津田健次郎
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 3.90 tỷ qua 5 phim
Nổi bật với

Chainsaw Man - The Movie: Chương Reze
Kishibe (voice) · 2025

Chú Thuật Hồi Chiến 0
Kento Nanami (voice) · 2021

Chú Thuật Hồi Chiến: -BIến Cố Shibuya x Tử Diệt Hồi Du-
Kento Nanami (voice) · 2025

Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô
Takeshi Onimaru (voice) · 2024

Sát Thủ Về Vườn
Asakura · 2026

One Piece Film: Red
Gordon (voice) · 2022

Mononoke: Chương III - Lời Nguyền Của Xà Thần
Hokuto Mizorogi (voice) · 2026

Belle: Rồng và Công Chúa Tàn Nhang
Jellinek (voice) · 2021
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (116)
| 2027 | ghost/夜の果て | Moby Dick (voice) |
| 2026 | Sekiro: No Defeat | Genichiro Ashina (voice) |
| 劇場版TOKYO MER〜走る緊急救命室〜CAPITAL CRISIS | Kazumi Shiba | |
| ダブルエッジ~甦った男 | 国領克俊 | |
| Mononoke: Chương III - Lời Nguyền Của Xà Thần | Hokuto Mizorogi (voice) | |
| Giấc Mơ Derby Vẫn Tiếp Diễn | — | |
| Sát Thủ Về Vườn | Asakura | |
| Samurai Ballerina – Ngôi sao nở rộ của Paris | Shoichi Yajima (voice) | |
| Người Giữ Cây Long Não | (voice) | |
| MOBILE SUIT GUNDAM HATHAWAY: Phù Thủy Của Circe | Gawman Nobile (voice) | |
| 恋愛裁判 | Koichi Yoshida | |
| Mê Cung | (voice) | |
| 2025 | チェンソーマン総集篇 前篇 | Kishibe (voice) |
| ロマンティック・キラー | — | |
| SCARLET | Gravedigger 2 (voice) | |
| Chú Thuật Hồi Chiến: -BIến Cố Shibuya x Tử Diệt Hồi Du- | Kento Nanami (voice) | |
| 100 mét | Kaido (voice) | |
| Chainsaw Man - The Movie: Chương Reze | Kishibe (voice) | |
| The Roots of To Your Eternity | Narrator (voice) | |
| キャンドルスティック | Kojiro | |
| 原神:尘间星旅 | Dainsleif | |
| かくかくしかじか | Oka | |
| 女神降臨 After | — | |
| ルカと太陽の花 第2章 | レンテ座長 | |
| 1995~地下鉄サリン事件30年 救命現場の声~ | — | |
| 女神降臨 Before | — | |
| 劇場版 トリリオンゲーム | Kunugi | |
| アンダーニンジャ | Under Ninja (voice) | |
| 2024 | Thám Tử Fuuto: Chân Dung Kamen Rider Skull | Sokichi Narumi / Kamen Rider Skull (voice) |
| Fureru | Kohei Shimada (voice) | |
| 赤羽骨子のボディガード | Takeo Ibuki | |
| Mononoke – Phim điện ảnh: Bóng ma trong mưa | Hokuto Mizorogi (voice) | |
| せん | — | |
| Dead Dead Demon's Dededede Destruction – Phần 2 | Nobuo Koyama (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô | Takeshi Onimaru (voice) | |
| Dead Dead Demon's Dededede Destruction – Phần 1 | Nobuo Koyama (voice) | |
| ルカと太陽の花 | レンテ座長 | |
| Butt Detective the Movie: Farewell, Oh My Beloved Butty | (voice) | |
| 映画 マイホームヒーロー | — | |
| Huyền Thoại Kamuy | Narrator (voice) | |
| 2023 | くだも脳 | Orange (voice) |
| The Concierge | Woolly (voice) | |
| わたしの幸せな結婚 | Norio Kamomura | |
| 映画 イチケイのカラス | — | |
| 2022 | Break of Dawn | Yoshitatsu Kawai (voice) |
| リバイスレガシー 仮面ライダーベイル | Vail (voice) | |
| 東京流氷〜COOL IT DOWN〜 | ナレーション | |
| One Piece Film: Red | Gordon (voice) | |
| TELL ME ~hideと見た景色~ | — | |
| Inu-Oh | Inu-oh's Father (voice) | |
| シン・ウルトラマン | Zarab (voice) | |
| Free!: Nhát Bơi Quyết Định – Phần 2 | Seijuro Mikoshiba (voice) | |
| 2021 | Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Kento Nanami (voice) |
| Vỏ bọc ma: SAC_2045 Chiến tranh trường kỳ | Standard (voice) | |
| Hãy Hát Lên Một Chút Hòa Âm | Saijo (voice) | |
| Chiếc Đũa Quyền Năng: Linh Hồn Samurai | Toumoku (voice) | |
| 劇場版 Free!–the Final Stroke– 前編 | Seijuro Mikoshiba (voice) | |
| 少女☆歌劇 レヴュースタァライト ―The LIVE―#3 Growth | Giraffe (voice) | |
| Belle: Rồng và Công Chúa Tàn Nhang | Jellinek (voice) | |
| Chiến Sĩ Cơ Động Gundam: Tia Chớp Hathaway | Gawman Nobile (voice) | |
| Revue Starlight: Phim Điện Ảnh | Giraffe (voice) | |
| GET SET GO | — | |
| 2020 | 少女☆歌劇 レヴュースタァライト ―The LIVE 青嵐― BLUE GLITTER | Giraffe (voice) |
| THE IDOLM@STER SHINY COLORS MUSIC DAWN | Tsutomu Amai | |
| Revue Starlight: Rondo Rondo Rondo | Giraffe (voice) | |
| Linh hồn đổi xác: Hoạt hình | Hachisuka (voice) | |
| ACCA: Cục Thanh Tra 13 Khu Vực – Lời Chào | Niino (voice) | |
| 2019 | Mở Ra Một Thế Giới Tuyệt Vời: Truyền Thuyết Đỏ | Hans (voice) |
| Thế Giới Khác | Gabalas (voice) | |
| Walking Meat | Hasegawa (voice) | |
| Sound! Euphonium Movie – Lời Hứa Của Chúng Ta: Một Ngày Mới | Takuya Gotou (voice) | |
| パンドラとアクビ | Winter Spirit (voice) | |
| 少女☆歌劇 レヴュースタァライト ―The LIVE―#2 Transition | Giraffe (voice) | |
| Code Geass : Sự phục sinh của Lelouch | Code Geass: Lelouch of the Re;Surrection | Swaile Qujappat (voice) | |
| Thế giới tương đối | Genji Hazama (voice) | |
| 2018 | K: Seven Stories Movie 6 – Circle Vision – Bài Hát Vô Danh | Mikoto Suou |
| K: Seven Stories Movie 5 - Ký ức đỏ - Burn | Mikoto Suou (voice) | |
| K: Seven Stories Movie 2 - Side: Blue - Like Sirius | Gōki Zenjō (voice) | |
| The Idol K | — | |
| K: Seven Stories Movie 1 - R:B - Blaze | Mikoto Suoh (voice) | |
| 少女☆歌劇 レヴュースタァライト ―The LIVE―#1 revival | Giraffe (voice) | |
| Donten: Laughing Under the Clouds - Gaiden: Chương 2 - Bi kịch của gia tộc Ninja Fuuma | Eishirou (voice) | |
| Servamp Movie: Alice in the Garden | — | |
| Đại Chiến Titan: Tiếng Gầm Tỉnh Thức | Hannes (voice) | |
| 2017 | Free!: Take Your Marks | Seijuro Mikoshiba (voice) |
| 宇宙戦艦ヤマト2202 愛の戦士たち 第三章「純愛篇」 | Master Chief Isami Enomoto | |
| Sound! Euphonium The Movie: Mong Giai Điệu Chạm Đến Bạn! | Takuya Gotou (voice) | |
| キングダム ハーツ キー バックカバー | Luxu (voice) | |
| 2016 | Sinh Tử Luân Hồi: Đại Chiến Osaka | Sanpei Taira (voice) |
| Yu-Gi-Oh!: The Dark Side of Dimensions | Seto Kaiba (voice) | |
| Sound! Euphonium The Movie: Welcome to the Kitauji High School Concert Band | Takuya Gotou (voice) | |
| Lupin III: Trò chơi Ý | Masked Count (voice) | |
| 2015 | The Sound of Tiger & Bunny | Nathan Seymour |
| 仮面ライダー鎧武(ガイム)ファイナルステージ | Redyue (voice) | |
| 2014 | 神撃のバハムート GENESIS Roundup | (voice) |
| K: Missing Kings | Mikoto Suoh (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダー鎧武 サッカー大決戦!黄金の果実争奪杯! | Redyue (voice) | |
| イナズマイレブン超次元ドリームマッチ | (voice) | |
| ジョジョの奇妙な冒険 総集編 Vol.1 | Bruford (voice) | |
| 劇場版 薄桜鬼 第二章 士魂蒼穹 | Chikage Kazama (voice) | |
| TIGER & BUNNY: The Rising | Nathan Seymour / Fire Emblem (voice) | |
| 2013 | Hakuouki: Wild Dance of Kyoto | Chikage Kazama (voice) |
| 2012 | NEXT A-Class | Ganaha Koku (voice) |
| TIGER & BUNNY: The Beginning | Nathan Seymour / Fire Emblem (voice) | |
| 2011 | 劇場版テニスの王子様 英国式庭球城決戦! | Sadaharu Inui |
| 2010 | Planzet | Ken Tazaki (voice) |
| 2008 | トリハダ4〜夜ふかしのあなたにゾクッとする話を | — |
| 2006 | Pokémon Mystery Dungeon: Team Go-Getters Out of the Gate! | Hasubrero (voice) |
| 2003 | IKKA 一和 | — |
| 2002 | テニスの王子: 存続山の日 | Sadaharu Inui (voice) |
| ドッグ・スター | — | |
| 2001 | 自殺サークル | — |
| 虜 極妻の性 | — | |
| 人妻処刑人R Mission 1 血塗られた操 | — | |
| 2000 | Nhất Nhất | Robata Restaurant Clerk |
| 長い夢 | Doctor Yamauchi |
Tham gia sản xuất (2)
| 2021 | GET SET GO | Director |
| GET SET GO | Writer |
Câu hỏi thường gặp
津田健次郎 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 津田健次郎 có 5 phim với tổng doanh thu 3.90 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 津田健次郎 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Chú Thuật Hồi Chiến: -BIến Cố Shibuya x Tử Diệt Hồi Du-" (2025) với 3.16 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
津田健次郎 làm nghề gì?
津田健次郎 là diễn viên, sinh tại Sakai, Osaka, Japan.





