水澤紳吾
Acting
Nổi bật với

Mèo Ma Bê Tha
God of Poverty (voice) · 2024

室町無頼
2025

Tháng Tư Ngày Em Đến
Kuwahara · 2024

Long Sát Thủ
Electrician · 2017

怒り
Hayakawa · 2016

WE ARE LITTLE ZOMBIES
2019

ネムルバカ
Salary man · 2025

恋い焦れ歌え
2022
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (50)
| 2025 | 告解 | Priest |
| LABYRINTHIA/ラビリンシア | — | |
| ROPE | A Hunchback Man | |
| ネムルバカ | Salary man | |
| 室町無頼 | — | |
| 2024 | Mèo Ma Bê Tha | God of Poverty (voice) |
| Tháng Tư Ngày Em Đến | Kuwahara | |
| 2023 | 二人静か | Masayuki Iwata |
| almost people | — | |
| 銀河鉄道の父 | — | |
| 2022 | 激怒 | — |
| 鍵 | Naoki Kanda | |
| 恋い焦れ歌え | — | |
| 2021 | さんかく窓の外側は夜 | — |
| 無事なる三匹プラスワン コロナ死闘篇 | — | |
| 2020 | 罪の声 | Hayashi |
| Tokyo Miracle City: Gourmet Capital - Keeping Alive the Spirit of Tsukiji | Himself | |
| 2019 | グッドバイ~嘘からはじまる人生喜劇~ | — |
| 閉鎖病棟 それぞれの朝 | Hakase | |
| タロウのバカ | Uncle | |
| 五億円のじんせい | — | |
| WE ARE LITTLE ZOMBIES | — | |
| 2018 | 羊の木 | Hiroki Fukumoto |
| 2017 | Itoshi no Nora: Cuộc gặp gỡ hạnh phúc | — |
| 幼な子われらに生まれ | — | |
| 獣道 | Thug | |
| ろんぐ・ぐっどばい 探偵 古井栗之助 | — | |
| Long Sát Thủ | Electrician | |
| まんが島 | — | |
| 2016 | 雨にゆれる女 | — |
| Ushijima the Loan Shark Part 3 | — | |
| 怒り | Hayakawa | |
| この街の命に | — | |
| 猫侍 玉之丞、江戸へ行く | — | |
| 2015 | 4/猫 -ねこぶんのよん- | — |
| 戦慄怪奇ファイル 超コワすぎ! FILE-02 暗黒奇譚!蛇女の怪 | Sakurai | |
| 2014 | まほろ駅前狂騒曲 | Watanabe |
| 鬼灯さん家のアネキ | — | |
| 友だちと歩こう | — | |
| 猫侍 | Sakichi | |
| Idol is Dead: Non-chan’s Propaganda Major War | — | |
| 2013 | ジョーカーゲーム 脱出 | — |
| Ганцхан оноо | Nakano | |
| ぼっちゃん | Kaji | |
| 2012 | Moratorium | Tomo |
| アイドル・イズ・デッド | — | |
| SR サイタマノラッパー ロードサイドの逃亡者 | Tom | |
| 2010 | SR サイタマノラッパー2 女子ラッパー☆傷だらけのライム | — |
| ヒーローショー | — | |
| 2009 | SR サイタマノラッパー | Tom |
Câu hỏi thường gặp
水澤紳吾 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 水澤紳吾 có 1 phim với tổng doanh thu 1.33 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 水澤紳吾 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Mèo Ma Bê Tha" (2024) với 1.33 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
水澤紳吾 làm nghề gì?
水澤紳吾 là diễn viên, sinh tại Sendai, Miyagi Prefecture, Japan.
