| 1995 | Số Phận Một Tình Yêu | Director |
| 1994 | Dòng Sông Cười | Editor |
| 1993 | Truy Lùng Băng Quỷ Gió | Editor |
| Cỏ Lau | Editor | |
| 1992 | Chuyện Tình Trong Ngõ Hẹp | Editor |
| Tình Yêu Bên Bờ Vực Thẳm | Director | |
| 1991 | Canh Bạc | Editor |
| Bọn Trẻ | Editor | |
| 1990 | Kiếp phù du | Director |
| Kiếp phù du | Editor | |
| Kiếp phù du | Screenplay | |
| Sa Bẫy | Editor | |
| 1989 | Hoàng Hôn Nhiệt Đới | Editor |
| Đêm hội Long Trì | Director | |
| Đêm hội Long Trì | Editor | |
| 1988 | Ngõ Hẹp | Editor |
| Săn Bắt Cướp 3: Cô Đơn | Editor | |
| Săn Bắt Cướp 2: Người Đàn Bà Mang Áo Tu Sĩ | Editor | |
| Săn Bắt Cướp 1: Tôi Sinh Ra Không Phải Để Ngồi Tù | Editor | |
| 1987 | Huyền Thoại Về Người Mẹ | Editor |
| 1986 | Biệt động Sài Gòn: Trả lại tên cho em | Script Editor |
| Biệt động Sài Gòn: Trả lại tên cho em | Creative Consultant | |
| Biệt động Sài Gòn: Cơn giông | Creative Consultant | |
| Biệt động Sài Gòn: Cơn giông | Script Editor | |
| Biệt động Sài Gòn: Tĩnh lặng | Creative Consultant | |
| Biệt động Sài Gòn: Điểm hẹn | Creative Consultant | |
| Biệt động Sài Gòn: Điểm hẹn | Script Editor | |
| Ngày Về | Editor | |
| 1985 | Cây Xương Rồng Trên Cát | Editor |
| Khi vắng bà | Script Editor | |
| 1984 | Trừng Phạt | Screenplay |
| 1983 | Bãi Biển Đời Người | Director |
| 1981 | Đứa Con Người Hàng Xóm | Editor |
| 1980 | Đợi chờ | Editor |
| 1977 | Mối tình đầu | Writer |
| Mối tình đầu | Director | |
| 1975 | Thành Phố Lúc Rạng Đông | Director |
| Thành Phố Lúc Rạng Đông | Script | |
| 1974 | Em bé Hà Nội | Director |
| Em bé Hà Nội | Writer | |
| 1973 | Vĩ tuyến 17 ngày và đêm | Director |
| Vĩ tuyến 17 ngày và đêm | Writer | |
| 1967 | Rừng O Thắm | Director |
| Rừng O Thắm | Writer | |
| 1964 | Người chiến sĩ trẻ | Director |
| 1962 | Một Ngày Đầu Thu | Writer |
Hải Ninh là đạo diễn, sinh tại Hoằng Hóa District, French Indochina [now Thanh Hóa Province, Vietnam].