







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2024 | Sĩ quan đai đen | President |
| 2015 | 미안해 사랑해 고마워 | Myung-hwan |
| Đối Đầu | Choi Min Ho | |
| 2014 | Kế Hoạch Gái Hư Phá Đám Cưới | — |
| 我在路上最爱你 | — | |
| 2012 | 러브픽션 | Goo Joo-ro |
| 2010 | 집 나온 남자들 | Ji Sung-hee |
| 평행이론 | Kim Seok Hyeon | |
| 2009 | 낙원-파라다이스 | Il-ho |
| 2007 | 눈부신 날에 | Ha Sun-young's Ex-Husband |
| 수 | Tae-soo | |
| 오래된 정원 | Oh Hyun-woo | |
| 2006 | 여교수의 은밀한 매력 | Park Suk-gyu |
| 春田花花同學會 | Steamed Bun Maker | |
| 2005 | Nếu Như Yêu | Monty |
| 2003 | 여섯개의 시선 | Driver (seg. 5) |
| 2002 | 에이치 | Detective Kang Tae-hyun |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 지진희 có 1 phim với tổng doanh thu 541.4 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Đối Đầu" (2015) với 541.4 tr tại phòng vé Việt Nam.
지진희 là diễn viên, sinh tại Seoul, South Korea.