菅野美穂
Acting
Nổi bật với

Làng Khát Máu
Seno Chihiro · 2025

さくらん
Shohi · 2006

ドールズ
Sawako · 2002

恋妻家宮本
Shinju Igarashi · 2016

奇跡のリンゴ
Mieko Kimura · 2013

富江
Tomie Kawakami · 1998

エコエコアザラク -WIZARD OF DARKNESS-
Mizuki Kurahashi · 1995

たまゆらの記 / ダイナモ!
Princess Asukabe · 1988
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (31)
| 2026 | 90メートル | Misaki Fujimura |
| 2025 | Làng Khát Máu | Seno Chihiro |
| 2024 | ディア・ファミリー | Tsuboi Yoko |
| 2023 | 仕掛人・藤枝梅安2 | Moon |
| 仕掛人・藤枝梅安 | Moon | |
| 2021 | 明日の食卓 | Rumiko Ishibashi |
| 2018 | 仮面ライダーエグゼイド トリロジー アナザー・エンディング 仮面ライダーゲンムVSレーザー | Miwa |
| 2016 | 恋妻家宮本 | Shinju Igarashi |
| 2013 | 奇跡のリンゴ | Mieko Kimura |
| 2012 | 大奥 ~永遠~ [右衛門佐・綱吉篇] | Tsunayoshi Tokugawa |
| 2011 | ジーン・ワルツ | Rie Sonezaki |
| 2010 | パーマネント野ばら | Naoko |
| Wの悲劇 | Haruo Ichijo | |
| 2006 | さくらん | Shohi |
| 2005 | ラスト・プレゼント | Taeko Kenzaki |
| 2004 | レディ・ジョーカー | Keiko Shiroyama |
| 2003 | COSMIC RESCUE -The moonlight generations- | Chiba Kyoko |
| 2002 | ドールズ | Sawako |
| 化粧師 KEWAISHI | — | |
| 2001 | 明るいほうへ 明るいほうへ -童謡詩人 金子みすゞ- | — |
| 2000 | 守ってあげたい! | — |
| 1999 | 催眠 | Yuka Irie |
| 1998 | 落下する夕方 | Hanako Nezu |
| 富江 | Tomie Kawakami | |
| 1997 | 世にも奇妙な物語 秋の特別編 | — |
| The Defender | Masami / Yoshimi | |
| 1995 | エコエコアザラク -WIZARD OF DARKNESS- | Mizuki Kurahashi |
| 企業戦士YAMAZAKI | Rinko | |
| 大失恋。 | Yoshie | |
| 1988 | たまゆらの記 / ダイナモ! | Princess Asukabe |
| 1987 | サマルカンドの赤いばら | Princess Fitona |
Câu hỏi thường gặp
菅野美穂 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 菅野美穂 có 1 phim với tổng doanh thu 491.9 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 菅野美穂 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Làng Khát Máu" (2026) với 491.9 tr tại phòng vé Việt Nam.
菅野美穂 làm nghề gì?
菅野美穂 là diễn viên, sinh tại Saitama, Japan.
