Karl Urban
Acting
Nổi bật với

Cuộc Chiến Sinh Tử II
Johnny Cage · 2026

Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Sự Trở Lại Của Nhà Vua
Éomer · 2003

Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Hai Tòa Tháp
Éomer · 2002

Thần sấm III: Tận Thế Ragnarok
Skurge · 2017

Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần IX - Skywalker Trỗi Dậy
Stormtrooper (uncredited) · 2019

The Bluff
Captain Connor · 2026

Star Trek: Chìm Vào Bóng Tối
Dr. Leonard 'Bones' McCoy · 2013

CIA Tái Xuất
William Cooper · 2010
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (44)
| 2026 | I, Object | — |
| Cuộc Chiến Sinh Tử II | Johnny Cage | |
| The Bluff | Captain Connor | |
| 2022 | Quái vật biển khơi | Jacob Holland (voice) |
| 2020 | Người Dơi: Cái Chết Trong Gia Đình | Sergeant Rock (voice) |
| 2019 | Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần IX - Skywalker Trỗi Dậy | Stormtrooper (uncredited) |
| DC Showcase: Sgt. Rock | Sgt. Rock (voice) | |
| 2018 | Bent | Danny Gallagher |
| 2017 | Hangman | Detective Ruiney |
| Luật Báo Thù | Strode | |
| Thần sấm III: Tận Thế Ragnarok | Skurge | |
| 2016 | For the Love of Spock | Self |
| Building Star Trek | Himself | |
| 50 Years of Star Trek | Self | |
| Pete và Người Bạn Rồng | Gavin | |
| Star Trek: Không Giới Hạn | Dr. Leonard 'Bones' McCoy | |
| 2014 | Bí Mật Của Các Quý Ông | Vincent Stevens |
| Future Shock! The Story of 2000AD | Self | |
| 2013 | Dạo Bước Cùng Khủng Long | Uncle Zack |
| Riddick: Thống Lĩnh Bóng Tối | Lord Vaako | |
| Riddick: Blindsided | Vaako | |
| Star Trek: Chìm Vào Bóng Tối | Dr. Leonard 'Bones' McCoy | |
| 2012 | Hội Thẩm Phán | Judge Dredd |
| 2011 | Giáo Sĩ | Black Hat |
| 2010 | CIA Tái Xuất | William Cooper |
| And Soon the Darkness | Michael | |
| 2009 | Star Trek: Du Hành Giữa Các Vì Sao | Dr. Leonard 'Bones' McCoy |
| Reclaiming the Blade | Self | |
| 2007 | Người Mở Đường | Ghost |
| 2006 | Out of the Blue | Nick Harvey |
| 2005 | Biệt Đội Tử Thần | John "Reaper" Grimm |
| 2004 | Siêu Điệp Viên 2: Quyền Lực Của Bourne | Kirill |
| Biên Niên Sử Của Riddick | Vaako | |
| The Making of 'The Return of the King' | Self | |
| 2003 | Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Sự Trở Lại Của Nhà Vua | Éomer |
| The Making of 'The Two Towers' | — | |
| 2002 | Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Hai Tòa Tháp | Éomer |
| Con Tàu Ma | Munder | |
| 2001 | The Price of Milk | Rob |
| 2000 | The Irrefutable Truth About Demons | Harry Ballard |
| 1999 | Heaven | Sweeper |
| 1998 | Via Satellite | Paul |
| 1997 | Amazon High | Kor |
| 1992 | Chunuk Bair | Wellington soldier |
Câu hỏi thường gặp
Karl Urban đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Karl Urban có 1 phim với tổng doanh thu 15.73 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Karl Urban là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Mortal Kombat 2" (2026) với 15.73 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Karl Urban làm nghề gì?
Karl Urban là diễn viên, sinh tại Wellington, New Zealand.








