Wolf |
| 疯狂72小时 | — | |
| 2013 | Tứ Đại Danh Bổ 2 | Big Wolf |
| 一路顺疯 | 章心 | |
| 宫锁沉香 | Chun Shou | |
| 临终囧事 | Niu Xiaobo | |
| Gửi Tuổi Thanh Xuân | Lao Zhang | |
| 2012 | Tứ Đại Danh Bổ | Big Wolf |
| 亲家过年 | — | |
| 2011 | Parkour: Beat Your Fear | — |
| Họa bích | — | |
| 建党伟业 | Kuang Husheng | |
| 一个人的皮影戏 | — | |
| 2010 | 决战刹马镇 | Lu Maoku |
| 2009 | 火星宝贝之火星没事 | — |
| 复活的三叶虫 | — | |
| 2008 | 女人不坏 | — |
Tham gia sản xuất (7)
| 2025 | Không Thể Dừng Lại | Executive Producer |
| 2024 | 大“反”派 | Director |
| 2021 | 我们的新生活 | Director |
| 我们的新生活 | Screenplay | |
| Dương Quang Tỷ Muội Đào | Director | |
| Dương Quang Tỷ Muội Đào | Writer | |
| 2018 | 胖子行动队 | Director |
Câu hỏi thường gặp
Bao Bối Nhĩ đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Bao Bối Nhĩ có 2 phim với tổng doanh thu 4.14 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Bao Bối Nhĩ là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "胖子行动队" (2018) với 3.60 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Bao Bối Nhĩ làm nghề gì?
Bao Bối Nhĩ là diễn viên, sinh tại Harbin, Heilongjiang, China.
