浅川悠
Acting
Nổi bật với

機動戦士Ζガンダム A New Translation 星を継ぐ者
Rosamia Badam (voice) · 2005

ルパン三世 盗まれたルパン 〜コピーキャットは真夏の蝶〜
Rebecca Lambert (voice) · 2004

Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 1 - Đoá Hoa Tiền Định
Rider (voice) · 2017

Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 2 - Bươm Bướm Mất Tích
Rider (voice) · 2019

Colorful Stage! Một Miku Không Thể Hát
Luka Megurine (voice) · 2025

Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 3 - Khúc Xuân Ca
Rider (voice) · 2020

新妹魔王の契約者 DEPARTURES
Chisato Hasegawa (voice) / Afreia (voice) · 2018

HELLS ANGELS
Kuronora (voice) · 2008
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (36)
| 2025 | プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 4th -Unison | Megurine Luka (voice) |
| THE RIGHTMAN 正義の男 | — | |
| Colorful Stage! Một Miku Không Thể Hát | Luka Megurine (voice) | |
| 2024 | ジーンズ十色 | — |
| プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 3rd - Evolve - | Megurine Luka (voice) | |
| 2023 | プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 2nd - Will - | Megurine Luka (voice) |
| 2022 | プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 1st - Link - | Megurine Luka (voice) |
| 2020 | Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 3 - Khúc Xuân Ca | Rider (voice) |
| 2019 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Cú Đấm Sapphire Xanh | Sherilyn Tan (voice) |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 2 - Bươm Bướm Mất Tích | Rider (voice) | |
| 2018 | 新妹魔王の契約者 DEPARTURES | Chisato Hasegawa (voice) / Afreia (voice) |
| 2017 | Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 1 - Đoá Hoa Tiền Định | Rider (voice) |
| 2016 | Fate/Grand Order -First Order- | Lancer (voice) |
| ぐだぐだオーダー | ライダーさん | |
| 2014 | 劇場版 アイカツ! | Honoka Tsukikage (voice) |
| 2011 | 映画 けいおん! | Norimi Kawaguchi (voice) |
| 一騎当千 集鍔闘士血風録 | Shiryuu Chou'un (voice) | |
| カーニバル・ファンタズム: イリヤ城 | — | |
| 2010 | Fate/stay night UNLIMITED BLADE WORKS | Rider (voice) |
| 2008 | HELLS ANGELS | Kuronora (voice) |
| 2007 | 新SOS大東京探検隊 | Momoyo Takikawa (voice) |
| 2006 | 機動戦士ZガンダムIII A New Translation 星の鼓動は愛 | Rosamia Badam (voice) |
| 2005 | 機動戦士ZガンダムII A New Translation 恋人たち | Rosamia Badam (voice) |
| 機動戦士Ζガンダム A New Translation 星を継ぐ者 | Rosamia Badam (voice) | |
| 月の光の下で | — | |
| 2004 | ルパン三世 盗まれたルパン 〜コピーキャットは真夏の蝶〜 | Rebecca Lambert (voice) |
| 2001 | あずまんが大王 劇場版 | Sakaki (Voice) |
| グランドレス サスピション 第3章 生きるべきか死ぬべきか | — | |
| グランドレス サスピション 第2章 煉獄 | — | |
| グランドレス サスピション 第1章 恐怖の転校生 | — | |
| ラブひなFINAL SELECTION~アニメ総集編&LOVE HINA LIVE in 東京BAY N.K.~ | Herself / Motoko Aoyama | |
| ラブひな 春スペシャル ~キミサクラチルナカレ!!~ | Motoko Aoyama | |
| 2000 | ラブひな クリスマススペシャル 〜サイレント・イヴ〜 | Motoko Aoyama |
| LOVE LIVE HINA ひなたガールズが大阪な | Motoko Aoyama | |
| 1999 | 新任女教師 背徳の旋律 | — |
| 1988 | バブルガムクライシス Hurricane Live! 2032 | — |
Câu hỏi thường gặp
浅川悠 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 浅川悠 có 1 phim với tổng doanh thu 2.84 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 浅川悠 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "劇場版プロジェクトセカイ 壊れたセカイと歌えないミク" (2025) với 2.84 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
浅川悠 làm nghề gì?
浅川悠 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.
