杉田智和
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 19.01 tỷ qua 4 phim
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
Gyomei Himejima (voice) · 2025

Gintama The Movie 2026: Yoshiwara Trong Biển Lửa
Gintoki Sakata (voice) · 2026

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận
Gyomei Himejima (voice) · 2020

Phim Điện Ảnh - Lớp Học Ám Sát: Giờ Của Chúng Ta
Tadaomi Karasuma (voice) · 2026

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ
Gyomei Himejima (voice) · 2024

One Piece Film: Red
Charlotte Katakuri (voice) · 2022

Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Siêu Anh Hùng
Lemo (voice) · 2022

Godzilla: Hành Tinh Quái Vật
Martin Lazzari (voice) · 2017
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (115)
| 2026 | 装甲騎兵ボトムズ 灰色の魔女 第1作 | Adrian Dysler (voice) |
| Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity | Kensei Muguruma (voice) | |
| Phim Điện Ảnh - Lớp Học Ám Sát: Giờ Của Chúng Ta | Tadaomi Karasuma (voice) | |
| Gintama The Movie 2026: Yoshiwara Trong Biển Lửa | Gintoki Sakata (voice) | |
| クスノキの番人 | (voice) | |
| 迷宮のしおり | Tōsaka (voice) | |
| 2025 | 100 mét | Onomichi (voice) |
| ナンバーワン戦隊ゴジュウジャー 復活のテガソード | Mr. Shining Knife (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | Gyomei Himejima (voice) | |
| ホッパー1のはるやすみ | X Fortress (voice) | |
| 仮面ライダーガッチャード GRADUATIONS | Ouroboros / X Fortress (voice) | |
| 銀魂オンシアター2D かぶき町四天王篇 | Gintoki Sakata (voice) | |
| 銀魂オンシアター2D 真選組動乱篇 | Gintoki Sakata (voice) | |
| 栄養戦士キャロットマン ~ラードロン襲来!フケンコー食が世界を覆う!?~ | Great Emperor Fukenko (voice) / Radoron (voice) / Unfresh Army (voice) | |
| 2024 | 銀魂オンシアター2D 金魂篇 | Gintoki Sakata (voice) |
| ゼーガペインSTA | Touya (voice) | |
| 銀魂オンシアター2D 一国傾城篇 | Gintoki Sakata (voice) | |
| デッドデッドデーモンズデデデデデストラクション 後章 | Isobeyan (voice) | |
| デッドデッドデーモンズデデデデデストラクション 前章 | Isobeyan (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ | Gyomei Himejima (voice) | |
| 2023 | 仮面ライダー THE WINTER MOVIE ガッチャード&ギーツ 最強ケミー★ガッチャ大作戦 | X Fortress (voice) |
| 銀魂オンシアター2D バラガキ篇 | Gintoki Sakata (voice) | |
| 大雪海のカイナ ほしのけんじゃ | Ngapoge (voice) | |
| Vùng Hoang Mạc | Swimmer's Papa (voice) | |
| 2022 | One Piece Film: Red | Charlotte Katakuri (voice) |
| Yêu Quái Toàn Thư | — | |
| 映画 バクテン!! | Hideo Ominato (voice) | |
| Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Siêu Anh Hùng | Lemo (voice) | |
| 2021 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Hội Nghị Đại Trụ và Điệp Phủ | Gyomei Himejima (voice) |
| リョーマ!The Prince of Tennis 新生劇場版テニスの王子様 | Wolf (voice) | |
| Fate/Grand Order: Shuukyoku Tokuiten - Kani Jikan Shinden Solomon | Solomon / Lev Lainur (voice) | |
| セイバー+ゼンカイジャー スーパーヒーロー戦記 | Kivat-Bat the 3rd (voice) | |
| 100日間生きたワニ | Wani’s Father (voice) | |
| 劇場版 七つの大罪 光に呪われし者たち | Escanor (voice) | |
| ウルトラギャラクシーファイト 大いなる陰謀 | Space Fear-Demon Zett | |
| 魔進戦隊キラメイジャーVSリュウソウジャー | Kiramager Arsenal (voice) | |
| Chiến Đội Ma Tiến Kiramager: Giấc Mộng Bebop | King Oradin (voice) | |
| Gintama: Hồi Kết | Gintoki Sakata (voice) | |
| 2020 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận | Gyomei Himejima (voice) |
| 魔進戦隊キラメイジャー 1・2話未公開カット蔵出し いまいちどスタートダッシュSP | King Oradin (voice) | |
| ウルトラギャラクシーファイト ニュージェネレーションヒーローズ | Dark Lugiel | |
| 魔進戦隊キラメイジャー エピソードZERO | Oladin (voice) / Narrator (voice) | |
| ゴブリンスレイヤー -GOBLIN'S CROWN- | Lizard Priest (voice) | |
| KING OF PRISM ALL STARS -プリズムショー☆ベストテン- | (voice) | |
| 2019 | 劇場版 新幹線変形ロボシンカリオン 未来からきた神速のALFA-X | Hokuto Hayasugi (voice) |
| 巧虎大飞船历险记 | Garbiz Boss (voice) | |
| 2018 | Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Huyền Thoại Broly | Remo (voice) |
| GODZILLA: Kẻ Ăn Hành Tinh | Martin Lazzari (voice) | |
| K Seven Stories Lost Small World ~檻の向こうに~ | Reishi Munakata (voice) | |
| メカウデ | Alma (Voice) | |
| Thất Hình Đại Tội: Đại Náo Thiên Cung | Escanor (voice) | |
| K SEVEN STORIES「SIDE:BLUE ~天狼の如く~」 | Reisi Munakata (voice) | |
| ザ・アイドルK | — | |
| K Seven Stories R:b ~BLAZE~ | Reishi Munkata (voice) | |
| あるゾンビ少女の災難 | Syuichiro Takanashi (voice) | |
| GODZILLA: Thành phố trên bờ vực cuộc chiến | Martin Lazzari (voice) | |
| TIME DRIVER 僕らが描いた未来 | — | |
| Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa | Izor (voice) | |
| これぞブレイブ!たたかいのフロンティア | Debo Bravesky (voice) | |
| 新妹魔王の契約者 DEPARTURES | Yahiro Takigawa (voice) / Lars (voice) | |
| 2017 | Fate/Grand Order -MOONLIGHT/LOSTROOM- | Lev Lainur |
| 機動戦士ガンダム サンダーボルト Bandit Flower | — | |
| Godzilla: Hành Tinh Quái Vật | Martin Lazzari (voice) | |
| キングダム ハーツ キー バックカバー | The Master of Masters (voice) | |
| 2016 | Fate/Grand Order -First Order- | Lev Lainur (voice) |
| 殺せんせーQ[クエスト]! | Tadaom Karasuma | |
| Lớp Học Ám Sát: Thời Khắc Của 365 Ngày | Tadaomi Karasuma (voice) | |
| 殺せんせーQ[クエスト]! | Tadaomi Karasuma | |
| 銀魂 愛染香篇 後編 | Gintoki Sakata | |
| 劇場版 銀河機攻隊 マジェスティックプリンス 覚醒の遺伝子 | Sugita (voice) | |
| Danganronpa 3: The End of Kibougamine Gakuen | Gundham Tanaka (voice) | |
| PERSONA5 the Animation - THE DAY BREAKERS - | Yusuke Kitagawa / Fox (voice) | |
| 銀魂 愛染香篇 前編 | Gintoki Sakata | |
| Gintama: Love Incense Arc | Sakata Gintoki (voice) | |
| ライチ☆光クラブ | Litchi (voice) | |
| 2015 | ヒーローカンパニー | — |
| 劇場版 ウルトラマンギンガS 決戦! ウルトラ10勇士!! | Ultraman Ginga / Dark Lugiel (voice) | |
| 仮面ライダー鎧武(ガイム)ファイナルステージ | Demushu (voice) | |
| 2014 | K Missing Kings | Reishi Munkata (voice) |
| 劇場版 仮面ライダー鎧武 サッカー大決戦!黄金の果実争奪杯! | Demushu (voice) | |
| ウルトラマンギンガ 劇場スペシャル ウルトラ怪獣☆ヒーロー大乱戦! | Ultraman Ginga (voice) | |
| 2013 | シンフォギアライブ 2013 | Dr. John Wayne Vercingatorix (voice) |
| Gintama Linh Hồn Bạc: Mãi Mãi Là Tiệm Vạn Năng | Gintoki Sakata (voice) | |
| アルカナ・ファミリア Capriccio – stile Arcana Famiglia 奇想曲~アルカナ・ファミリア風 | — | |
| 2012 | 武装神姫 Moon Angel | — |
| Hack Versus - The Thanatos Report | Flügel (Sogabe Ryuuji) | |
| 2011 | 劇場版ハートの国のアリス~Wonderful Wonder World~ | Nightmare Gottschalk the Caterpillar (voice) |
| スペランカー先生 | Spelunker | |
| ネット版 オーズ・電王・オールライダー レッツゴー仮面ライダー ~ガチで探せ!君だけのライダー48~ | Kivat-bat (voice) | |
| 劇場版 マクロスF 恋離飛翼 ~サヨナラノツバサ~ | Leon Mishima (voice) | |
| 2010 | 恋する暴君 | Mitsugu Kurokawa (voice) |
| Wonderful World | — | |
| 劇場版 銀魂 新訳紅桜篇 | Sakata Gintoki (voice) | |
| セックス・ピストルズ | Yonekuni Madarame | |
| イヴの時間 劇場版 | Setoro (voice) | |
| 涼宮ハルヒの消失 | Kyon (voice) | |
| 2009 | 仮面ライダー×仮面ライダー W&ディケイド MOVIE大戦2010 | Kiva-bat the 3rd (voice) |
| 劇場版 マクロスF 虚空歌姫 ~イツワリノウタヒメ~ | Leon Mishima | |
| MASKED RIDER LIVE&SHOW 〜十年祭〜 | Kamen Rider Kiva (voice) | |
| 仮面ライダーキバ ファイナルステージ&番組キャストトークショー | Kivat-Bat the 3rd | |
| らき☆すた in 武道館 〜あなたのためだから〜 | 杉田店員 | |
| 仮面ライダーキバ&電王 デンライナー、宇宙へ! | Kivat-Bat the 3rd (voice) | |
| 2008 | スイッチ | — |
| 劇場版 さらば仮面ライダー電王 ファイナル・カウントダウン | Shadow Imagin (voice) | |
| 仮面ライダーキバ キミもキバになろう | Kivat-bat (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダーキバ 魔界城の王 | Kivat-Bat the 3rd (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダーキバ 魔界城の王 | Kivat-bat the 3rd (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダー電王&キバ クライマックス刑事 | Kivat Bat III (voice) | |
| キレパパ。 | Funaba, Shin (voice) | |
| 2007 | Wellber no Monogatari: Kanashimi no Senshi Galahad no Banka | Rodin Ciol |
| 劇場版アクエリオン -壱発逆転篇- | Sirius De Alisia (voice) | |
| 涼宮ハルヒの激奏 | — | |
| 2003 | ちびっツ: すもも・琴子 届ける | Motosuwa Hideki |
| ちょびっツ 日比谷・琴子 語る | Motosuwa Hideki | |
| 2001 | Thành Phố Kiểu Mẫu | Marduk Party Member/Policeman/Scientist (voice) |
Câu hỏi thường gặp
杉田智和 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 杉田智和 có 4 phim với tổng doanh thu 19.01 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 杉田智和 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ" (2024) với 12.66 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
杉田智和 làm nghề gì?
杉田智和 là diễn viên, sinh tại Ranzan, Japon.
