古川慎
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 4.75 tỷ qua 4 phim
Nổi bật với

Solo Leveling: Tái Thức Tỉnh
Akira Inukai (voice) (archive footage) · 2024

Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime Movie: Nước Mắt Biển Xanh
Benimaru (voice) · 2026

Code Geass: Akito the Exiled 3 – The Brightness Falls
(voice) · 2015

Fruits Basket: Tiền Truyện
Hatsuharu Soma (voice) · 2022

Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm
Benimaru (voice) · 2022

Kaguya-sama: Nụ Hôn Đầu Bất Tận
Miyuki Shirogane (voice) · 2022

Tiếng Hát Từ Trái Tim
Toshinori Iwaki (voice) · 2015

Fairy Tail: Nước Mắt Rồng
King Animus (voice) · 2017
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (29)
| 2026 | Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime Movie: Nước Mắt Biển Xanh | Benimaru (voice) |
| 2024 | 30歳まで童貞だと魔法使いになれるらしい 特別編集版 | Masato Tsuge (voice) |
| Solo Leveling: Tái Thức Tỉnh | Akira Inukai (voice) (archive footage) | |
| Thám Tử Fuuto: Chân Dung Kamen Rider Skull | Ryu Terui (voice) | |
| Touken Ranbu Kai: Douden Chikashi Haberau Monora | — | |
| コードギアス 奪還のロゼ 最終幕 | Ash (voice) | |
| THE IDOLM@STER SideM 9th STAGE ~MIR@-CIRCLE CRESCENDO~ (DAY 2) | Asselin BB II | |
| Code Geass: Rozé of the Recapture - Act 3 | Ash (voice) | |
| Code Geass: Rozé of the Recapture - Act 2 | Ash (voice) | |
| Code Geass: Rozé of the Recapture - Act 1 | Ash (voice) | |
| 2023 | THE IDOLM@STER SideM 8th STAGE ~ALL H@NDS TOGETHER~ | Asselin BB II |
| 2022 | Kaguya-sama: Nụ Hôn Đầu Bất Tận | Miyuki Shirogane (voice) |
| Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm | Benimaru (voice) | |
| 怪盗クイーンはサーカスがお好き | Shamon Saitou (voice) | |
| ODDTAXI in the Woods | Fuyuki Yamamoto (voice) | |
| Blue Thermal | Ryouhei Nanba (voice) | |
| Fruits Basket: Tiền Truyện | Hatsuharu Soma (voice) | |
| 2019 | ゼノンザード THE ANIMATION 0話 | Mania (voice) |
| 2018 | Giáp Thần Gundam: Ký Ức Chiến Binh | Brick Teclato (voice) |
| 2017 | Biến Loạn Năm 2022 | Ren (voice) |
| Fairy Tail: Nước Mắt Rồng | King Animus (voice) | |
| 2016 | Orange: Mirai | Hiroto Suwa (voice) |
| 手裏剣戦隊ニンニンジャーVSトッキュウジャー THE MOVIE 忍者・イン・ワンダーランド | Dark AkaNinger | |
| 2015 | Tiếng Hát Từ Trái Tim | Toshinori Iwaki (voice) |
| Vua Bóng Chuyền 2: Người Chiến Thắng và Kẻ Thua Cuộc | Yutaro Kindaichi (voice) | |
| Vua Bóng Chuyền Kết Thúc và Bắt Đầu | Yutaro Kindaichi (voice) | |
| Code Geass: Akito the Exiled 3 – The Brightness Falls | (voice) | |
| アキの奏で | Naoto Hayashida | |
| 2014 | Harmonie | Gotou (voice) |
Tham gia sản xuất (1)
| 2013 | Cuộc Phiêu Lưu Lớn Của Shimajiro Và Fufu: Giải Cứu Bông Hoa Bảy Màu! | Producer |
Câu hỏi thường gặp
古川慎 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 古川慎 có 4 phim với tổng doanh thu 4.75 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 古川慎 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm" (2023) với 3.17 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
古川慎 làm nghề gì?
古川慎 là diễn viên, sinh tại Kumamoto, Japan.
