青木柚
Acting
Nổi bật với

ブルーロック
Gurimu Igarashi · 2026

5 Centimet Trên Giây
Teenage Takaki Tohno · 2025

NEW GROUP
Yuu · 2026

Thảm Họa Minamata
Sigeru · 2020

なぎさ
2021
笹まくら
Shōkichi Hamada (20〜25) · 2026

平成ライダー対昭和ライダー 仮面ライダー大戦 feat.スーパー戦隊
Shuu Aoi · 2014

マジカル・シークレット・ツアー
2026
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (36)
| 2026 | さとこはいつも | — |
| 笹まくら | Shōkichi Hamada (20〜25) | |
| ブルーロック | Gurimu Igarashi | |
| マジカル・シークレット・ツアー | — | |
| NEW GROUP | Yuu | |
| 2025 | 5 Centimet Trên Giây | Teenage Takaki Tohno |
| アンジーのBARで逢いましょう | — | |
| 天使の集まる島 | — | |
| 飛べない天使 | — | |
| 港に灯がともる | — | |
| 2024 | Tình Yêu Bất Diệt | Tanaka |
| 2023 | The Night Before | — |
| Love Will Tear Us Apart | Kôki Kobayashi | |
| 神回 | — | |
| カモメよ、そこから銀座は見えるか? | — | |
| 2022 | 終末の探偵 | — |
| まなみ100% | I | |
| はだかのゆめ | — | |
| よだかの片想い | — | |
| 2021 | 踊り場にて | — |
| なぎさ | — | |
| うみべの女の子 | Keisuke Isobe | |
| スパゲティコード・ラブ | Kei Akabane | |
| 2020 | 緊急事態宣言 | Delivery 2020 |
| 死にたい夜にかぎって 特別編「あとがき」 | 小野浩史 | |
| Thảm Họa Minamata | Sigeru | |
| サクリファイス | Okita | |
| 醒めてまぼろし | Yoshida | |
| 2019 | 暁闇 | Ko |
| 2018 | ファーストキス | Self |
| ひとひら | — | |
| アイスと雨音 | Yuzu | |
| 2016 | Đêm Tuổi 14 | Tada Mitsuru |
| 2014 | 平成ライダー対昭和ライダー 仮面ライダー大戦 feat.スーパー戦隊 | Shuu Aoi |
| 2013 | リーガル・ハイ スペシャル | — |
| スタードライバー THE MOVIE | Pocket Samekh (voice) |
Câu hỏi thường gặp
青木柚 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 青木柚 có 1 phim với tổng doanh thu 6.5 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 青木柚 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "秒速5センチメートル" (2025) với 6.5 tr tại phòng vé Việt Nam.
青木柚 làm nghề gì?
青木柚 là diễn viên.
