







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2023 | 멍뭉이 | Ah-min |
| 2022 | Cô Gái Thế Kỷ 20 | Na Bo-ra |
| 2021 | Đêm Thứ 8 | Ae-ran |
| 2018 | Dark, Deadly & Dreadful | Wei (Room 731) |
| 골든슬럼버 | Soo-ah | |
| 2017 | Bởi Vì Anh Yêu Em | Scully |
| 2015 | 비밀 | Lee Jung-Hyun |
| Room 731 | Wei | |
| 2014 | Án Mạng Học Đường | Kim Hwa-yeon |
| 우는 여자 | Yun Shim | |
| 2013 | Bản Cam Kết | Ri Hye-in |
| 2010 | 꿈은 이루어진다 | Radio female soldier |
| 2009 | 낙원-파라다이스 | Hwa-ran |
| 불신지옥 | Ji-eun | |
| Sóng Thần Ở Haeundae | Ji-min | |
| 2008 | 서울이 보이냐 | Yeong-mi |
| Kẻ Săn Đuổi | Eun-ji | |
| 2007 | 가면 | Hye-seo's Daughter |
| 마을금고 연쇄습격사건 | Bae Yeon-Hee | |
| 황진이 | Young Jin-yi | |
| 2006 | 각설탕 | Young Si-eun |
| 어느날 갑자기 두번째 이야기: 네번째 층 | Yeo Joo-hee | |
| 2005 | 내 생애 가장 아름다운 일주일 | Kim Jin-a |
| Người Đẹp Báo Thù | Jae-kyung | |
| 2004 | DMZ, 비무장지대 | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 김유정 có 1 phim với tổng doanh thu 717.6 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "멍뭉이" (2023) với 717.6 tr tại phòng vé Việt Nam.
김유정 là diễn viên, sinh tại Seoul, South Korea.