Kaji Yuki
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 99.17 tỷ qua 9 phim
Nổi bật với

Đứa Con Của Thời Tiết
Takai (voice) · 2019

Đại Chiến Người Khổng Lồ: Lần Tấn Công Cuối Cùng
Eren Yeager (voice) · 2024

One Piece Film: Red
Yorueka (voice) · 2022

Học Viện Anh Hùng: You're Next
Shoto Todoroki (voice) · 2024

Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa
Krim (voice) · 2018

Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu
Kenma Kozume (voice) · 2024

Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy
Shoto Todoroki (voice) · 2019

Học Viện Siêu Anh Hùng: 2 Người Hùng
Shoto Todoroki (voice) · 2018
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (126)
| 2026 | 映画名探偵プリキュア! ⠀不思議な庭と2人の秘密 | Jett-senpai (voice) |
| Chiến Đội Số 1 Gozyuger: Khởi Nguyên Của Polar | TegaSword (voice) | |
| ナンバーワン戦隊ゴジュウジャーVSブンブンジャー | TegaSword (voice) | |
| 迷宮のしおり | (voice) | |
| 2025 | Future Kid Takara | Takara |
| ナンバーワン戦隊ゴジュウジャー 復活のテガソード | TegaSword (voice) | |
| KAZE’S ORIGIN STORY! The first Ultra Legendary Brawler! | Kenji | |
| THE KILLER GOLDFISH | — | |
| Người Dơi Ninja Đối Đầu Liên Minh Yakuza | Robin (voice) | |
| Mononoke – Phim điện ảnh: Chương II – Tro tàn cuồng nộ | Saburomaru Tokita (voice) | |
| スーパー戦隊・ユニバース大戦 ~ナンバーワン戦隊ゴジュウジャー Episode 0~ | Narration (voice) | |
| 2024 | チャチャ | — |
| Học Viện Anh Hùng: You're Next | Shoto Todoroki (voice) | |
| Mononoke – Phim điện ảnh: Bóng ma trong mưa | Saburomaru (voice) | |
| Đại Chiến Người Khổng Lồ: Lần Tấn Công Cuối Cùng | Eren Yeager (voice) | |
| Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu | Kenma Kozume (voice) | |
| 2023 | Thất hình đại tội: Mối thù Edinburgh – Phần 2 | Meliodas (voice) |
| 劇場版 Collar×Malice -deep cover- 前編 | Kei Okazaki (voice) | |
| 暴太郎戦隊ドンブラザーズVSゼンカイジャー | Gaon / Zenkai Gaon (voice) | |
| 舞台『キングダム』 | 壁(Wキャスト) | |
| 妖怪ウォッチ♪ ジバニャンVSコマさん もんげー大決戦だニャン | — | |
| 2022 | Cô Thành Trong Gương | Haruka Ureshino (voice) |
| 七つの大罪 怨嗟のエジンバラ 前編 | Meliodas (voice) | |
| 映画かいけつゾロリ ラララ♪スターたんじょう | Beat (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 2 | Minci, Julian | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 1 | Minci, Julian | |
| 機界戦隊ゼンカイジャー ファイナルライブツアー2022 | Gaon / Zenkai Gaon, Self (voice) | |
| One Piece Film: Red | Yorueka (voice) | |
| Teasing Master Takagi-san: The Movie | Nishikata (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第三章 | Julian Mintz (voice) | |
| 機界戦隊ゼンカイジャーVSキラメイジャーVSセンパイジャー | Gaon / Zenkai Gaon (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第二章 | Julian Mintz (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第⼀章 | Julian Mintz (voice) | |
| あんさんぶるスターズ!!-Road to Show!!- | Mao Isara (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Cuộc Chiến Vũ Trụ Tí Hon | Rokoroko (voice) | |
| グッバイ、ドン・グリーズ! | Hokuto 'Toto' Mitarai (voice) | |
| Bong bóng | Kai (voice) | |
| 全開!!痛快!?まさかの展カイ!!Gロッソ最後の戦い!! 機界戦隊ゼンカイジャーショー シリーズ第4弾 | Gaon / Zenkai Gaon (voice) | |
| 2021 | 魔進戦隊キラメイジャー ファイナルライブツアー | Gaon / Zenkai Gaon (voice) |
| Học Viện Anh Hùng 3: Nhiệm Vụ Giải Cứu Thế Giới | Shoto Todoroki (voice) | |
| セイバー+ゼンカイジャー スーパーヒーロー戦記 | Gaon (voice) / Zenkai Gaon (voice) | |
| 仮面ライダーセイバー 映画公開記念合体SP | Gaon (voice) | |
| 劇場版 七つの大罪 光に呪われし者たち | Meliodas / Zeldris (voice) | |
| 世にも奇妙な物語 '21夏の特別編 | — | |
| Chiến Đội Cơ Giới Zenkaiger: Trận Chiến Siêu Nhân Đỏ! Tất Cả Các Chiến Đội Tập Hộp!! | Gaon / Zenkai Gaon (voice) | |
| 2020 | Đại Chiến Titan: Biên Niên Sử | Eren Yeager (voice) |
| デスカムトゥルー | Hotel Concierge | |
| PSYCHO-PASS サイコパス 3 FIRST INSPECTOR | Shindou Arata (voice) | |
| 2019 | Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy | Shoto Todoroki (voice) |
| サンタ・カンパニー ~クリスマスの秘密~ | Crystal Bell (voice) | |
| イノサンmusicale | Alain Bernard | |
| キミだけにモテたいんだ。 | MC (voice) | |
| Thế Giới Khác | Danpa (voice) | |
| Đứa Con Của Thời Tiết | Takai (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Cú Đấm Sapphire Xanh | Rishi Ramanathan (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Sợi Dây Gắn Kết Giữa Hai Anh Em | Sabito (voice) | |
| プリキュアミラクルユニバース | Yango (voice) | |
| あした世界が終わるとしても | Shin Hazama (voice) | |
| 2018 | GODZILLA: Kẻ Ăn Hành Tinh | Adam Bindewald (voice) |
| K Seven Stories メモリー・オブ・レッド ~BURN~ | Tatara Totsuka (voice) | |
| Haikara-san Phần 2: Bông hoa Tokyo, sự lãng mạn tuyệt vời | Ranmaru Fujieda (voice) | |
| K Seven Stories Lost Small World ~檻の向こうに~ | Tatara Totsuka (voice) | |
| 曇天に笑う<外伝>~桜華、天望の架橋~ | Soramaru Kumo (voice) | |
| Thất Hình Đại Tội: Đại Náo Thiên Cung | Meliodas (voice) | |
| Học Viện Siêu Anh Hùng: 2 Người Hùng | Shoto Todoroki (voice) | |
| 押絵ト旅スル男 | — | |
| 曇天に笑う<外伝>~宿命、双頭の風魔~ | Soramaru Kumo (voice) | |
| PEACE MAKER 鐵 前篇 想道~オモウミチ~ | Tetsunosuke Ichimura (voice) | |
| GODZILLA: Thành phố trên bờ vực cuộc chiến | Adam Bindewald (voice) | |
| 劇場版 SERVAMP -Alice in the Garden- | (Voice) | |
| Người Dơi Ninja | Robin / Damian Wayne (voice) | |
| Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa | Krim (voice) | |
| Đại Chiến Titan: Tiếng Gầm Tỉnh Thức | Eren Yeager (voice) | |
| 2017 | 曇天に笑う<外伝>~決別、犲の誓い~ | Soramaru Kumo (voice) |
| Godzilla: Hành Tinh Quái Vật | Adam Bindewald (voice) | |
| Haikara-san Phần 1: Benio, bông hoa 17 tuổi | Ranmaru Fujieda (voice) | |
| 「進撃の巨人」Reading&Live Event Orchestra「Attack 音 体感 II」 | Eren Yeager (voice) | |
| きみの声をとどけたい | Daigo Koyurugi (voice) | |
| Pháo Hoa, Nên Ngắm Từ Dưới Hay Bên Cạnh? | Minoru (voice) | |
| 3ねんDぐみガラスの仮面 とびだせ私たちのVR[ヴィクトリーロード] | Yuu Sakurakouji (voice) | |
| ブラム! | 敦士(アツジ/ATSUJI) | |
| RedAsh -GEARWORLD- | Beck (voice) | |
| 虐殺器官 | Alex (voice) | |
| 黒執事 Book of the Atlantic | Finnian (voice) | |
| 2016 | 甲鉄城のカバネリ 総集編{前編}集う光 | Kurusu (voice) |
| 好きになるその瞬間を。~告白実行委員会~ | Mochizuki Souta (voice) | |
| Sinh Tử Luân Hồi: Đại Chiến Osaka | Kei Kurono (voice) | |
| アクセル・ワールド INFINITE∞BURST | Arita Haruyuki | |
| Pokémon XY&Z: Volkenion và Magiana Siêu Máy Móc | Citron / Puni-chan (voice) | |
| ずっと前から好きでした。~告白実行委員会~ | Souta Mochizuki (voice) | |
| 2015 | Lời Nói Dối Tháng Tư | Takeshi Aiza |
| 映画 妖怪ウォッチ エンマ大王と5つの物語だニャン! | Fuyunyan (voice) | |
| GAMBA ガンバと仲間たち | Gamba (voice) | |
| Pokémon: Chiếc vòng ánh sáng của siêu ma thần Hoopa | Citron (voice) | |
| Vua Bóng Chuyền Kết Thúc và Bắt Đầu | Kenma Kozume (voice) | |
| Đại Chiến Titan: Đôi Cánh Tự Do | Eren Yeager (voice) | |
| 四月は君の嘘 MOMENTS | Takeshi Aiza (voice) | |
| Diabolik Lovers OVA | Kanato Sakamaki | |
| 2014 | 映画 妖怪ウォッチ 誕生の秘密だニャン! | Darknyan / Hovernyan / Meganyan (voice) |
| Đại Chiến Titan: Cung Tên Đỏ Thẫm | Eren Yeager (voice) | |
| ハイキュー!! リエーフ見参! | Kenma Kozume (voice) | |
| サンタ・カンパニー ~クリスマスの秘密~ | Bell Crystal | |
| 黒執事 Book of Murder | Finnian (voice) | |
| Pokémon: Diancie và Chiếc Kén Hủy Diệt | Citron (voice) | |
| ピカチュウ、これなんのカギ? | Citron (voice) | |
| K Missing Kings | Tatara Totsuka (voice) | |
| 神羅万象 〜天地神明の章〜 | — | |
| イナズマイレブン超次元ドリームマッチ | (voice) | |
| 「進撃の巨人」Reading&Live Event「Attack 音 体感」] | Eren Yeager (voice) | |
| 2013 | ミュウツー~覚醒への序章~ | Virgil (voice) |
| 劇場版 花咲くいろは HOME SWEET HOME | Kouichi Tanemura (voice) | |
| ベルセルク 黄金時代篇Ⅲ 降臨 | Judeau (voice) | |
| 2012 | 青の祓魔師 劇場版 | Konekomaru Miwa (voice) |
| 劇場版 イナズマイレブンGO vs ダンボール戦機W | Yuuya Haibara / Akio Fudou (voice) | |
| この男子、人魚ひろいました。 | Shima Kawauchi | |
| 一発必中!!デバンダー | — | |
| ベルセルク 黄金時代篇Ⅱ ドルドレイ攻略 | Judeau (voice) | |
| ベルセルク 黄金時代篇I 覇王の卵 | Judeau (voice) | |
| 2011 | 神☆ヴォイス~THE VOICE MAKES A MIRACLE~ | — |
| グラール騎士団 Evoked THE Beginning White | Nile (voice) | |
| ベイビー・プリンセス 3Dぱらだいす0[ラブ] | Youtarou Amatsuka (voice) | |
| トワノクオン 第二章 混沌の蘭舞 | Kaoru (voice) | |
| 2010 | グラール騎士団 Evoked the Beginning Black | Nile (voice) |
| 蒼穹のファフナー HEAVEN AND EARTH | Akira Nishio (voice) | |
| おとめ妖怪 ざくろ | Ganryuu Hanakiri | |
| 超電影版SDガンダム三国伝 Brave Battle Warriors | — |
Câu hỏi thường gặp
Kaji Yuki đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Kaji Yuki có 9 phim với tổng doanh thu 99.17 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Kaji Yuki là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Doraemon: Nobita và Cuộc Chiến Vũ Trụ Tí Hon" (2022) với 48.75 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Kaji Yuki làm nghề gì?
Kaji Yuki là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.