Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2024 | ディア・ファミリー | Director |
| 2022 | Đêm Nay Dẫu Tình Yêu Này Biến Mất Khỏi Thế Gian | Screenplay |
| 2020 | スイッチ | Director |
| 2019 | 劇場版 そして、生きる | Director |
| 君は月夜に光り輝く | Writer | |
| 君は月夜に光り輝く | Director | |
| 2018 | 響 -HIBIKI- | Director |
| センセイ君主 | Director | |
| となりの怪物くん | Director | |
| 2017 | Tớ Muốn Ăn Tụy Của Cậu | Director |
| 君と100回目の恋 | Director | |
| 2016 | 黒崎くんの言いなりになんてならない | Director |
| 2015 | 黒崎くんの言いなりになんてならない SP | Director |
| この世で俺/僕だけ | Director | |
| 2013 | ゴーストバンド | Writer |
| ゴーストバンド | Director | |
| 佐藤家の朝食、鈴木家の夕食 | Writer | |
| 佐藤家の朝食、鈴木家の夕食 | Director | |
| 2012 | 携帯彼氏 + | Editor |
| 携帯彼氏 + | Director | |
| 携帯彼氏 + | Screenplay | |
| 携帯彼女+ | Writer | |
| 携帯彼女+ | Director | |
| 携帯彼女+ | Editor | |
| グッドカミング〜トオルとネコ、たまに猫〜 | Director | |
| 2011 | Cheerfu11y | Director |
| Cheerfu11y | Writer | |
| 2007 | 心 | Director |
| 心 | Editor | |
| 心 | Screenplay | |
| 2004 | ノーパンツ・ガールズ Movie Box-ing 2 | Director of Photography |
| ノーパンツ・ガールズ Movie Box-ing 2 | Director |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 月川翔 có 1 phim với tổng doanh thu 775.5 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Tớ Muốn Ăn Tụy Của Cậu" (2017) với 775.5 tr tại phòng vé Việt Nam.
月川翔 là đạo diễn, sinh tại Tokyo, Japan.