이태리
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 3.88 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

청춘학당: 풍기문란 보쌈 야사
Mok-won · 2014

식객
Sung-chan · 2007

Chó săn
Jo Sang-gil's son · 2012

Nàng Dâu Bị Nguyền
Hae Cheon-bi · 2018

Anastasia: Once Upon a Time
Prince Lee · 2020

Anastasia: Once Upon a Time
Prince (uncredited) · 2020

吃貨神探之獵獸行動
Leon · 2018

Người Dịch Chuyển Thời Gian
Kang Seung-bum · 2016
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (15)
| 2025 | Bóng Ma Cõi Mạng | Park Seongmin |
| 2020 | Anastasia: Once Upon a Time | Prince Lee |
| Anastasia: Once Upon a Time | Prince (uncredited) | |
| 2019 | 못말리는 컬링부 | 민우 |
| 2018 | Nàng Dâu Bị Nguyền | Hae Cheon-bi |
| 吃貨神探之獵獸行動 | Leon | |
| 2017 | 苦乐参半 | — |
| 2016 | Người Dịch Chuyển Thời Gian | Kang Seung-bum |
| 2014 | 청춘학당: 풍기문란 보쌈 야사 | Mok-won |
| 2013 | 런닝맨 | Cha Gi-hyuk |
| 2012 | Chó săn | Jo Sang-gil's son |
| 2010 | 귀 | Park Chul-min |
| 2007 | 식객 | Sung-chan |
| 2003 | 쇼쇼쇼 | Eun Ryong |
| 2001 | 와이키키 브라더스 | Young In-ki |