Yoshida Yo
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 258.1 tr qua 2 phim
Nổi bật với

HERO
Reiko Baba · 2015

Cha Nào Con Nấy
Haruna · 2013

SCOOP!
Sadako Yokogawa · 2016

Cảnh đồi mờ xám
Etsuko (1980s) · 2025

Tiếng Hát Từ Trái Tim
Izumi Naruse (voice) · 2015

ラブ×ドック
Asuka Goda · 2018

Ha-Chan, Shake Your Booty!
Yuki · 2026

Dịch Vụ Chuyển Phát Phù Thủy
Sumire · 2014
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (69)
| 2026 | 日曜のあと | — |
| 月がみている | — | |
| わたしの知らない子どもたち | Orphanage Director | |
| 洗浄 | — | |
| Ha-Chan, Shake Your Booty! | Yuki | |
| さとこはいつも | Terao Chiho | |
| 白鳥とコウモリ | Shiraishi Ayako | |
| 新年早々 不適切にもほどがある!~真面目な話、しちゃダメですか?~ | Sakisaka Sakae | |
| 2025 | 映画ラストマン -FIRST LOVE- | — |
| Cảnh đồi mờ xám | Etsuko (1980s) | |
| 蒙古が襲来 | — | |
| 2024 | 終りに見た街 | Tamiya Hikari |
| ハピネス | — | |
| ハムレットQ1 | — | |
| 侵入者たちの晩餐 | Eto Kanae | |
| 2023 | 春の画 SHUNGA | — |
| Yêu Giữa Vùng Nước Dữ | Hatsumi Yabuchi | |
| Winny | Isamu Kaneko's sister | |
| 映画 イチケイのカラス | — | |
| 2022 | ツダマンの世界 | — |
| マイ・ブロークン・マリコ | Kyoko Tamura | |
| 吉田羊NIGHT SPECTACLES THE PARALLEL~ウタウヒツジ~25TH ANNIVERSARY SPECIAL | — | |
| 沈黙のパレード | Maya Miyazawa | |
| 吉田羊「メグルヒツジ」ウタウ前に話すこと | — | |
| ザ・ウェルキン | — | |
| ほんとうにあった怖い話 ~事故物件芸人4~ | — | |
| 2021 | バイプレイヤーズ もしも100人の名脇役が映画を作ったら | — |
| ペペロンチーノ | Onodera Akari | |
| 2019 | 記憶にございません! | Akane Yamanisi |
| 世にも奇妙な物語 '19雨の特別編 | Haruko Osada | |
| 2018 | 母さんがどんなに僕を嫌いでも | Mitsuko |
| ハナレイ・ベイ | Sachi | |
| コーヒーが冷めないうちに | Yaeko Hirai | |
| 恋は雨上がりのように | Tomoyo Tachibana | |
| ラブ×ドック | Asuka Goda | |
| 黒井戸殺し | — | |
| 2017 | 子供の事情 | — |
| 破獄 | — | |
| 2016 | ボクの妻と結婚してください。 | Ayako Mimura |
| グッドモーニングショー | Akemi Sumita | |
| SCOOP! | Sadako Yokogawa | |
| 嫌な女 | Tetsuko Ishida | |
| 2015 | あの日見た花の名前を僕達はまだ知らない。 | Yoko Honma |
| Tiếng Hát Từ Trái Tim | Izumi Naruse (voice) | |
| アンフェア the special ダブル・ミーニング〜連鎖 | — | |
| HERO | Reiko Baba | |
| アリのままでいたい | — | |
| 愛を積むひと | Michiko Ueda | |
| 3つの街の物語 | Igarashi Satomi | |
| 脳内ポイズンベリー | Ikeda | |
| ビリギャル | Akari Kudo | |
| 恋とオンチの方程式 | — | |
| 2014 | 海の斜光 | — |
| 幕末高校生 | Tamiko | |
| 六月燈の三姉妹 | Shizue | |
| Dịch Vụ Chuyển Phát Phù Thủy | Sumire | |
| 2013 | 赤々煉恋 | — |
| こうのとりのゆりかご〜「赤ちゃんポスト」の6年間と救われた92の命の未来〜 | — | |
| Cha Nào Con Nấy | Haruna | |
| ほんとにあった怖い話 夏の特別編2013 | — | |
| 江ノ島プリズム | Matsudo | |
| 体脂肪計タニタの社員食堂 | Maruyama's ex-wife | |
| あれから | — | |
| 2012 | ふがいない僕は空を見た | — |
| 2011 | 八日目の蟬 | — |
| 遠い日のゆくえ | — | |
| 2010 | ヒーローショー | — |
| 女たちは二度遊ぶ | — | |
| 2007 | デコトラの鷲 其の四 愛と涙の男鹿半島 | — |
Câu hỏi thường gặp
Yoshida Yo đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Yoshida Yo có 2 phim với tổng doanh thu 258.1 tr.
Phim doanh thu cao nhất của Yoshida Yo là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "沈黙のパレード" (2022) với 147.0 tr tại phòng vé Việt Nam.
Yoshida Yo làm nghề gì?
Yoshida Yo là diễn viên, sinh tại Kurume, Fukuoka Prefecture, Japan.

