田畑智子
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 916.4 tr qua 2 phim
Nổi bật với

Chuyện Nàng Công Chúa Kaguya
Menowarawa (voice) · 2013

Chime
Haruko Matsuoka · 2024

血と骨
Hanako Kim · 2004

お引越し
Renko · 1993

Sát Nhân Người Nhái
Kayo Akiyama · 2016

花よりもなほ
Onobu · 2006

死ねばいいのに
2026

ハッピーフライト
Natsumi Kimura · 2008
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (57)
| 2026 | 京都ALS患者嘱託殺人事件 | Narrator (voice) |
| しあわせは食べて寝て待て~早春の養生編~ | — | |
| 死ねばいいのに | — | |
| 2025 | アオショー! | — |
| 2024 | Chime | Haruko Matsuoka |
| 料理人たち - Les Cuisiniers of Chime | Self | |
| 2023 | 君は放課後インソムニア | Mother of Isaki's Childhood Friend |
| 2021 | 空白 | Shoko Matsumoto |
| 2020 | おらおらでひとりいぐも | Momoko's Daughter |
| 2019 | あの日のオルガン | Kiku Sakamoto |
| 2018 | 輪違屋糸里 京女たちの幕末 | Oume |
| よしもと新喜劇映画 女子高生探偵 あいちゃん | — | |
| 2017 | Music Of My Life | — |
| たたら侍 | Okyo | |
| 2016 | Sát Nhân Người Nhái | Kayo Akiyama |
| がっぱ先生! | Chiharu Yamazaki | |
| あのひと | — | |
| 桜ノ雨 | — | |
| 鉄の子 | Yayoi Maehara | |
| 2015 | ソロモンの偽証 後篇・裁判 | Reiko Sasaki |
| ソロモンの偽証 前篇・事件 | Reiko Sasaki | |
| 2014 | 高畑勲、『かぐや姫の物語』をつくる。〜ジブリ第7スタジオ、933日の伝説〜 | Self |
| 舞妓はレディ | Momoharu | |
| First Class | Shirayuki Kimura | |
| 2013 | Chuyện Nàng Công Chúa Kaguya | Menowarawa (voice) |
| くちづけ | Tomoko Utsunomiya | |
| 大阪蛇道 | — | |
| 上意討ち 拝領妻始末 | Tatewaki Asano | |
| つやのよる ある愛に関わった、女たちの物語 | — | |
| 映画 鈴木先生 | Teacher Rika Momoi | |
| 2012 | ふがいない僕は空を見た | Anzu |
| ロボジー | Itami Yayoi | |
| 2011 | 境遇 | Gotou Aki |
| 火車 | Akiko Sekine | |
| 極道めし | — | |
| 落語物語 | Yamagishi Aoi | |
| 2010 | 嘘つきみーくんと壊れたまーちゃん | Det. Kamiyashi |
| さんかく | Kayo | |
| ワラライフ!! | Shuichi's sister | |
| 2008 | ハッピーフライト | Natsumi Kimura |
| ブタがいた教室 | Ms. Ikezawa | |
| 哀憑歌 ~GUN-KYU~ | — | |
| 哀憑歌 ~NU‐MERI~ | — | |
| 鬼太郎が見た玉砕~水木しげるの戦争~ | Nunoe | |
| アフタースクール | — | |
| Aihyôka: Chi-manako | — | |
| 2007 | 黄色い涙 | Kaoru Nishigaki |
| 2006 | 花よりもなほ | Onobu |
| 2005 | 大停電の夜に | Nozomi Kanou |
| 夜叉ヶ池 | — | |
| 2004 | 血と骨 | Hanako Kim |
| Ấn Kiếm Trảo Quỷ | Shino Katagiri | |
| 2003 | 怪談新耳袋 第2シリーズ | Kyoko |
| 怪談新耳袋 第1シリーズ | Kyoko | |
| 2002 | さぶ | Onobu |
| 2001 | 救命病棟24時 スペシャル 2002 | Natsu Otagawa |
| 1993 | お引越し | Renko |
Câu hỏi thường gặp
田畑智子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 田畑智子 có 2 phim với tổng doanh thu 916.4 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 田畑智子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Chuyện Công Chúa Kaguya" (2013) với 894.0 tr tại phòng vé Việt Nam.
田畑智子 làm nghề gì?
田畑智子 là diễn viên, sinh tại Kyoto, Kyoto, Japan.