杉田智和
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 19.01 tỷ qua 4 phim
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
Gyomei Himejima (voice) · 2025

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận
Gyomei Himejima (voice) · 2020

GODZILLA: Kẻ Ăn Hành Tinh
Martin Lazzari (voice) · 2018

Gintama The Movie 2026: Yoshiwara Rực Lửa
Gintoki Sakata (voice) · 2026

Godzilla: Hành Tinh Quái Vật
Martin Lazzari (voice) · 2017

Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Siêu Anh Hùng
Lemo (voice) · 2022

Shinkansen Henkei Robo Shinkalion The Movie: ALFA-X siêu tốc kỳ diệu đến từ tương lai
Hokuto Hayasugi (voice) · 2019

Chiikawa: Bí Mật Của Đảo Người Cá
Pochette Yoroi-san (voice) · 2026
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (117)
| 2026 | Armored Trooper VOTOMS: Die Graue Hexe - Part 1 | Adrian Dysler (voice) |
| Chiikawa: Bí Mật Của Đảo Người Cá | Pochette Yoroi-san (voice) | |
| Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity | Kensei Muguruma (voice) | |
| Lớp Học Ám Sát Movie: Thời Gian Của Chúng Ta | Tadaomi Karasuma (voice) | |
| Gintama The Movie 2026: Yoshiwara Rực Lửa | Gintoki Sakata (voice) | |
| Người Giữ Cây Long Não | (voice) | |
| Mê Cung | Tōsaka (voice) | |
| 2025 | 100 mét | Onomichi (voice) |
| ナンバーワン戦隊ゴジュウジャー 復活のテガソード | Mr. Shining Knife (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | Gyomei Himejima (voice) | |
| ホッパー1のはるやすみ | X Fortress (voice) | |
| 仮面ライダーガッチャード GRADUATIONS | Ouroboros / X Fortress (voice) | |
| Gintama on Theater 2D: Kabukicho Shitennohen Arc | Gintoki Sakata (voice) | |
| Gintama on Theater 2D: Shinsengumi Douran Arc | Gintoki Sakata (voice) | |
| 栄養戦士キャロットマン ~ラードロン襲来!フケンコー食が世界を覆う!?~ | Great Emperor Fukenko (voice) / Radoron (voice) / Unfresh Army (voice) | |
| 2024 | Gintama on Theater 2D: Kintama Arc | Gintoki Sakata (voice) |
| Zegapain STA | Touya (voice) | |
| 銀魂オンシアター2D 一国傾城篇 | Gintoki Sakata (voice) | |
| Dead Dead Demon's Dededede Destruction – Phần 2 | Isobeyan (voice) | |
| Dead Dead Demon's Dededede Destruction – Phần 1 | Isobeyan (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ | Gyomei Himejima (voice) | |
| 2023 | 仮面ライダー THE WINTER MOVIE ガッチャード&ギーツ 最強ケミー★ガッチャ大作戦 | X Fortress (voice) |
| Gintama on Theater 2D: Baragaki-hen | Gintoki Sakata (voice) | |
| Kaina of the Great Snow Sea: Star Sage | Ngapoge (voice) | |
| Vùng Hoang Mạc | Swimmer's Papa (voice) | |
| 2022 | One Piece Film: Red | Charlotte Katakuri (voice) |
| Yêu Quái Toàn Thư | — | |
| Bakuten!!: Phim Điện Ảnh | Hideo Ominato (voice) | |
| Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Siêu Anh Hùng | Lemo (voice) | |
| 2021 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Hội Nghị Đại Trụ và Điệp Phủ | Gyomei Himejima (voice) |
| リョーマ!The Prince of Tennis 新生劇場版テニスの王子様 | Wolf (voice) | |
| Fate/Grand Order: Đền Thời Gian Solomon | Solomon / Lev Lainur (voice) | |
| セイバー+ゼンカイジャー スーパーヒーロー戦記 | Kivat-Bat the 3rd (voice) | |
| Chú Cá Sấu Sống 100 Ngày | Wani’s Father (voice) | |
| Thất Đại Tội: Bị Nguyền Bởi Ánh Sáng | Escanor (voice) | |
| ウルトラギャラクシーファイト 大いなる陰謀 | Space Fear-Demon Zett | |
| 魔進戦隊キラメイジャーVSリュウソウジャー | Kiramager Arsenal (voice) | |
| Chiến Đội Ma Tiến Kiramager: Giấc Mộng Bebop | King Oradin (voice) | |
| Gintama: Hồi Kết | Gintoki Sakata (voice) | |
| 2020 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận | Gyomei Himejima (voice) |
| 魔進戦隊キラメイジャー 1・2話未公開カット蔵出し いまいちどスタートダッシュSP | King Oradin (voice) | |
| ウルトラギャラクシーファイト ニュージェネレーションヒーローズ | Dark Lugiel | |
| 魔進戦隊キラメイジャー エピソードZERO | Oladin (voice) / Narrator (voice) | |
| Goblin Slayer: Vương Miện Goblin | Lizard Priest (voice) | |
| KING OF PRISM ALL STARS -プリズムショー☆ベストテン- | (voice) | |
| 2019 | Shinkansen Henkei Robo Shinkalion The Movie: ALFA-X siêu tốc kỳ diệu đến từ tương lai | Hokuto Hayasugi (voice) |
| 巧虎大飞船历险记 | Garbiz Boss (voice) | |
| 2018 | Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Huyền Thoại Broly | Remo (voice) |
| GODZILLA: Kẻ Ăn Hành Tinh | Martin Lazzari (voice) | |
| K: Seven Stories – Phim 4: Thế Giới Nhỏ Bé Đã Mất – Phía Bên Kia Chiếc Lồng | Reishi Munakata (voice) | |
| メカウデ | Alma (Voice) | |
| Thất Hình Đại Tội: Đại Náo Thiên Cung | Escanor (voice) | |
| K: Seven Stories Movie 2 - Side: Blue - Like Sirius | Reisi Munakata (voice) | |
| The Idol K | — | |
| K: Seven Stories Movie 1 - R:B - Blaze | Reishi Munkata (voice) | |
| Thảm họa của cô gái Zombie | Syuichiro Takanashi (voice) | |
| GODZILLA: Thành phố trên bờ vực cuộc chiến | Martin Lazzari (voice) | |
| 劇場版 ひらがな男子 ~序~ | — | |
| TIME DRIVER 僕らが描いた未来 | — | |
| Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa | Izor (voice) | |
| これぞブレイブ!たたかいのフロンティア | Debo Bravesky (voice) | |
| The Testament of Sister New Devil: Departures | Yahiro Takigawa (voice) / Lars (voice) | |
| 2017 | Fate/Grand Order: Moonlight/Lostroom | Lev Lainur |
| Mobile Suit Gundam Thunderbolt: Hoa của kẻ cướp | — | |
| Godzilla: Hành Tinh Quái Vật | Martin Lazzari (voice) | |
| キングダム ハーツ キー バックカバー | The Master of Masters (voice) | |
| 2016 | Fate/Grand Order -First Order- | Lev Lainur (voice) |
| 殺せんせーQ[クエスト]! | Tadaom Karasuma | |
| Lớp Học Ám Sát: Thời Khắc Của 365 Ngày | Tadaomi Karasuma (voice) | |
| 殺せんせーQ[クエスト]! | Tadaomi Karasuma | |
| 銀魂 愛染香篇 後編 | Gintoki Sakata | |
| Majestic Prince: Genetic Awakening | Sugita (voice) | |
| Danganronpa 3: The End of Kibougamine Gakuen | Gundham Tanaka (voice) | |
| PERSONA5 the Animation - THE DAY BREAKERS - | Yusuke Kitagawa / Fox (voice) | |
| 銀魂 愛染香篇 前編 | Gintoki Sakata | |
| Gintama: Khúc Nhang Tình Yêu | Sakata Gintoki (voice) | |
| ライチ☆光クラブ | Litchi (voice) | |
| 2015 | ヒーローカンパニー | — |
| 劇場版 ウルトラマンギンガS 決戦! ウルトラ10勇士!! | Ultraman Ginga / Dark Lugiel (voice) | |
| 仮面ライダー鎧武(ガイム)ファイナルステージ | Demushu (voice) | |
| 2014 | K: Missing Kings | Reishi Munkata (voice) |
| 劇場版 仮面ライダー鎧武 サッカー大決戦!黄金の果実争奪杯! | Demushu (voice) | |
| ウルトラマンギンガ 劇場スペシャル ウルトラ怪獣☆ヒーロー大乱戦! | Ultraman Ginga (voice) | |
| 2013 | シンフォギアライブ 2013 | Dr. John Wayne Vercingatorix (voice) |
| Gintama Linh Hồn Bạc: Mãi Mãi Là Tiệm Vạn Năng | Gintoki Sakata (voice) | |
| 劇場版銀魂 銀幕前夜祭り2013 | Himself/Gintoki Sakata | |
| アルカナ・ファミリア Capriccio – stile Arcana Famiglia 奇想曲~アルカナ・ファミリア風 | — | |
| 2012 | Busou Shinki Moon Angel | — |
| .hack//Versus: The Thanatos Report | Flügel (Sogabe Ryuuji) | |
| 2011 | Alice in the Country of Hearts: Wonderful Wonder World | Nightmare Gottschalk the Caterpillar (voice) |
| スペランカー先生 | Spelunker | |
| ネット版 オーズ・電王・オールライダー レッツゴー仮面ライダー ~ガチで探せ!君だけのライダー48~ | Kivat-bat (voice) | |
| Macross Frontier: Đôi Cánh Ly Biệt | Leon Mishima (voice) | |
| 2010 | Wonderful World | — |
| Gintama: The Movie | Sakata Gintoki (voice) | |
| セックス・ピストルズ | Yonekuni Madarame | |
| Time of EVE: The Movie | Setoro (voice) | |
| Sự Biến Mất của Haruhi Suzumiya | Kyon (voice) | |
| 2009 | 仮面ライダー×仮面ライダー W&ディケイド MOVIE大戦2010 | Kiva-bat the 3rd (voice) |
| Macross Frontier: Ca Cơ Giả Dối | Leon Mishima | |
| MASKED RIDER LIVE&SHOW 〜十年祭〜 | Kamen Rider Kiva (voice) | |
| 仮面ライダーキバ ファイナルステージ&番組キャストトークショー | Kivat-Bat the 3rd | |
| らき☆すた in 武道館 〜あなたのためだから〜 | 杉田店員 | |
| 仮面ライダーキバ&電王 デンライナー、宇宙へ! | Kivat-Bat the 3rd (voice) | |
| 2008 | スイッチ | — |
| 劇場版 さらば仮面ライダー電王 ファイナル・カウントダウン | Shadow Imagin (voice) | |
| 仮面ライダーキバ キミもキバになろう | Kivat-bat (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダーキバ 魔界城の王 | Kivat-Bat the 3rd (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダーキバ 魔界城の王 | Kivat-bat the 3rd (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダー電王&キバ クライマックス刑事 | Kivat Bat III (voice) | |
| キレパパ。 | Funaba, Shin (voice) | |
| 2007 | Wellber no Monogatari: Kanashimi no Senshi Galahad no Banka | Rodin Ciol |
| Aquarion Sáng Thế: Đôi Cánh Sáng Thế | Sirius De Alisia (voice) | |
| 涼宮ハルヒの激奏 | — | |
| 2003 | ちびっツ: すもも・琴子 届ける | Motosuwa Hideki |
| ちょびっツ 日比谷・琴子 語る | Motosuwa Hideki | |
| 2001 | Thành Phố Kiểu Mẫu | Marduk Party Member/Policeman/Scientist (voice) |
Câu hỏi thường gặp
杉田智和 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 杉田智和 có 4 phim với tổng doanh thu 19.01 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 杉田智和 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ" (2024) với 12.66 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
杉田智和 làm nghề gì?
杉田智和 là diễn viên, sinh tại Ranzan, Japon.
