Tổng 1.29 tỷ qua 2 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | Câu Chuyện Sau Màn Sương | Nian-Yun |
| 96 Phút Sinh Tử | Huang Xin | |
| 시크릿 하우스 | Rihwa | |
| 2023 | 我的天堂城市 | Mavis Fang |
| Hội Người Nghiện Gội Đầu | Fen | |
| Pour la France | Julie | |
| 2021 | 月老 | Mi |
| 白日夢外送王 | — | |
| 2020 | 安眠旅舍 | Jun-Ting |
| 2019 | 灼人秘密 | Kiki |
| Dáng Hình Tình Yêu | Zhou Linlin | |
| 2018 | Xin Chào, Quý Ông Tỷ Phú | 夏竹 |
| 猛虫过江 | Jing Xiang | |
| 2017 | 帶我去月球 | Li En-pei |
| 報告老師!怪怪怪怪物! | Student on bus | |
| 2015 | 陪安东尼度过漫长岁月 | — |
| 我的少女時代 | Young Truly Lin | |
| 2014 | 等一個人咖啡 | Lee Siying |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 宋芸樺 có 2 phim với tổng doanh thu 1.29 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "96 Phút Sinh Tử" (2025) với 1.16 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
宋芸樺 là diễn viên, sinh tại Taipei, Taiwan.