







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | 映画 すみっコぐらし 空の王国とふたりのコ | Narrator (voice) |
| 2021 | 映画 すみっコぐらし 青い月夜のまほうのコ | Narration (voice) |
| LIVE TOUR V6 groove at Saitama | Self | |
| 2020 | 461個のおべんとう | Kazuki Suzumoto |
| For the 25th anniversary | Self | |
| 2019 | Sumikkogurashi: Hội Mê Xó Xỉnh | Narrator (voice) |
| 僕が笑うと | — | |
| 2018 | V6 LIVE TOUR 2017 The ONES | Self |
| 2016 | V6 LIVE TOUR 2015 -SINCE 1995〜FOREVER- | Self |
| 2015 | 母さん、俺は大丈夫 | Nagata |
| 2014 | ピカ☆★☆ンチ LIFE IS HARD たぶん HAPPY | — |
| 2013 | V6 LIVE TOUR 2013 “Oh! My! Goodness!” | Self |
| 2012 | V6 live tour 2011 Sexy.Honey.Bunny! | Self |
| 2010 | V6 ASIA TOUR 2010 in JAPAN READY? | Self |
| FLOWERS フラワーズ | Haruo Miyazawa (1977) | |
| 2009 | V6 LIVE TOUR 2008 VIBES | Self |
| 2008 | V6 LIVE TOUR 2007 Voyager -僕と僕らのあしたへ | Self |
| 2007 | 天国は待ってくれる | Hiroki |
| 2005 | ホールドアップダウン | Choji Kimata |
| 2004 | Tales of the Bizarre: 2004 Spring Special | — |
| 世にも奇妙な物語 春の特別編 | — | |
| ピカ☆☆ンチ LIFE IS HARDだからHAPPY | — | |
| 2003 | ハードラックヒーロー | Naoto Ishii |
| 2002 | ピカ☆ンチ LIFE IS HARDだけどHAPPY | — |
| 2014 | ピカ☆★☆ンチ LIFE IS HARD たぶん HAPPY | Story |
| 2004 | ピカ☆☆ンチ LIFE IS HARDだからHAPPY | Story |
| 2002 | ピカ☆ンチ LIFE IS HARDだけどHAPPY | Story |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Inohara Yoshihiko có 1 phim với tổng doanh thu 229.7 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Sumikkogurashi: Hội Mê Xó Xỉnh" (2019) với 229.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
Inohara Yoshihiko là diễn viên, sinh tại Tokyo, Tokyo, Japan.