大原さやか
Acting
Nổi bật với

Tên Cậu Là Gì?
Futaha Miyamizu (voice) · 2016

Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3
Sumire Nagara (voice) · 2021

Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime Movie: Nước Mắt Biển Xanh
Frey (voice) · 2026

Khi muốn khóc, tôi đeo mặt nạ mèo
Miki Saito (voice) · 2020

Đường Hầm Tới Mùa Hạ, Lối Thoát Của Biệt Ly
(voice) · 2022

Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại
Sumire Nagara (voice) · 2012

Thám Tử Lừng Danh Conan: Thủ Phạm Trong Đôi Mắt
Sara Shiratori (voice) · 2000

Made in Abyss: Bình Minh Của Linh Hồn Sâu Thẳm
Ozen (voice) · 2020
Ảnh
Đã đóng (66)
| 2026 | Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime Movie: Nước Mắt Biển Xanh | Frey (voice) |
| 2023 | Kaina of the Great Snow Sea: Star Sage | Mulnota (voice) |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 2 | Michiru Kaiou / Sailor Neptune (voice) | |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 1 | Michiru Kaiou / Sailor Neptune (voice) | |
| EVANGELION:3.0(-46h) | Sumire Nagara (voice) | |
| 2022 | Đường Hầm Tới Mùa Hạ, Lối Thoát Của Biệt Ly | (voice) |
| うみねこのなく頃に~Stage of the golden Witch~ Episode 1 | Beatrice (voice) | |
| 2021 | Aria the Benedizione | Alicia Florence (voice) |
| Hãy Hát Lên Một Chút Hòa Âm | Mitsuko (voice) | |
| Định Luật Của Vũ Trụ: Kỷ Nguyên Elohim | — | |
| Revue Starlight: Phim Điện Ảnh | Karen's Mother (voice) | |
| Knights of Sidonia: Tình Yêu Dệt Nên Giữa Các Vì Sao | — | |
| Etotama: Nyankyaku Banrai | Chū-tan (voice) | |
| Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Sumire Nagara (voice) | |
| Aria the Crepuscolo | Alicia Florence (voice) | |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 2 | Michiru Kaiou / Eternal Sailor Neptune (voice) | |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 1 | Michiru Kaiou / Super Sailor Neptune (voice) | |
| 2020 | Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 3 - Khúc Xuân Ca | Justeaze Lizrich von Einzbern (voice) |
| Khi muốn khóc, tôi đeo mặt nạ mèo | Miki Saito (voice) | |
| Made in Abyss: Bình Minh Của Linh Hồn Sâu Thẳm | Ozen (voice) | |
| 2019 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya: Prisma☆Phantasm | Irisviel von Einzbern (voice) |
| Psycho-Pass: Tội nhân của Hệ thống - Vụ án 2: Người bảo vệ đầu tiên | Ootomo Rin (voice) | |
| Psycho-Pass: Những Kẻ Có Tội Của Hệ Thống – Case.1: Tội Ác và Trừng Phạt | Ootomo Rin (voice) | |
| Made in Abyss: Hoàng Hôn Lang Thang | Ozen (voice) | |
| 2018 | 宇宙の法-黎明編- | Gaia (voice) |
| Donten: Cười dưới mây - Ngoại truyện: Chương 3 - Âm mưu của quân đội | Kiiko Sasaki (voice) | |
| Donten: Laughing Under the Clouds - Gaiden: Chương 2 - Bi kịch của gia tộc Ninja Fuuma | Kiiko Sasaki (voice) | |
| 2017 | Donten: Nụ Cười Dưới Mây Trời – Gaiden: Chương 1 – Một Năm Sau Trận Chiến | Kiiko Sasaki (voice) |
| Mobile Suit Gundam Thunderbolt: Hoa của kẻ cướp | — | |
| Code Geass: Lelouch Nổi Loạn I – Khởi Đầu | Lelouch Lamperouge (child voice) | |
| Code Geass: Lelouch Nổi Loạn I – Khởi Đầu | Milly Ashford | |
| 魔法少女リリカルなのは Reflection | Leti Lowran (voice) | |
| 攻殻機動隊 新劇場版 VIRTUAL REALITY DIVER | Yuri (voice) | |
| Fairy Tail: Nước Mắt Rồng | Erza Scarlet (voice) | |
| 2016 | Under the Dog | — |
| Tên Cậu Là Gì? | Futaha Miyamizu (voice) | |
| Mobile Suit Gundam Thunderbolt: December Sky | — | |
| Ajin: Á nhân – Đối đầu | Tozaki’s Lover (voice) | |
| たまゆら~卒業写真~ 第4部 朝-あした- | Sayomi Hanawa (voice) | |
| 2015 | たまゆら~卒業写真~ 第3部 憧-あこがれ- | Sayomi Hanawa (voice) |
| Aria the Avvenire | Alicia Florence (voice) | |
| たまゆら~卒業写真~ 第2部 響-ひびき- | Sayomi Hanawa (voice) | |
| たまゆら~卒業写真~ 第1部 芽-きざし- | Sayomi Hanawa (voice) | |
| Hiệp sĩ Sidonia: Bản điện ảnh | Captain Kobayashi (voice) | |
| 2014 | みツわの | Shino (voice) |
| 2013 | Đóa Hoa Ngày Ấy Ta Cùng Ngắm | Touko Yadami (voice) |
| 2012 | Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại | Sumire Nagara (voice) |
| Fairy Tail: Nữ Tế Của Phượng Hoàng | Erza Scarlet (voice) | |
| Magical Girl Lyrical Nanoha: The Movie 2nd A's | Leti Lowran (voice) | |
| 2011 | Đức Phật: Cuộc Ra Đi Vĩ Đại | Lady Pajapati (voice) |
| Valkyria Chronicles 3: Unrecorded Chronicles | Selvaria Bles (voice) | |
| 2010 | セキレイ~Pure Engagement~第零羽 | (voice) |
| Công Chúa Ngủ Trong Rừng | Katherine Turner (voice) | |
| xxxHolic: Rō | Yūko Ichihara (voice) | |
| セックス・ピストルズ | Makio Madarame | |
| Quiz Magic Academy: The Original Animation 2 | Yang Yang (voice) | |
| 2007 | Bleach The Movie: Cuộc Nổi Loạn DiamondDust | Masaki Kurosaki (voice) |
| Aria The OVA: Arietta | Alicia Florence (voice) | |
| 2006 | 永遠の法 | Yuko Natsuse (voice) |
| 2005 | xxxHOLiC The Movie: Giấc Mộng Đêm Hè | Yuko Ichihara (voice) |
| Tsubasa Chronicle The Movie: Công Chúa Vương Quốc Lồng Chim | Yuko Ichihara (voice) | |
| 2004 | Phán Quyết! Thiên Thần Rabbie | Margareta (voice) |
| 2003 | Aquarian Age: The Movie | Hikari Shoji (voice) |
| 2002 | Sát Thủ Ichi: Tập 0 | Midori (voice) |
| 2000 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Thủ Phạm Trong Đôi Mắt | Sara Shiratori (voice) |
| 1999 | 逮捕しちゃうぞ the MOVIE | Kayo Tanaka (voice) |
Câu hỏi thường gặp
大原さやか làm nghề gì?
大原さやか là diễn viên, sinh tại Yokohama, Kanagawa, Japan.

