







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | ミッシング・チャイルド・ビデオテープ | — |
| 2018 | サムライせんせい | Mutsu's mother |
| 2016 | 狙撃 | — |
| 2010 | Gyakushû! Sukeban hantâzu: Jigoku no kettô | — |
| 2005 | 乱歩地獄 | Harumi (segment "Mirror Hell") |
| 2004 | キル・鬼ごっこ | Chigusa |
| 2003 | 自殺マニュアル2 中級編 | — |
| Hiệp Sĩ Mù | Geisha Okinu Naruto | |
| 怪談新耳袋 白いひも編 | Yoko Ohira | |
| 怪談新耳袋 近づく編 | Yoko Ohira | |
| 怪談新耳袋 第2シリーズ | Yoko Ohira | |
| 2002 | ドールズ | Young Ryoko |
| 2000 | 呪怨2 ビデオ版 | Kyôko Suzuki |
| 呪怨 | Kyôko Suzuki | |
| 1999 | Mùa Hè Của Kikujiro | Masao's Mother |
| 1998 | D坂の殺人事件 | Mayumi Hanazaki |
| 1997 | HANA-BI | Tanaka's Widow |
| 1996 | キッズ・リターン | Sachiko |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 大家由祐子 có 1 phim với tổng doanh thu 253.9 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "ミッシング・チャイルド・ビデオテープ" (2025) với 253.9 tr tại phòng vé Việt Nam.
大家由祐子 là diễn viên, sinh tại Kōchi, Japan.