上白石萌音
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 700.3 tr qua 2 phim
Nổi bật với

Tên Cậu Là Gì?
Mitsuha Miyamizu (voice) · 2016

Đứa Con Của Thời Tiết
Mitsuha Miyamizu (voice) · 2019

溺れるナイフ
Kana Matsunaga · 2016

L♡DK ひとつ屋根の下、「スキ」がふたつ。
Aoi Nishimori · 2019

空色物語
Nike Kusakabe · 2011

映画 妖怪ウォッチ シャドウサイド 鬼王の復活
天野ナツメ · 2017

世にも奇妙な物語 '19雨の特別編
2019

舞台『千と千尋の神隠し』
千尋 · 2023
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (28)
| 2026 | SUKIYAKI 上を向いて歩こう | Alice |
| 2025 | MONE KAMISHIRAISHI “yattokosa” Tour 2024-25《kibi》 | Self |
| 35年目のラブレター | 西畑皎子(青年) | |
| 2024 | ふしぎ駄菓子屋 銭天堂 | Yodomi |
| 霊験お初~震える岩~ | Ohatsu | |
| 夜明けのすべて | Misa Fujisawa | |
| 2023 | Mone Kamishiraishi - Musical "Jane Eyre" | — |
| Mone Kamishiraishi 2023 at BUDOKAN | — | |
| 舞台『千と千尋の神隠し』 | 千尋 | |
| 2022 | Mone Kamishiraishi: yattokosa Tour | — |
| 2021 | Mone Kamishiraishi - MONE KAMISHIRAISHI ONLINE LIVE 2020 "i note" | — |
| 2020 | ほんとにあった怖い話 秋の特別編2020 | Aya Sasaki |
| 2019 | スタートアップ・ガールズ | Komatsu Hikari |
| Đứa Con Của Thời Tiết | Mitsuha Miyamizu (voice) | |
| 世にも奇妙な物語 '19雨の特別編 | — | |
| L♡DK ひとつ屋根の下、「スキ」がふたつ。 | Aoi Nishimori | |
| 2018 | 泣き虫しょったんの奇跡 | — |
| 羊と鋼の森 | Kazune Sakura | |
| Lá Bài Cổ 3: Hồi Kết | Kanade Ooe | |
| 2017 | 映画 妖怪ウォッチ シャドウサイド 鬼王の復活 | 天野ナツメ |
| 2016 | 溺れるナイフ | Kana Matsunaga |
| Tên Cậu Là Gì? | Mitsuha Miyamizu (voice) | |
| Lá Bài Cổ 2: Hồi Hạ Cú | Kanade Ooe | |
| Lá Bài Cổ 1: Hồi Thượng Cú | Kanade Ooe | |
| 2014 | 舞妓はレディ | Haruko Saigo |
| 2013 | だいじょうぶ3組 | — |
| 2012 | ~ニケとかたつむり~ | Nike |
| 2011 | 空色物語 | Nike Kusakabe |
Tham gia sản xuất (1)
| 2025 | ペリリュー -楽園のゲルニカ- | Theme Song Performance |




