Takasugi Mahiro
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 432.3 tr qua 2 phim
Nổi bật với

Tôi Muốn Ăn Tụy Của Cậu
Haruki Shiga (voice) · 2018

渇き。
Yasuhiro Matsunaga · 2014

劇場版TOKYO MER〜走る緊急救命室〜CAPITAL CRISIS
Taku Tokiwa · 2026

劇場版TOKYO MER~走る緊急救命室~南海ミッション
Taku Tokiwa · 2025

仮面ライダー×仮面ライダー 鎧武&ウィザード 天下分け目の戦国 MOVIE大合戦
Mitsuzane Kureshima / Kamen Rider Ryugen · 2013

Học Viện Đỏ Đen: Bản Điện Ảnh
Ryota Suzui · 2019

カルテット!
2012

烈車戦隊トッキュウジャーVS仮面ライダー鎧武 ガイム 春休み合体スペシャル
Mitsuzane Kureshima / Kamen Rider Ryugen · 2014
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (54)
| 2027 | カイジ 人生リベンジゲーム | Keita Mashimo |
| 2026 | ママがもうこの世界にいなくても 私の命の日記 | — |
| 劇場版TOKYO MER〜走る緊急救命室〜CAPITAL CRISIS | Taku Tokiwa | |
| 架空の犬と嘘をつく猫 | — | |
| 2025 | ロマンティック・キラー | — |
| 盤上の向日葵 | Naoya Sano | |
| 劇場版TOKYO MER~走る緊急救命室~南海ミッション | Taku Tokiwa | |
| となりのナースエイドSP | — | |
| 2024 | オアシス | Kanamori |
| 世にも奇妙な物語 '24夏の特別編 | Sakura Eisuke | |
| 2023 | Ánh Mắt Và Nhịp Tim | Daisuke Uemura |
| Phục Thù Cuộc Đời 2: Halloween Đẫm Máu - Quyết Chiến | Chifuyu Matsuno | |
| Tokyo Revengers 2 Phần 1: Halloween đẫm máu - Destiny | Chifuyu Matsuno | |
| 2022 | ナニワ金融道 3発目~大蛇市マネーウォーズ~ | — |
| ナニワ金融道 2発目〜銭と泪と権利と女〜 | — | |
| ナニワ金融道 1発目~灰原、帝国金融の門を叩く!~ | — | |
| いつか、いつも‥‥‥いつまでも。 | Toshihide | |
| 異動辞令は音楽隊! | Yuji Kitamura | |
| 2021 | Học Viện Đỏ Đen: Cò Quay Nga Không Lối Thoát | Ryota Suzui |
| バイプレイヤーズ もしも100人の名脇役が映画を作ったら | — | |
| 2020 | Những Sợi Chỉ | Ryota Hatajima |
| 前田建設ファンタジー営業部 | Doi | |
| 2019 | 超・少年探偵団NEO -Beginning- | Yoshihiro Kobayashi / Yoshirou |
| 見えない目撃者 | Haruma Kunisaki | |
| Học Viện Đỏ Đen: Bản Điện Ảnh | Ryota Suzui | |
| 笑顔の向こうに | — | |
| 十二人の死にたい子どもたち | Satoshi | |
| 2018 | ギャングース | Saike |
| Tôi Muốn Ăn Tụy Của Cậu | Haruki Shiga (voice) | |
| 君が君で君だ | Sota | |
| 虹色デイズ | Tsuyoshi Naoe | |
| 世界でいちばん長い写真 | Hironobu Naito | |
| プリンシパル 恋する私はヒロインですか? | 樱井和央 | |
| 2017 | 散歩する侵略者 | Amano |
| トリガール! | Kei Takahashi | |
| 逆光の頃 | Takatoyo Akada | |
| 想影 | Sakae Daisuke | |
| ReLIFE | Kazuomi Oga | |
| PとJK | Heisuke Okami | |
| 2015 | 鎧武/ガイム外伝 仮面ライダーデューク/仮面ライダーナックル | Mitsuzane Kureshima / Kamen Rider Ryugen |
| 鎧武/ガイム外伝 仮面ライダー斬月/仮面ライダーバロン | Mitsuzane Kureshima | |
| 仮面ライダー鎧武(ガイム)ファイナルステージ | Mitsuzane Kureshima / Kamen Rider Ryugen | |
| 2014 | 仮面ライダー×仮面ライダードライブ&鎧武 MOVIE大戦フルスロットル | Mitsuzane Kureshima / Kamen Rider Ryugen |
| ぼんとリンちゃん | Rintaro Tomoda (Lin) | |
| 假面骑士铠武 Special Event 百花缭乱战国绘卷 | Mitsuzane Kureshima | |
| Making of 劇場版 仮面ライダー鎧武 サッカー大決戦! 黄金の果実争奪杯! ヒーローニッポン代表の夏 | — | |
| 渇き。 | Yasuhiro Matsunaga | |
| 劇場版 仮面ライダー鎧武 サッカー大決戦!黄金の果実争奪杯! | Mitsuzane Kureshima / Kamen Rider Ryugen | |
| 烈車戦隊トッキュウジャーVS仮面ライダー鎧武 ガイム 春休み合体スペシャル | Mitsuzane Kureshima / Kamen Rider Ryugen | |
| 平成ライダー対昭和ライダー 仮面ライダー大戦 feat.スーパー戦隊 | Mitsuzane Kureshima / Kamen Rider Ryugen | |
| 仮面ライダー鎧武 フレッシュオレンジアームズ誕生!~君もつかめ!フレッシュの力~ | Kamen Rider Ryugen (voice) | |
| 2013 | 仮面ライダー×仮面ライダー 鎧武&ウィザード 天下分け目の戦国 MOVIE大合戦 | Mitsuzane Kureshima / Kamen Rider Ryugen |
| 2012 | カルテット! | — |
| 學 | Kazama Gaku |
Câu hỏi thường gặp
Takasugi Mahiro đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Takasugi Mahiro có 2 phim với tổng doanh thu 432.3 tr.
Phim doanh thu cao nhất của Takasugi Mahiro là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "劇場版TOKYO MER~走る緊急救命室~南海ミッション" (2025) với 340.3 tr tại phòng vé Việt Nam.
Takasugi Mahiro làm nghề gì?
Takasugi Mahiro là diễn viên, sinh tại Fukuoka, Japan.
