Kaji Yuki
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 102.09 tỷ qua 9 phim
Nổi bật với

Đứa Con Của Thời Tiết
Takai (voice) · 2019

Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu
Kenma Kozume (voice) · 2024

GODZILLA: Kẻ Ăn Hành Tinh
Adam Bindewald (voice) · 2018

Pokémon: Chiếc vòng ánh sáng của siêu ma thần Hoopa
Citron (voice) · 2015

Đại Chiến Người Khổng Lồ: Lần Tấn Công Cuối Cùng
Eren Yeager (voice) · 2024

Godzilla: Hành Tinh Quái Vật
Adam Bindewald (voice) · 2017

Pokémon XY&Z: Volkenion và Magiana Siêu Máy Móc
Citron / Puni-chan (voice) · 2016

One Piece Film: Red
Yorueka (voice) · 2022
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (130)
| 2026 | Armored Trooper VOTOMS: Die Graue Hexe - Part 1 | Ignis Schweinsteiger (voice) |
| Star Detective Pretty Cure! The Movie: The Mysterious Garden and The Pair's Secret | Jett-senpai (voice) | |
| Hiroyuki SAWANO 20th Anniversary Documentary | — | |
| Chiến Đội Số 1 Gozyuger: Khởi Nguyên Của Polar | TegaSword (voice) | |
| ナンバーワン戦隊ゴジュウジャーVSブンブンジャー | TegaSword (voice) | |
| Mê Cung | (voice) | |
| 2025 | ナンバーワン戦隊ゴジュウジャー 復活のテガソード | TegaSword (voice) |
| KAZE’S ORIGIN STORY! The first Ultra Legendary Brawler! | Kenji | |
| THE KILLER GOLDFISH | — | |
| Người Dơi Ninja Đối Đầu Liên Minh Yakuza | Robin (voice) | |
| Mononoke – Phim điện ảnh: Chương II – Tro tàn cuồng nộ | Saburomaru Tokita (voice) | |
| スーパー戦隊・ユニバース大戦 ~ナンバーワン戦隊ゴジュウジャー Episode 0~ | Narration (voice) | |
| 2024 | チャチャ | — |
| Học Viện Anh Hùng: You're Next | Shoto Todoroki (voice) | |
| Mononoke – Phim điện ảnh: Bóng ma trong mưa | Saburomaru (voice) | |
| Đại Chiến Người Khổng Lồ: Lần Tấn Công Cuối Cùng | Eren Yeager (voice) | |
| Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu | Kenma Kozume (voice) | |
| 2023 | Thất hình đại tội: Mối thù Edinburgh – Phần 2 | Meliodas (voice) |
| Collar×Malice -deep cover- The Movie: Part 1 | Kei Okazaki (voice) | |
| 暴太郎戦隊ドンブラザーズVSゼンカイジャー | Gaon / Zenkai Gaon (voice) | |
| 舞台『キングダム』 | 壁(Wキャスト) | |
| 妖怪ウォッチ♪ ジバニャンVSコマさん もんげー大決戦だニャン | — | |
| 2022 | Cô Thành Trong Gương | Haruka Ureshino (voice) |
| The Seven Deadly Sins: Grudge of Edinburgh Part 1 | Meliodas (voice) | |
| 映画かいけつゾロリ ラララ♪スターたんじょう | Beat (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 2 | Minci, Julian | |
| Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These - Intrigue 1 | Minci, Julian | |
| 機界戦隊ゼンカイジャー ファイナルライブツアー2022 | Gaon / Zenkai Gaon, Self (voice) | |
| One Piece Film: Red | Yorueka (voice) | |
| Takagi Hay Trêu: Phim Điện Ảnh | Nishikata (voice) | |
| The Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These Collision 3 | Julian Mintz (voice) | |
| 機界戦隊ゼンカイジャーVSキラメイジャーVSセンパイジャー | Gaon / Zenkai Gaon (voice) | |
| The Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These Collision 2 | Julian Mintz (voice) | |
| The Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These Collision 1 | Julian Mintz (voice) | |
| Ensemble Stars!! -Road to Show-- | Mao Isara (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Cuộc Chiến Vũ Trụ Tí Hon | Rokoroko (voice) | |
| Tạm Biệt, Don Glees! | Hokuto 'Toto' Mitarai (voice) | |
| Bong bóng | Kai (voice) | |
| 全開!!痛快!?まさかの展カイ!!Gロッソ最後の戦い!! 機界戦隊ゼンカイジャーショー シリーズ第4弾 | Gaon / Zenkai Gaon (voice) | |
| 2021 | 魔進戦隊キラメイジャー ファイナルライブツアー | Gaon / Zenkai Gaon (voice) |
| Học Viện Anh Hùng 3: Nhiệm Vụ Giải Cứu Thế Giới | Shoto Todoroki (voice) | |
| セイバー+ゼンカイジャー スーパーヒーロー戦記 | Gaon (voice) / Zenkai Gaon (voice) | |
| 仮面ライダーセイバー 映画公開記念合体SP | Gaon (voice) | |
| Thất Đại Tội: Bị Nguyền Bởi Ánh Sáng | Meliodas / Zeldris (voice) | |
| 世にも奇妙な物語 '21夏の特別編 | — | |
| Chiến Đội Cơ Giới Zenkaiger: Trận Chiến Siêu Nhân Đỏ! Tất Cả Các Chiến Đội Tập Hộp!! | Gaon / Zenkai Gaon (voice) | |
| 2020 | Đại Chiến Titan: Biên Niên Sử | Eren Yeager (voice) |
| デスカムトゥルー | Hotel Concierge | |
| Psycho-Pass 3: Thanh tra đầu tiên | Shindou Arata (voice) | |
| 2019 | Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy | Shoto Todoroki (voice) |
| サンタ・カンパニー ~クリスマスの秘密~ | Crystal Bell (voice) | |
| イノサンmusicale | Alain Bernard | |
| Kimi dake ni Motetainda. | MC (voice) | |
| Thế Giới Khác | Danpa (voice) | |
| Đứa Con Của Thời Tiết | Takai (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Cú Đấm Sapphire Xanh | Rishi Ramanathan (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Sợi Dây Gắn Kết Giữa Hai Anh Em | Sabito (voice) | |
| Pretty Cure Miracle Universe | Yango (voice) | |
| Thế giới tương đối | Shin Hazama (voice) | |
| 2018 | GODZILLA: Kẻ Ăn Hành Tinh | Adam Bindewald (voice) |
| K: Seven Stories Movie 5 - Ký ức đỏ - Burn | Tatara Totsuka (voice) | |
| Haikara-san Phần 2: Bông hoa Tokyo, sự lãng mạn tuyệt vời | Ranmaru Fujieda (voice) | |
| K: Seven Stories – Phim 4: Thế Giới Nhỏ Bé Đã Mất – Phía Bên Kia Chiếc Lồng | Tatara Totsuka (voice) | |
| Donten: Cười dưới mây - Ngoại truyện: Chương 3 - Âm mưu của quân đội | Soramaru Kumo (voice) | |
| Thất Hình Đại Tội: Đại Náo Thiên Cung | Meliodas (voice) | |
| Học Viện Siêu Anh Hùng: 2 Người Hùng | Shoto Todoroki (voice) | |
| 押絵ト旅スル男 | — | |
| Donten: Laughing Under the Clouds - Gaiden: Chương 2 - Bi kịch của gia tộc Ninja Fuuma | Soramaru Kumo (voice) | |
| Peacemaker Kurogane: Niềm tin | Tetsunosuke Ichimura (voice) | |
| GODZILLA: Thành phố trên bờ vực cuộc chiến | Adam Bindewald (voice) | |
| Servamp Movie: Alice in the Garden | (Voice) | |
| Người Dơi Ninja | Robin / Damian Wayne (voice) | |
| 劇場版 ひらがな男子 ~序~ | — | |
| Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa | Krim (voice) | |
| Đại Chiến Titan: Tiếng Gầm Tỉnh Thức | Eren Yeager (voice) | |
| 2017 | Donten: Nụ Cười Dưới Mây Trời – Gaiden: Chương 1 – Một Năm Sau Trận Chiến | Soramaru Kumo (voice) |
| Godzilla: Hành Tinh Quái Vật | Adam Bindewald (voice) | |
| Haikara-san Phần 1: Benio, bông hoa 17 tuổi | Ranmaru Fujieda (voice) | |
| 「進撃の巨人」Reading&Live Event Orchestra「Attack 音 体感 II」 | Eren Yeager (voice) | |
| Tôi muốn gửi tiếng nói của bạn | Daigo Koyurugi (voice) | |
| Pháo Hoa, Nên Ngắm Từ Dưới Hay Bên Cạnh? | Minoru (voice) | |
| 3ねんDぐみガラスの仮面 とびだせ私たちのVR[ヴィクトリーロード] | Yuu Sakurakouji (voice) | |
| Blame! | 敦士(アツジ/ATSUJI) | |
| RedAsh -GEARWORLD- | Beck (voice) | |
| Cỗ Máy Diệt Chủng | Alex (voice) | |
| Kuroshitsuji: Book of the Atlantic | Finnian (voice) | |
| 2016 | 甲鉄城のカバネリ 総集編{前編}集う光 | Kurusu (voice) |
| Suki ni Naru Sono Shunkan wo | Mochizuki Souta (voice) | |
| Sinh Tử Luân Hồi: Đại Chiến Osaka | Kei Kurono (voice) | |
| Accel World: Infinite Burst | Arita Haruyuki | |
| Pokémon XY&Z: Volkenion và Magiana Siêu Máy Móc | Citron / Puni-chan (voice) | |
| Ajin: Á nhân – Đối đầu | Shinya Nakamura (voice) | |
| I've Always Liked You | Souta Mochizuki (voice) | |
| 2015 | Lời Nói Dối Tháng Tư | Takeshi Aiza |
| Yo-kai Watch: Phim 2 – Đại vương Enma và những câu chuyện | Fuyunyan (voice) | |
| Air Bound: Gamba và những người bạn | Gamba (voice) | |
| Pokémon: Chiếc vòng ánh sáng của siêu ma thần Hoopa | Citron (voice) | |
| Vua Bóng Chuyền Kết Thúc và Bắt Đầu | Kenma Kozume (voice) | |
| Đại Chiến Titan: Đôi Cánh Tự Do | Eren Yeager (voice) | |
| 四月は君の嘘 MOMENTS | Takeshi Aiza (voice) | |
| Diabolik Lovers OVA | Kanato Sakamaki | |
| 2014 | 映画 妖怪ウォッチ 誕生の秘密だニャン! | Darknyan / Hovernyan / Meganyan (voice) |
| Đại Chiến Titan: Cung Tên Đỏ Thẫm | Eren Yeager (voice) | |
| Santa Company | Bell Crystal | |
| Hắc Quản Gia: Quyển Sách Giết Người | Finnian (voice) | |
| Pokémon: Diancie và Chiếc Kén Hủy Diệt | Citron (voice) | |
| ピカチュウ、これなんのカギ? | Citron (voice) | |
| K: Missing Kings | Tatara Totsuka (voice) | |
| 神羅万象 〜天地神明の章〜 | — | |
| イナズマイレブン超次元ドリームマッチ | (voice) | |
| 「進撃の巨人」Reading&Live Event「Attack 音 体感」] | Eren Yeager (voice) | |
| 2013 | ミュウツー~覚醒への序章~ | Virgil (voice) |
| Hanasaku Iroha the Movie: Home Sweet Home | Kouichi Tanemura (voice) | |
| ベルセルク 黄金時代篇Ⅲ 降臨 | Judeau (voice) | |
| 2012 | Blue Exorcist: The Movie | Konekomaru Miwa (voice) |
| 劇場版 イナズマイレブンGO vs ダンボール戦機W | Yuuya Haibara / Akio Fudou (voice) | |
| Cậu Bé Này Bắt Được Người Cá | Shima Kawauchi | |
| Ippatsu Hicchuu!! Devander | — | |
| Berserk: The Golden Age Arc II - The Battle for Doldrey | Judeau (voice) | |
| Berserk: The Golden Age Arc I - The Egg of the King | Judeau (voice) | |
| 2011 | 劇場版イナズマイレブンGO 究極の絆 グリフォン | Akio Fudou (voice) |
| 神☆ヴォイス~THE VOICE MAKES A MIRACLE~ | — | |
| Goulart Knights: Evoked the Beginning White | Nile (voice) | |
| ベイビー・プリンセス 3Dぱらだいす0[ラブ] | Youtarou Amatsuka (voice) | |
| トワノクオン 第二章 混沌の蘭舞 | Kaoru (voice) | |
| 2010 | Hiệp Sĩ Goulart: Khởi Nguyên Đen Tối | Nile (voice) |
| Fafner: Heaven and Earth | Akira Nishio (voice) | |
| Inazuma Eleven the Movie: Lực Lượng Tối Thượng, Đội Ogre, Tấn Công! | Kazuya Ichinose (voice) | |
| おとめ妖怪 ざくろ | Ganryuu Hanakiri | |
| 超電影版SDガンダム三国伝 Brave Battle Warriors | — |
Câu hỏi thường gặp
Kaji Yuki đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Kaji Yuki có 9 phim với tổng doanh thu 102.09 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Kaji Yuki là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Doraemon: Nobita và Cuộc Chiến Vũ Trụ Tí Hon" (2022) với 48.75 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Kaji Yuki làm nghề gì?
Kaji Yuki là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.