野間口徹
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 1.17 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh
Tachikawa : Agency for Natural Resources and Energy / Electricity and Gas Industry Department Director · 2016

Đêm Nay Dẫu Tình Yêu Này Biến Mất Khỏi Thế Gian
Koji Hino · 2022

Thanh Âm Trong Mắt Em
Takafumi Ozaki · 2020

ブルーロック
2026

ソラニン
Meiko's Boss · 2010

映画 えんとつ町のプペル
Reta XV (voice) · 2020

Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 2
2007

ミステリー・アリーナ
Edison · 2026
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (65)
| 2026 | ブルーロック | — |
| ミステリー・アリーナ | Edison | |
| 2025 | 劇場版 緊急取調室 THE FINAL | — |
| ベートーヴェン捏造 | Umlauf | |
| 2024 | 万博の太陽 | Asano Jiro |
| 2023 | ミステリと言う勿れ | — |
| 2022 | "Nó" Ở Trong Rừng | — |
| ももさんと7人のパパゲーノ | Ryopapa | |
| ハウ | — | |
| Đêm Nay Dẫu Tình Yêu Này Biến Mất Khỏi Thế Gian | Koji Hino | |
| 理解される体力 | — | |
| ノンレムの窓 | — | |
| 2021 | あなたの番です 劇場版 | Asao Hosokawa |
| Cánh Cửa Đến Mùa Hè | Doctor | |
| バイプレイヤーズ もしも100人の名脇役が映画を作ったら | — | |
| ある用務員 | Fukami Mitsuo | |
| 2020 | 映画 えんとつ町のプペル | Reta XV (voice) |
| サイレント・トーキョー | private detective | |
| 461個のおべんとう | Tamotsu Tokunaga | |
| Thanh Âm Trong Mắt Em | Takafumi Ozaki | |
| Yêu Hay Không Yêu | Bakery's Owner | |
| となりのマサラ | — | |
| AI崩壊 | Kengo Maekawa | |
| 2019 | 博多弁の女の子はかわいいと思いませんか? | [Ramen shop owner] |
| 愛唄 -約束のナクヒト- | Koichi Soejima | |
| 母、帰る~AIの遺言~ | Kimizuka Yasutaka | |
| 2018 | 響 -HIBIKI- | Hiroaki Yano |
| 学校へ行けなかった私が『あの花』『ここさけ』を書くまで | Hoshino | |
| 坂道のアポロン | Sentaro's Father | |
| 北の桜守 | Manabu Kimura | |
| 2017 | 探偵はBARにいる3 | — |
| BORDER 贖罪 | — | |
| キセキ ーあの日のソビトー | Masao | |
| 2016 | 海賊とよばれた男 | Koichi Kashiwai |
| 疾風ロンド | receptionist | |
| ドライブサーガ 仮面ライダーマッハ/仮面ライダーハート | Koya Nishihori, Roidmude 005 / Revenger Roidmude | |
| Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh | Tachikawa : Agency for Natural Resources and Energy / Electricity and Gas Industry Department Director | |
| リップヴァンウィンクルの花嫁 | — | |
| 吉原裏同心~新春吉原の大火~ | — | |
| 2015 | 愛を語れば変態ですか | — |
| 2014 | 途中下車 | — |
| type ZERO 第0話 カウントダウンtoグローバルフリーズ | Koya Nishihori, Roidmude 005 | |
| type TV-KUN ハンター&モンスター!超怪盗の謎を追え! | Kōya Nishihori / Roidmude 005 | |
| ホットロード | Doctor | |
| 2013 | 天使とジャンプ | — |
| 謝罪の王様 | Crown Prince of Empire Mantan | |
| つやのよる ある愛に関わった、女たちの物語 | — | |
| 2012 | 綱引いちゃった! | Chiaki's boss |
| トリハダ ‐劇場版‐ | — | |
| ドクロゲキ2〜後味の悪いサスペンス〜 | — | |
| 2011 | 11文字の殺人 | Masahiko Takemoto |
| 劇場版 神聖かまってちゃん ロックンロールは鳴り止まないっ | — | |
| SP 革命篇 | — | |
| SP 革命前日 | Ichiro Tanaka | |
| 2010 | SP 野望篇 | Ichiro Tanaka |
| ソラニン | Meiko's Boss | |
| お墓に泊まろう! | — | |
| 女たちは二度遊ぶ | — | |
| 2009 | ゼロの焦点 | Yoshio Honda |
| 2008 | トリハダ3 夜ふかしのあなたにゾクッとする話を | — |
| 2007 | グミ・チョコレート・パイン | — |
| Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 2 | — | |
| それでもボクはやってない | Shigeru Kogura | |
| 2006 | 弁護士 灰島秀樹 | — |
| 2005 | 容疑者 室井慎次 | 根本 強兵 |
Câu hỏi thường gặp
野間口徹 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 野間口徹 có 3 phim với tổng doanh thu 1.17 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 野間口徹 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Thanh Âm Trong Mắt Em" (2020) với 668.1 tr tại phòng vé Việt Nam.
野間口徹 làm nghề gì?
野間口徹 là diễn viên, sinh tại Fukuoka, Japan.
