







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 踊る大捜査線 N.E.W. メトロポリスを駆け抜けろ! | Hibari Shibata |
| 世にも奇妙な物語 '26夏の特別編 | — | |
| 2023 | Bóng Lửa | — |
| 愛にイナズマ | — | |
| 零落 | Chifuyu | |
| 2022 | もっと超越した所へ。 | — |
| 京都人の密かな愉しみBlue修業中 門出の桜 | — | |
| Ánh Trăng Phiêu Dạt | Kanako Anzai | |
| Hành Trình Bí Ẩn | Misaki | |
| 2021 | 空白 | Wakana Imai |
| 京都人の密かな愉しみ Blue修業中 燃える秋 | — | |
| 2020 | 不協和音 炎の刑事 VS 氷の検事 | Mio Utsunomiya |
| 2018 | 生きてるだけで、愛。 | Yasuko |
| 京都人の密かな愉しみ Blue 修業中 祝う春 | — | |
| 2017 | 勝手にふるえてろ | Blonde-Hair Clerk |
| 京都人の密かな愉しみ ブルー修業中 送る夏 | — | |
| 彼女の人生は間違いじゃない | — | |
| 2016 | 秋の理由 | — |
| 過激派オペラ | Yurie Natsumura | |
| 2015 | 東京の日 | Akari |
| 2014 | おとぎ話みたい | Takasaki Shiho |
| 水の声を聞く | Mina | |
| 恋につきもの | — | |
| 2013 | ただいま、ジャクリーン | — |
| ばななとグローブとジンベエザメ | Satsuki domoto | |
| 2012 | 東京無印女子物語 | Kaori Odate |
| シグナル 月曜日のルカ | Anna | |
| 2011 | さよならぼくたちのようちえん | Fumina Hatada |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 趣里 có 1 phim với tổng doanh thu 22.3 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "空白" (2021) với 22.3 tr tại phòng vé Việt Nam.
趣里 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.