Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | Ám: Chuỗi Phim Ngắn Linh Dị | Director |
| 2013 | Lạc Lối | Cinematography |
| 2007 | Trái Tim Bé Bỏng | Cinematography |
| 2006 | Les filles du botaniste | Production Manager |
| 2004 | Của rơi | Cinematography |
| 2003 | Người Đàn Bà Mộng Du | Cinematography |
| 2002 | Người Mỹ Trầm Lặng | Camera Operator |
| 2001 | Bến Không Chồng | Director of Photography |
| 1997 | Thương nhớ đồng quê | Director of Photography |
| Ngã Ba Đồng Lộc | Cinematography | |
| 1994 | Trở về | Director of Photography |
| 1992 | Chuyện Tình Trong Ngõ Hẹp | Director of Photography |
| Chuyện Tình Trong Ngõ Hẹp | Assistant Director | |
| 1990 | Sa Bẫy | Cinematography |
| 1989 | Tiền Ơi! | Director of Photography |
| 1988 | Hoang Tưởng | Cinematography |
| 1987 | Lạc Cầm | Cinematography |
| 1986 | Anh và em | Director of Photography |
| 1984 | Đêm Miền Yên Tĩnh | Cinematography |
| 1983 | Thị xã trong tầm tay | Director of Photography |
| Mảnh Trời Riêng | Cinematography | |
| 1981 | Hy vọng cuối cùng | Cinematography |
| 1979 | Những Người Đã Gặp | Assistant Director of Photography |
| 1962 | Трамвай в другие города | Assistant Camera |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Nguyễn Hữu Tuấn có 1 phim với tổng doanh thu 128.0 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Ám: Chuỗi Phim Ngắn Linh Dị" (2026) với 128.0 tr tại phòng vé Việt Nam.
Nguyễn Hữu Tuấn là đạo diễn, sinh tại Hanoi, Vietnam.