







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | LUPIN THE IIIRD THE MOVIE 不死身の血族 | Muom (voice) |
| 2024 | Khi tế bào làm việc | Pneumonia Coccus |
| 新作歌舞伎『流白浪燦星』 | Arsène Lupin III | |
| Vương giả thiên hạ 4: Đại tướng khải hoàn | Fuukii (Feng Ji) | |
| 2023 | 翔んで埼玉 ~琵琶湖より愛をこめて~ | — |
| Vương Giả Thiên Hạ 3: Ngọn Lửa Định Mệnh | Fuu Ki (Feng Ji) | |
| 仕掛人・藤枝梅安2 | Hikojiro | |
| 仕掛人・藤枝梅安 | Hikojiro | |
| 2021 | 倫敦ノ山本五十六 | — |
| 総理の夫 | — | |
| Kabuki Kool | — | |
| 2020 | 小説の神様 君としか描けない物語 | — |
| 2019 | 七つの会議 | Nobuhiko Sakado |
| 2018 | 風雲児たち~蘭学革命篇~ | Maeno Ryotaku |
| 2016 | 鬼平外伝 最終章 四度目の女房 | Inomatsu |
| 2015 | レインツリーの国 | Toru Sawai |
| 2014 | 映画 妖怪ウォッチ 誕生の秘密だニャン! | Tokio Ubaune (voice) |
| マザー | — | |
| Making of 劇場版 仮面ライダー鎧武 サッカー大決戦! 黄金の果実争奪杯! ヒーローニッポン代表の夏 | — | |
| 劇場版 仮面ライダー鎧武 サッカー大決戦!黄金の果実争奪杯! | Kogane / Kamen Rider Mars | |
| 酒と涙とジキルとハイド | — | |
| 歌舞伎町はいすくーる | — | |
| 名探偵・神津恭介 ~影なき女~ | Kyosuke Kamitsu | |
| 2011 | 小川の辺 | Morie Sakuma |
| 2010 | 宮城野 | Yataro |
| 2009 | シネマ歌舞伎怪談: 牡丹灯籠 | — |
| 築城せよ! | — | |
| 2008 | 私は貝になりたい | Captain Hidaka |
| Beauty うつくしいもの | Yukio Katsuragi | |
| 2006 | 新選組!! 土方歳三 最期の一日 | Enomoto Takeaki |
| 2024 | 新作歌舞伎『流白浪燦星』 | Writer |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 六代目 片岡愛之助 có 1 phim với tổng doanh thu 39.0 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "LUPIN THE IIIRD THE MOVIE 不死身の血族" (2025) với 39.0 tr tại phòng vé Việt Nam.
六代目 片岡愛之助 là diễn viên, sinh tại Sakai, Osaka, Japan.