







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | AGITO: Đại Chiến Siêu Năng | Haruma Kitou / Kamen Rider Gill Agito |
| 2023 | 世にも奇妙な物語 '23秋の特別編 | — |
| 2022 | 駐在刑事SP 2022 | — |
| チェリまほ THE MOVIE 〜30歳まで童貞だと魔法使いになれるらしい〜 | Kengo Urabe | |
| 2020 | 映像研には手を出すな! | Kuroda |
| 2017 | 駐在刑事SP 2017 | — |
| 2016 | 仮面ライダー平成ジェネレーションズ Dr.パックマン対エグゼイド&ゴーストwithレジェンドライダー | Kazushige Ryuzaki / Doral Bugster |
| SCOOP! | Suyama | |
| 往復書簡~十五年後の補習 | Tomoya Abe | |
| 2014 | ガチバン ULTRA MAX | — |
| 劇場版 仮面ティーチャー | — | |
| セブンデイズ リポート | — | |
| 2013 | ガチバンZ 代理戦争 | — |
| 少年H | — | |
| ガチバン スプレマシー2 | — | |
| 2012 | ガチバン WORST MAX | — |
| Ushijima the Loan Shark | Yuta Negishi (Nesshi) | |
| バルーンリレー | — | |
| 11・25自決の日 三島由紀夫と若者たち | Masahiro Ogawa | |
| ガチバン SUPERMAX | — | |
| 2011 | アベックパンチ | Hiramasa |
| ガチバン MAXIMUM | — | |
| 岳 -ガク- | Moriya | |
| ガチバン アルティメット | Yoshio Yoshida | |
| 2010 | さよならロビンソンクルーソー | — |
| ガチバンMAX2 | — | |
| ガチバンMAX | Yoshio | |
| 戦国番長ガチザムライ | — | |
| 2009 | Bá Vương Học Đường 2 | Chuta Tamura |
| 2008 | 僕の彼女はサイボーグ | — |
| 2007 | Bá Vương Học Đường | Chuta |
| 俺は、君のためにこそ死ににいく | Shimizu (as Suzunosuke) | |
| 2004 | 69 sixty nine | — |
| 2002 | 羊のうた | — |
| 2001 | 自殺サークル | — |
| 1996 | 地獄堂霊界通信 | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 鈴之助 có 1 phim với tổng doanh thu 18.6 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Agito: Cuộc Chiến Siêu Năng Lực" (2026) với 18.6 tr tại phòng vé Việt Nam.
鈴之助 là diễn viên.