







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2017 | Độc Giới | Drug center executive |
| 2001 | 頭號人物 | — |
| 1994 | 暴雨驕陽 | — |
| 1992 | Song Long Hội | (uncredited) |
| 1991 | 藍色霹靂火 | — |
| 1990 | 勇闖天下 | — |
| 1989 | 偷情先生 | — |
| 我未成年 | — | |
| 1980 | 夜車 | — |
| 1979 | 瘋劫 | Lee Ho Hing |
| 2025 | Kỳ Quyền Phong Bạo | Producer |
| 2024 | Cơn Bão Tiền Ảo | Executive Producer |
| 2022 | 扫黑行动 | Director |
| 2021 | Đội Chống Tham Nhũng 5: Chương Cuối | Director |
| 2019 | Đội Chống Tham Nhũng 4 | Director |
| 2018 | Đội Chống Tham Nhũng 3 | Director |
| Đội Chống Tham Nhũng 3 | Story | |
| 2016 | Đội Chống Tham Nhũng 2 | Story |
| Đội Chống Tham Nhũng 2 | Director | |
| 2014 | Đội Chống Tham Nhũng | Director |
| Đội Chống Tham Nhũng | Story | |
| 2000 | 少女黨 | Director |
| 1998 | 非常警察 | Director |
| 1995 | 特警急先鋒 | Director |
| 1994 | 昨夜長風 | Director |
| 新男歡女愛 | Director | |
| 新男歡女愛 | Writer | |
| 新男歡女愛 | Producer | |
| 1993 | 皆大歡喜 | Director |
| 兩廂情願 | Producer | |
| 廉政第一擊 | Director | |
| 廉政第一擊 | Producer | |
| 1992 | 應召女郎1988之二現代應召女郎 | Director |
| 舞男情未了 | Producer | |
| 四大探長 | Director | |
| 四大探長 | Producer | |
| 1991 | 雞鴨戀 | Producer |
| 1990 | 香港舞男 | Director |
| 救命宣言 | Director | |
| 1989 | 追女重案組 | Producer |
| 我未成年 | Director | |
| 1988 | 女子監獄 | Director |
| 應召女郎1988 | Director | |
| 1986 | 再見媽咪 | Director |
| 1978 | 獅子山下:路 | Writer |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 林德禄 có 1 phim với tổng doanh thu 6.87 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Đội Chống Tham Nhũng 4" (2019) với 6.87 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
林德禄 là đạo diễn.