







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 浪花男女 | — |
| 2025 | 無名指 | — |
| 拚命三郎 | — | |
| Võ Đường Đại Náo | Producer Wong | |
| Huyết Án Truy Hành | Brother Fun | |
| 2024 | 爸爸 | — |
| 望月 | — | |
| Cửu Long Thành Trại: Vây Thành | Uncle Ling | |
| 2023 | 陰目偵信 | Mr. Chai |
| 2022 | 阿媽有咗第二個 | Fong-ching's Dad |
| 2021 | 梅艷芳 | TV Interview Producer |
| Hoàng Hôn Đời Sát Thủ | Doctor | |
| 2020 | 麥路人 | — |
| 2019 | Hiện Trường Tội Phạm | Tea café owner |
| Trùm Hương Cảng 2: Truy Long | — | |
| 2017 | Sắc Màu Của Cuộc Chiến | Layman |
| 2015 | Cuộc Chiến Ma Cà Rồng | — |
| Sát Phá Lang 2: Giết Không Tha | Black market doctor | |
| 衝鋒車 | Bowling Alley's Owner | |
| 2014 | Gangster Thời Đại | Brother Cheong |
| 2013 | 無涯:杜琪峯的電影世界 | Self |
| 超級經理人 | Film Workshop Boss | |
| 2012 | 懸紅 | — |
| 2011 | 奪命金 | Brother Wing |
| 2010 | 打擂台 | Bronze Rooster |
| 人間喜劇 | Assassin Win | |
| 2009 | Phục Thù | Old Five |
| 2008 | 文雀 | Sak |
| 2005 | Xã Hội Đen 1 | Four Eye |
| 非常青春期 | — | |
| 2003 | 百年好合 | Taxi Driver |
| 2001 | Giây Phút Đoạt Mệnh 2 | Loan Shark's Thug |
| 2000 | Cô Nam Quả Nữ | Shenzhen Taxi Driver |
| 1999 | Súng Hỏa | — |
| Giây Phút Đoạt Mệnh | Insp Ho's Subordinate | |
| 再見阿郎 | Taxi Driver | |
| 1998 | Chân Tâm Anh Hùng | Chasing Man |
| Đột ngột! | — | |
| Ám Hoa | Policeman | |
| 1990 | Đằng Sau Song Sắt | — |
| 2019 | Hiện Trường Tội Phạm | Editor |
| 小Q | Director | |
| 2014 | Người Băng | Director |
| 2013 | 金刚王 | Director |
| 2011 | Báo Ứng | Director |
| 2009 | Biệt Đội Cơ Động 5: Đồng Đội | Director |
| 2008 | Biệt Đội Cơ Động 2 | Director |
| Biệt Đội Cơ Động 2 | Editor | |
| 2007 | 每當變幻時 | Director |
| 每當變幻時 | Editor | |
| 2006 | Sát Thủ Lưu Vong | Assistant Director |
| Xã Hội Đen 2 | Assistant Director | |
| Xã Hội Đen 2 | Editor | |
| 天生一對 | Director | |
| 天生一對 | Editor | |
| 2005 | Xã Hội Đen 1 | Assistant Director |
| 自行我路 | Assistant Director | |
| 2004 | Đếm Ngược Nói Yêu Em | Editor |
| Nhu Đạo Long Hổ Bang | Assistant Director | |
| Đại Sự Kiện | Field Director | |
| Đại Sự Kiện | Assistant Director | |
| 鬼馬狂想曲 | Assistant Director | |
| 2003 | 愛在陽光下 | Editor |
| Đại Anh Hùng | Editor | |
| 向左走.向右走 | Second Unit Director | |
| 向左走.向右走 | Editor | |
| Biệt Đội Cơ Động | Editor | |
| 百年好合 | Editor | |
| 2002 | 我左眼見到鬼 | Editor |
| Tâm Niệm Phát Tài | Editor | |
| 2001 | Giây Phút Đoạt Mệnh 2 | Editor |
| Giây Phút Đoạt Mệnh 2 | Director | |
| 每天嚇你八小時 | Director | |
| Sát Thủ Chuyên Nghiệp | Assistant Director | |
| Chuyện Tình Kiêng Khem | Editor | |
| Chung Vô Diệm | Editor | |
| 2000 | Diệu Thủ Hồi Xuân | Editor |
| Cô Nam Quả Nữ | Editor | |
| 1999 | 再見阿郎 | Assistant Director |
| 1998 | Ám Hoa | Assistant Director |
| 1995 | 無味神探 | Writer |
| 死角 | Assistant Director | |
| 共闖天涯 | Assistant Director | |
| 1994 | Đại Đao Vương Ngũ | Assistant Director |
| 胭花淚 | Assistant Director | |
| 1993 | Cạm Bẫy Đêm Đen | Assistant Director |
| 1992 | Đặc Cảnh 90 P3 | Assistant Director |
| 唐朝妖姬 | Assistant Director | |
| 1990 | Đằng Sau Song Sắt | Assistant Director |
| Giang Hồ Chết Chóc | Assistant Director | |
| 1989 | Nội Gián Bất Đắc Dĩ | Assistant Director |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), La Vĩnh Xương có 1 phim với tổng doanh thu 950.2 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Báo Ứng" (2011) với 950.2 tr tại phòng vé Việt Nam.
La Vĩnh Xương là diễn viên, sinh tại Hong Kong, British Crown Colony.